Câu 14THPT
Question 14.
a. Ms. Ha: Sorry, I have another appointment at that time. But I'm free on Saturday morning.
b. Lan: Ms. Ha, could I meet you on Thursday afternoon? I would like your advice on how to prepare for my university entrance exam next year.
c. Ms. Ha: Ok, then. See you on Saturday in the staff room.
d. Lan: That would be good for me. What time suits you best?
e. Ms. Ha: Around 9 o'clock?
f. Lan: Yes, sounds good. Thank you, Ms. Ha.
Question 14.
a. Ms. Ha: Sorry, I have another appointment at that time. But I'm free on Saturday morning.
b. Lan: Ms. Ha, could I meet you on Thursday afternoon? I would like your advice on how to prepare for my university entrance exam next year.
c. Ms. Ha: Ok, then. See you on Saturday in the staff room.
d. Lan: That would be good for me. What time suits you best?
e. Ms. Ha: Around 9 o'clock?
f. Lan: Yes, sounds good. Thank you, Ms. Ha.
a. Ms. Ha: Sorry, I have another appointment at that time. But I'm free on Saturday morning.
b. Lan: Ms. Ha, could I meet you on Thursday afternoon? I would like your advice on how to prepare for my university entrance exam next year.
c. Ms. Ha: Ok, then. See you on Saturday in the staff room.
d. Lan: That would be good for me. What time suits you best?
e. Ms. Ha: Around 9 o'clock?
f. Lan: Yes, sounds good. Thank you, Ms. Ha.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
b. Lan: Ms. Ha, could I meet you on Thursday afternoon? I would like your advice on how to prepare for my university entrance exam next year.
Giải thích: Câu mở đầu cuộc hội thoại, Lan lịch sự đề nghị một buổi gặp và nêu rõ mục đích xin tư vấn.
Dịch: Thưa cô Hà, em có thể gặp cô vào chiều thứ Năm được không ạ? Em muốn xin cô lời khuyên về cách chuẩn bị cho kỳ thi đại học vào năm tới.
a. Ms. Ha: Sorry, I have another appointment at that time. But I'm free on Saturday morning.
Giải thích: Câu phản hồi, từ chối khéo thời gian đề xuất và đưa ra phương án thay thế.
Dịch: Xin lỗi em, lúc đó cô có một cuộc hẹn khác. Nhưng cô rảnh vào sáng thứ Bảy.
d. Lan: That would be good for me. What time suits you best?
Giải thích: Câu chấp nhận thời gian thay thế và hỏi thêm để thống nhất giờ cụ thể.
Dịch: Như vậy thì được ạ. Thời gian nào là phù hợp nhất với cô?
e. Ms. Ha: Around 9 o'clock?
Giải thích: Câu đề xuất giờ gặp cụ thể, tiếp tục quá trình sắp xếp lịch.
Dịch: Khoảng 9 giờ được không?
f. Lan: Yes, sounds good. Thank you, Ms. Ha.
Giải thích: Câu xác nhận và bày tỏ sự đồng ý, thể hiện thái độ lịch sự.
Dịch: Dạ vâng, như vậy là được ạ. Em cảm ơn cô Hà.
c. Ms. Ha: Ok, then. See you on Saturday in the staff room.
Giải thích: Câu kết thúc cuộc hội thoại, xác nhận lại thời gian và địa điểm gặp.
Dịch: Được rồi. Vậy hẹn gặp em vào sáng thứ Bảy tại phòng giáo viên nhé.
Giải thích: Câu mở đầu cuộc hội thoại, Lan lịch sự đề nghị một buổi gặp và nêu rõ mục đích xin tư vấn.
Dịch: Thưa cô Hà, em có thể gặp cô vào chiều thứ Năm được không ạ? Em muốn xin cô lời khuyên về cách chuẩn bị cho kỳ thi đại học vào năm tới.
a. Ms. Ha: Sorry, I have another appointment at that time. But I'm free on Saturday morning.
Giải thích: Câu phản hồi, từ chối khéo thời gian đề xuất và đưa ra phương án thay thế.
Dịch: Xin lỗi em, lúc đó cô có một cuộc hẹn khác. Nhưng cô rảnh vào sáng thứ Bảy.
d. Lan: That would be good for me. What time suits you best?
Giải thích: Câu chấp nhận thời gian thay thế và hỏi thêm để thống nhất giờ cụ thể.
Dịch: Như vậy thì được ạ. Thời gian nào là phù hợp nhất với cô?
e. Ms. Ha: Around 9 o'clock?
Giải thích: Câu đề xuất giờ gặp cụ thể, tiếp tục quá trình sắp xếp lịch.
Dịch: Khoảng 9 giờ được không?
f. Lan: Yes, sounds good. Thank you, Ms. Ha.
Giải thích: Câu xác nhận và bày tỏ sự đồng ý, thể hiện thái độ lịch sự.
Dịch: Dạ vâng, như vậy là được ạ. Em cảm ơn cô Hà.
c. Ms. Ha: Ok, then. See you on Saturday in the staff room.
Giải thích: Câu kết thúc cuộc hội thoại, xác nhận lại thời gian và địa điểm gặp.
Dịch: Được rồi. Vậy hẹn gặp em vào sáng thứ Bảy tại phòng giáo viên nhé.