Đánh giá thời gian giảm đau liên tục của một phác đồ trên bệnh nhân, kết quả thống kê như sau:
Thời gian (giờ)[4 ; 6)[6 ; 8)[8 ; 10)[10 ; 12)
Số bệnh nhân5205025

Bệnh nhân có thời gian giảm đau dưới 6 giờ bị coi là không đáp ứng và cần đổi phác đồ. Để phục hồi thể trạng, bệnh nhân thuộc các nhóm [4 ; 6), [6 ; 8), [8 ; 10) và [10 ; 12) sẽ được nhận số đơn vị vi chất dinh dưỡng tương ứng với giá trị đại diện của nhóm đó (lần lượt là 5, 7, 9 và 11 đơn vị).
a) Thời gian giảm đau trung bình của mẫu là 9 giờ và nhóm chứa trung vị là [6 ; 8).
b) Chọn ngẫu nhiên 2 bệnh nhân từ 100 bệnh nhân trên. Xác suất để có ít nhất 1 người không đáp ứng phác đồ là 0,0975.
c) Chọn ngẫu nhiên độc lập 3 bệnh nhân, xác suất để có đúng 2 người ở nhóm [10 ; 12) và 1 người ở nhóm [8 ; 10) là 0,09375.
d) Chọn ngẫu nhiên độc lập 2 bệnh nhân, xác suất để tổng số đơn vị vi chất dinh dưỡng cần truyền cho 2 người này bằng đúng 18 đơn vị là 0,25.

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Thời gian giảm đau trung bình của mẫu là 9 giờ và nhóm chứa trung vị là [6 ; 8).
b)
Chọn ngẫu nhiên 2 bệnh nhân từ 100 bệnh nhân trên. Xác suất để có ít nhất 1 người không đáp ứng phác đồ là 0,0975.
c)
Chọn ngẫu nhiên độc lập 3 bệnh nhân, xác suất để có đúng 2 người ở nhóm [10 ; 12) và 1 người ở nhóm [8 ; 10) là 0,09375.
d)
Chọn ngẫu nhiên độc lập 2 bệnh nhân, xác suất để tổng số đơn vị vi chất dinh dưỡng cần truyền cho 2 người này bằng đúng 18 đơn vị là 0,25.
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
a) Tần số giá trị đại diện: giờ, không phải 9 giờ. Trung vị là giá trị thứ 50–51, rơi vào nhóm [8;10) (vì 5+20=25 < 50). Vậy a) Sai. b) Số bệnh nhân không đáp ứng là 5. Xác suất có ít nhất 1 người không đáp ứng khi chọn 2 người: . Vậy b) Sai. c) Chọn độc lập, xác suất 1 người thuộc [10;12) là 0,25, thuộc [8;10) là 0,5. Xác suất đúng 2 người ở [10;12) và 1 người ở [8;10): . Vậy c) Đúng. d) Tổng 18 đơn vị xảy ra khi (9;9) hoặc (7;11) hoặc (11;7): . Vậy d) Sai. Kết quả khớp đáp án chính thức: a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Trung bình là 8,9 giờ (không phải 9) và trung vị thuộc nhóm [8;10), không phải [6;8).
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Gia Thiều 2025-2026 - Đề Số 1

21 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (21 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Một cửa hàng bán trà sữa thống kê số ly bán được trong 3 khung giờ đầu ngày như sau: từ 7h đến 8h bán được 20 ly, từ 8h đến 9h bán được 30 l
Xem →
Câu 2:Khảo sát độ tuổi của khách xem một bộ phim, ta có 3 nhóm tuổi đứng cạnh nhau: Nhóm tuổi [10 ; 20) [20 ; 30) [30 ; 40) Số người xem 130 200 1
Xem →
Câu 3:Cho A và B là hai biến cố độc lập. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Xem →
Câu 4:Một cầu thủ bóng rổ thực hiện ném phạt hai lần liên tiếp. Xác suất ném trúng quả đầu tiên là 0,6. Nếu ném trúng quả đầu tiên thì tâm lí thoả
Xem →
Câu 5:Rút gọn biểu thức P = a 1 3 [6] a (với a > 0) dưới dạng một lũy thừa, ta được
Xem →
Câu 6:Tập xác định của hàm số y = (x-2) -3 là
Xem →
Câu 7:Tập xác định của hàm số y = 3(x-1) là
Xem →
Câu 8:Giá trị của biểu thức P = 2 2 3 + 3 3 -4 bằng
Xem →
Câu 9:Đồ thị của hàm số y = a x (với 0 < a 1) luôn đi qua điểm cố định nào trong các điểm sau đây?
Xem →
Câu 10:Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và A'C' bằng
Xem →
Câu 11:Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC). Góc giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
Xem →
Câu 12:Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
Xem →
Câu 13:Đánh giá thời gian giảm đau liên tục của một phác đồ trên bệnh nhân, kết quả thống kê như sau: Thời gian (giờ) [4 ; 6) [6 ; 8) [8 ; 10) [10
Xem →
Câu 14:Trong dự án STEAM, nhóm học sinh làm đề trình chiếu từ tấm nhựa PET trong suốt hình chữ nhật ABCD có AB = a và AD = a 3 . Học sinh tạo nếp g
Xem →
Câu 15:Khảo sát mức tiêu thụ điện năng trong một tháng của 900 cửa hàng như sau: Tiêu thụ điện (kWh) [1000 ; 1100) [1100 ; 1200) [1200 ; 1300) [130
Xem →