Hình 5a mô tả hệ tuần hoàn máu của người bình thường. Các chữ số (1), (2), (3), (4) chú thích cho các buồng tim (gồm tâm nhĩ và các tâm thất); các chữ cái A, B, C, D, E chú thích cho các mạch máu (gồm động mạch và tĩnh mạch); mũi tên chỉ chiều di chuyển của dòng máu chảy trong hệ mạch. Hình 5b mô tả sự thay đổi áp suất máu trong buồng tim (3), mạch máu B, mạch máu C và mao mạch ở các cơ quan.

[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]

Hình 5a Hình 5b

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Sự chênh lệch giữa áp suất máu tối đa và tối thiểu trong buồng tim (3) thấp hơn trong mao mạch.
b)
B và A chứa máu giàu O₂; E và D chứa máu nghèo O₂.
c)
Áp lực của máu từ C đến mao mạch giảm dần
d)
(1), (2), (3) và (4) lần lượt là tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, tâm thất phải và tâm thất trái.
Đáp án chính thức: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Từ Hình 5a: máu từ Phổi qua A về (2) nên (2) là tâm nhĩ trái; (1) là tâm nhĩ phải; (3) có áp suất cao (Hình 5b, đỉnh ~120 mmHg) nên là tâm thất trái, (4) là tâm thất phải. B xuất phát từ (3) là động mạch chủ (giàu O₂), C cũng là động mạch đến các cơ quan; E là động mạch phổi (máu nghèo O₂ từ (4) đến Phổi), D là tĩnh mạch về (1) (máu nghèo O₂). a) Sai: buồng tim (3) là tâm thất trái, chênh lệch áp suất tối đa - tối thiểu rất lớn (~120 mmHg), cao hơn nhiều so với mao mạch (áp suất thấp và biến động nhỏ). b) Đúng: B (động mạch chủ) và A (tĩnh mạch phổi) chứa máu giàu O₂; E (động mạch phổi) và D (tĩnh mạch chủ) chứa máu nghèo O₂. c) Đúng: C là động mạch, máu chảy từ động mạch → mao mạch thì áp lực giảm dần do trở kháng mạch. d) Sai: (1), (2), (3), (4) lần lượt là tâm nhĩ phải, tâm nhĩ trái, tâm thất trái, tâm thất phải. Khớp đáp án bảng khóa: SĐĐS.
a) (AI giải đề cho tôi)
Buồng tim (3) là tâm thất trái với áp suất dao động từ ~0 đến ~120 mmHg nên độ chênh lớn hơn nhiều so với mao mạch (áp suất thấp, biến động nhỏ).
b) (AI giải đề cho tôi)
B là động mạch chủ và A là tĩnh mạch phổi chứa máu giàu O₂; E là động mạch phổi và D là tĩnh mạch chủ chứa máu nghèo O₂.
c) (AI giải đề cho tôi)
Máu chảy từ động mạch (C) đến mao mạch, trở kháng tăng dần nên áp lực giảm dần (thể hiện rõ trên Hình 5b).
d) (AI giải đề cho tôi)
Theo chiều dòng máu: (1) tâm nhĩ phải, (2) tâm nhĩ trái, (3) tâm thất trái, (4) tâm thất phải.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 12 Lần 1 Môn Sinh Học 2025-2026 (Mã Đề 4008)

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 14:Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gene quy định
Xem →
Câu 15:Trên mạch khuôn thuộc vùng mã hoá của gene mã hoá protein ở sinh vật nhân sơ có bộ ba là 5’-GCT-3’ thì trình tự nucleotide của anticodon trê
Xem →
Câu 16:Hình dưới đây mô tả cấu trúc của một gene. Gene này chắc chắn có trong tế bào của sinh vật nào dưới đây?
Xem →
Câu 17:Cơ thể có kiểu gene nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gene?
Xem →
Câu 18:Loại nucleic acid nào sau đây không có liên kết hydrogen trong phân tử ?
Xem →
Câu 19:Ở một loài thực vật lưỡng bội, giả sử allele A bị đột biến điểm tại vùng mã hóa trở thành allele A₁. Allele A trội hoàn toàn so với allele A
Xem →
Câu 20:Sơ đồ sau mô tả con đường chuyển hóa phenylalanine liên quan đến 2 bệnh chuyển hóa di truyền ở người, gồm bệnh PKU và bệnh AKU: Phenylalanin
Xem →
Câu 21:Hình 5a mô tả hệ tuần hoàn máu của người bình thường. Các chữ số (1), (2), (3), (4) chú thích cho các buồng tim (gồm tâm nhĩ và các tâm thất
Xem →
Câu 22:Hình vẽ dưới đây mô tả các cơ chế di truyền diễn ra trong một tế bào. Biết rằng (4) là kí hiệu của sự kiện diễn ra trong nhân tế bào, 1, 2,
Xem →
Câu 23:Nhóm máu ABO được đặc trưng bởi sự hiện diện của kháng nguyên trên bề mặt tế bào hồng cầu, phân tử tiền chất hiện diện trên tế bào hồng cầu
Xem →
Câu 24:Cho các cây hoa đỏ (P) có kiểu gene AaBb tự thụ phấn thu được F₁ có tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Theo lí thuyết, trong số
Xem →
Câu 25:Với 3 loại ribonucleotide là A, U, G có thể tạo ra được bao nhiêu codon có chứa G mã hóa cho amino acid trong chuỗi polipeptide?
Xem →
Câu 26:Hình sau mô tả một đoạn trình tự nucleotide của gene bình thường và gene đột biến có cấu trúc như sau: [Hình cần kiểm tra lại: p4 f2] Đoạn t
Xem →
Câu 27:Một tế bào sinh dục sơ khai có bộ NST 2n = 8 nguyên phân liên tiếp hai lần sau đó tiến hành giảm phân. Tất cả các tế bào con tạo ra đều tham
Xem →
Câu 28:Một đoạn đầu của vùng mã hóa gene cấu trúc của sinh vật nhân sơ có trật tự nucleotide trên mạch gốc như sau: 3’TAC - AAG - AAT - GTT- TTA -
Xem →