Câu 20THPT#tax:v1#topic:CHEM12.ESTER.LIPID
Lương khô (bánh lương khô) là một loại thực phẩm được làm sẵn và ép khô thành bánh với thành phần chủ yếu là tinh bột, đường, chất béo, protein. Thông tin về thành phần dinh dưỡng của một loại lương khô X như sau:
Giá trị dinh dưỡng trên / Nutrition per 100 g Năng lượng / Energy 385 kcal - 495 kcal Glucide / Carbohydrate 70 g - 80 g Chất béo / Lipid 10 g - 15 g Đạm / Protein 6 g - 10 g
Cho biết trong mỗi 1 gam carbohydrate, lipid, protein cung cấp năng lượng cho cơ thể lần lượt là 4 kcal, 9 kcal và 4 kcal.
Lương khô (bánh lương khô) là một loại thực phẩm được làm sẵn và ép khô thành bánh với thành phần chủ yếu là tinh bột, đường, chất béo, protein. Thông tin về thành phần dinh dưỡng của một loại lương khô X như sau:
Cho biết trong mỗi 1 gam carbohydrate, lipid, protein cung cấp năng lượng cho cơ thể lần lượt là 4 kcal, 9 kcal và 4 kcal.
| Giá trị dinh dưỡng trên / Nutrition per | 100 g |
| Năng lượng / Energy | 385 kcal - 495 kcal |
| Glucide / Carbohydrate | 70 g - 80 g |
| Chất béo / Lipid | 10 g - 15 g |
| Đạm / Protein | 6 g - 10 g |
Cho biết trong mỗi 1 gam carbohydrate, lipid, protein cung cấp năng lượng cho cơ thể lần lượt là 4 kcal, 9 kcal và 4 kcal.
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Trong mẫu lương khô X, chất béo cung cấp năng lượng nhiều hơn protein.
b)
Phần trăm khối lượng của protein trong mẫu lương khô X luôn dưới 15%.
c)
Trong 100 gam X, carbohydrate cung cấp năng lượng tối đa là 320 kcal.
d)
100 gam lương khô X cung cấp năng lượng nhiều hơn 495 kcal.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Đúng: Lipid cung cấp 90–135 kcal, nhiều hơn protein (24–40 kcal). b) Đúng: protein tối đa chiếm 10% < 15%. c) Đúng: kcal. d) Sai: kcal.
a) Đúng. Lipid: 10→15 g → Năng lượng: đến kcal. Protein: 6→10 g → Năng lượng: đến kcal.
b) Đúng. Protein tối đa: 10 g trong 100 g, → Luôn nhỏ hơn 15%.
c) Đúng. Carbohydrate tối đa: 80 g, kcal.
d) Sai. Carbohydrate: kcal; Lipid: kcal; Protein: kcal; kcal.
a) Đúng. Lipid: 10→15 g → Năng lượng: đến kcal. Protein: 6→10 g → Năng lượng: đến kcal.
b) Đúng. Protein tối đa: 10 g trong 100 g, → Luôn nhỏ hơn 15%.
c) Đúng. Carbohydrate tối đa: 80 g, kcal.
d) Sai. Carbohydrate: kcal; Lipid: kcal; Protein: kcal; kcal.