Diện tích khu phân bố (tính theo m²) và kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) của 4 quần thể sinh vật cùng loài ở các khu phân bố khác nhau, tại cùng một thời điểm được mô tả ở Bảng 4.Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4 Diện tích khu phân bố 2780 7856 2189 1698 Số lượng cá thể 3128 4210 3349 4123
(Bảng 4) Sắp xếp các quần thể theo thứ tự mật độ cá thể từ thấp đến cao.
Diện tích khu phân bố (tính theo m²) và kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) của 4 quần thể sinh vật cùng loài ở các khu phân bố khác nhau, tại cùng một thời điểm được mô tả ở Bảng 4.
(Bảng 4) Sắp xếp các quần thể theo thứ tự mật độ cá thể từ thấp đến cao.
| Quần thể 1 | Quần thể 2 | Quần thể 3 | Quần thể 4 | |
| Diện tích khu phân bố | 2780 | 7856 | 2189 | 1698 |
| Số lượng cá thể | 3128 | 4210 | 3349 | 4123 |
Đáp án chính thức: 2134
Hướng dẫn giải chi tiết
Mật độ quần thể: • Quần thể 1: • Quần thể 2: • Quần thể 3: • Quần thể 4: . Sắp xếp tăng dần: 2 < 1 < 3 < 4. Đáp án: 2134.