Muối Mohr có công thức (NH₄)₂Fe(SO₄)₂.6H₂O. Để xác định độ tinh khiết của một loại muối Mohr (Cho rằng trong muối Mohr chỉ có muối kép ngậm nước nêu trên và tạp chất trơ), một học sinh tiến hành các thí nghiệm sau: Cân chính xác 7,237 gam muối Mohr, pha thành 100 mL dung dịch X. Lấy chính xác 10 mL dung dịch X, thêm 10 mL dung dịch H₂SO₄ 10%, được dung dịch Y. Chuẩn độ dung dịch Y bằng dung dịch chuẩn KMnO₄ 0,023M. Thực hiện chuẩn độ 3 lần. Kết quả đạt được như sau: Lần chuẩn độ 1 2 3 V dung dịch KMnO₄ (ml) 16,0 16,1 16,0
Theo kết quả chuẩn độ ở trên, hãy tính độ tinh khiết (% khối lượng (NH₄)₂Fe(SO₄)₂.6H₂O) của muối Mohr (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Muối Mohr có công thức (NH₄)₂Fe(SO₄)₂.6H₂O. Để xác định độ tinh khiết của một loại muối Mohr (Cho rằng trong muối Mohr chỉ có muối kép ngậm nước nêu trên và tạp chất trơ), một học sinh tiến hành các thí nghiệm sau: Cân chính xác 7,237 gam muối Mohr, pha thành 100 mL dung dịch X. Lấy chính xác 10 mL dung dịch X, thêm 10 mL dung dịch H₂SO₄ 10%, được dung dịch Y. Chuẩn độ dung dịch Y bằng dung dịch chuẩn KMnO₄ 0,023M. Thực hiện chuẩn độ 3 lần. Kết quả đạt được như sau:
Theo kết quả chuẩn độ ở trên, hãy tính độ tinh khiết (% khối lượng (NH₄)₂Fe(SO₄)₂.6H₂O) của muối Mohr (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
| Lần chuẩn độ | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|
| V dung dịch KMnO₄ (ml) | 16,0 | 16,1 | 16,0 |
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Thể tích KMnO₄ trung bình: mL.
Phản ứng chuẩn độ (môi trường H₂SO₄):
Số mol KMnO₄: mol.
Số mol Fe²⁺ trong 10 mL dung dịch X: mol.
Trong 100 mL dung dịch X: mol, cũng là số mol muối Mohr.
Khối lượng muối Mohr tinh khiết ( g/mol):
Độ tinh khiết:
Thể tích KMnO₄ trung bình: mL.
Phản ứng chuẩn độ (môi trường H₂SO₄):
Số mol KMnO₄: mol.
Số mol Fe²⁺ trong 10 mL dung dịch X: mol.
Trong 100 mL dung dịch X: mol, cũng là số mol muối Mohr.
Khối lượng muối Mohr tinh khiết ( g/mol):
Độ tinh khiết: