Hỗn hợp X gồm dipeptit , este đa chức , este . Cho X tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và hỗn hợp khí Z gồm các chất hữu cơ. Cho Z tác dụng với Na dư, thấy thoát ra 0,02 mol khí . Nếu đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 1,76 gam . Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, sản phẩm thu được cho vào lượng dư dung dịch dư, khối lượng Ag tạo ra là 10,80 gam. Giá trị của m là
Hỗn hợp X gồm dipeptit , este đa chức , este . Cho X tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và hỗn hợp khí Z gồm các chất hữu cơ. Cho Z tác dụng với Na dư, thấy thoát ra 0,02 mol khí . Nếu đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 1,76 gam . Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, sản phẩm thu được cho vào lượng dư dung dịch dư, khối lượng Ag tạo ra là 10,80 gam. Giá trị của m là
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Phân tích Z: đốt Z được 1,76 g CO2 = 0,04 mol C; với Na thoát 0,02 mol H2 → Z có 0,04 mol nhóm OH (chất hữu cơ khí); oxi hóa bằng CuO rồi phản ứng tráng gương cho 10,80 g Ag = 0,1 mol Ag. Vì HCHO phản ứng với [Ag(NH3)2]OH theo tỉ lệ 1 mol HCHO : 4 mol Ag, gọi Z gồm a mol CH3OH và c mol etylene glycol HOCH2CH2OH (hai chất này thỏa cả số C lẫn số nhóm OH): số C: a + 2c = 0,04; số nhóm OH: a + 2c = 0,04; số Ag: 4a + 4c = 0,1 → a + c = 0,025. Giải ra a = 0,01 mol CH3OH, c = 0,015 mol glycol. Vậy: este C5H11O2N là este metyl của axit aminobutanoic (cho 0,01 mol CH3OH) → n = 0,01 mol, tốn 0,01 mol NaOH. Este đa chức C4H6O4 là diformat của etylene glycol HCOOCH2CH2OOCH (cho 0,015 mol glycol) → n = 0,015 mol, tốn 0,03 mol NaOH. Dipeptit C5H10N2O3 (Gly–Ala) tốn 0,08 − 0,03 − 0,01 = 0,04 mol NaOH → n = 0,02 mol. Muối khan thu được: 0,02 mol H2NCH2COONa (M = 97) và 0,02 mol H2NCH(CH3)COONa (M = 111) từ dipeptit; 0,03 mol HCOONa (M = 68) từ diformat; 0,01 mol muối của axit aminobutanoic (C4H8NO2Na, M = 125). m = 0,02·(97 + 111) + 0,03·68 + 0,01·125 = 4,16 + 2,04 + 1,25 = 7,45 gam.
Phân tích Z: đốt Z được 1,76 g CO2 = 0,04 mol C; với Na thoát 0,02 mol H2 → Z có 0,04 mol nhóm OH (chất hữu cơ khí); oxi hóa bằng CuO rồi phản ứng tráng gương cho 10,80 g Ag = 0,1 mol Ag. Vì HCHO phản ứng với [Ag(NH3)2]OH theo tỉ lệ 1 mol HCHO : 4 mol Ag, gọi Z gồm a mol CH3OH và c mol etylene glycol HOCH2CH2OH (hai chất này thỏa cả số C lẫn số nhóm OH): số C: a + 2c = 0,04; số nhóm OH: a + 2c = 0,04; số Ag: 4a + 4c = 0,1 → a + c = 0,025. Giải ra a = 0,01 mol CH3OH, c = 0,015 mol glycol. Vậy: este C5H11O2N là este metyl của axit aminobutanoic (cho 0,01 mol CH3OH) → n = 0,01 mol, tốn 0,01 mol NaOH. Este đa chức C4H6O4 là diformat của etylene glycol HCOOCH2CH2OOCH (cho 0,015 mol glycol) → n = 0,015 mol, tốn 0,03 mol NaOH. Dipeptit C5H10N2O3 (Gly–Ala) tốn 0,08 − 0,03 − 0,01 = 0,04 mol NaOH → n = 0,02 mol. Muối khan thu được: 0,02 mol H2NCH2COONa (M = 97) và 0,02 mol H2NCH(CH3)COONa (M = 111) từ dipeptit; 0,03 mol HCOONa (M = 68) từ diformat; 0,01 mol muối của axit aminobutanoic (C4H8NO2Na, M = 125). m = 0,02·(97 + 111) + 0,03·68 + 0,01·125 = 4,16 + 2,04 + 1,25 = 7,45 gam.