Câu 31:Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình 1 3 2 x - 5 3 x + 6 = 0. Tính T.
Xem →Câu 32:Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x - 5)(x - 3), x R . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Xem →Câu 33:Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn |z - 2 + 5i| = 4 là một đường tròn tâm I, bán kính R. Tìm I và R.
Xem →Câu 34:Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính côsin của góc giữa mặt bên và mặt đáy.
Xem →Câu 35:Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt được lấy từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Xác
Xem →Câu 36:Với a là số thực dương tùy ý, (5a) - (3a) bằng:
Xem →Câu 37:Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  = s(0) 2 t, trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc b
Xem →Câu 40:Xét các số phức z, w thỏa mãn |z| = 2 và |i w | = 1. Khi |iz + w + 3 - 4i| đạt giá trị nhỏ nhất, |z - w| bằng
Xem →Câu 41:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông ở A, B, SA (ABCD), SA = a 2 , AB = BC = a, AD = 2a. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt
Xem →Câu 42:Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, AD = 3 a, góc giữa hai mặt phẳng (AB'D') và (ABCD) bằng 60 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C
Xem →Câu 43:Cho hàm số f(x) liên tục trên R . Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn 3F(8) + G(8) = 9 và 3F(0) + G(0) = 3. Khi đó 0 2
Xem →Câu 44:Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn 0 2 [f'(x)] 2\, d x = 4 , 0 2 x f(x)\, d x = 4 và f ( 2 ) = 0. Tính tích phân 0 2 f(x)\,
Xem →Câu 45:Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z 2 - 6z + m = 0 (1) (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng (0; 20)
Xem →