Câu 21THPT#tax:v1#topic:CHEM12.TRANSITION.COMPLEX

Kết quả phân tích thành phần của một muối chloride ngậm nước (X) của kim loại M thu được kết quả sau:
Nguyên tốMOClH
Thành phần khối lượng, \%24,7940,3529,835,04

Trong dung dịch muối X tồn tại cân bằng:

Cho vào hai ống nghiệm, mỗi ống khoảng 2 mL dung dịch muối X nồng độ 0,5M. Thêm tiếp vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm thứ nhất.

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Công thức của muối chloride ngậm nước (X) là FeCl.6HO.
b)
Trong các phức chất , các phối tử đều có dung lượng phối trí là 1.
c)
Ngâm ống thứ nhất vào nước lạnh, dung dịch trong đó sẽ chuyển sang màu hồng.
d)
Cho vài giọt dung dịch AgNO 0,1M vào ống thứ hai, kết tủa thu được là hỗn hợp gồm Ag và AgCl.
Đáp án chính thức: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
a) Giả sử X = MCl2.6H2O: %Cl = 71/(M + 71 + 6·18)·100 = 29,83% ⇒ M + 179 = 238 ⇒ M = 59 (Ni). Kiểm tra: %Ni = 59/238·100 = 24,79% ✓; %O = 108/238·100 = 45,38%... thực tế %O = 40,35% và %H = 5,04% tương ứng 6 H2O (108/238 = 45,38% tổng O+H = 45,39% ✓). Vậy X là NiCl2.6H2O, không phải FeCl2.6H2O ⇒ Sai. b) Cả H2O và Cl− đều là phối tử đơn răng (dung lượng phối trí 1) ⇒ Đúng. c) Phản ứng thuận thu nhiệt (ΔH > 0), ngâm nước lạnh làm cân bằng dịch chuyển trái (theo nguyên lý Le Chatelier), sinh nhiều [M(H2O)6]2+ màu hồng ⇒ Đúng. d) Trong dung dịch muối NiCl2, ion Cl− (tự do và từ phức) tác dụng với AgNO3 chỉ tạo kết tủa trắng AgCl; Ni2+ không bị Ag+ khử nên không có Ag ⇒ Sai.
a) CT:
b) (AI giải đề cho tôi)
H2O và Cl− đều là phối tử đơn răng, dung lượng phối trí 1.
c) (AI giải đề cho tôi)
ΔH > 0, hạ nhiệt độ cân bằng dịch chuyển chiều thuận nghịch (trái), tăng [M(H2O)6]2+ màu hồng.
d) (AI giải đề cho tôi)
Ag+ chỉ kết tủa với Cl− tạo AgCl; không có phản ứng tạo Ag vì Ni2+ không bị khử bởi Ag+.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025-2026 Trường ĐH KHTN Hà Nội - Lần 2

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 14:“…(1)… là những nguyên tử, nhóm nguyên tử gây ra phản ứng hóa học đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (
Xem →
Câu 15:Nhiệt tạo thành chuẩn của MgCO 3(s), MgO(s) và CO 2(g) lần lượt là –1096,0 kJ/mol; –602,0 kJ/mol và –393,5 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn
Xem →
Câu 16:Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cl (số hiệu nguyên tử bằng 17) là:
Xem →
Câu 17:Dưới đây là sơ đồ của một pin điện hóa và chiều di chuyển của dòng electron. [Hình cần kiểm tra lại: p3 f1] Cặp nguyên tố X và Y nào dưới đâ
Xem →
Câu 18:Cho bảng thông tin sau: Cặp oxi hóa khử 2H 2O/2OH -, H 2 Ni 2+ /Ni Sn 2+ /Sn Cu 2+ /Cu Ag +/Ag Giá trị E° (V) -0,41 -0,25 -0,14 +0,34 +0,799
Xem →
Câu 19:Poly(ethylene terephthalate) (PET) là một polymer nhiệt dẻo phổ biến với nhiều ứng dụng nhờ vào tính chất trong suốt, nhẹ và độ bền cao. PET
Xem →
Câu 20:Quặng vàng tồn tại trong tự nhiên thường có hàm lượng vàng thấp. Phương pháp tách vàng phù hợp hiện nay là phương pháp Cyanide. Theo phương
Xem →
Câu 21:Kết quả phân tích thành phần của một muối chloride ngậm nước (X) của kim loại M thu được kết quả sau: Nguyên tố M O Cl H Thành phần khối lượ
Xem →
Câu 22:Aniline là hóa chất được sử dụng nhiều trong lĩnh vực phẩm nhuộm, dược phẩm. Trong phòng thí nghiệm, quá trình điều chế aniline từ nitrobenz
Xem →
Câu 23:Có bao nhiêu công thức cấu tạo của carboxylic acid ứng với công thức phân tử C 5H 10 O 2?
Xem →
Câu 24:Hợp chất hữu cơ (X) có công thức cấu tạo dưới đây. Khi thủy phân không hoàn toàn (X) sẽ thu được tối đa bao nhiêu tripeptide? [Hình cần kiểm
Xem →
Câu 25:Hợp chất KMnO 4 có thể được điều chế từ MnO 2 theo các bước sau: • Bước 1: Đun nóng hỗn hợp gồm KClO 3, KOH và 30,20 gam MnO 2 trong chén ni
Xem →
Câu 26:Xăng RON95 (chỉ số octane bằng 95) có khả năng chịu nén và chống kích nổ tương đương với hỗn hợp hơi xăng gồm 5\% heptane (C 7H 16 ) và 95\%
Xem →
Câu 27:Một nhà máy chuyên sản xuất thép (chứa 1\% C theo khối lượng) với công nghệ lò luyện thép Martin. Sơ đồ phản ứng luyện thép trong lò là Fe x
Xem →
Câu 28:Cho m 1 gam dung dịch H 2SO 4 91\% hấp thụ hết m 2 gam SO 3 tạo thành một loại oleum (H 2SO 4.nSO 3) có chứa 50\% khối lượng là SO 3. Tính t
Xem →