Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4.
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bài 15: Tính từng giới hạn dãy số.

1) .

2) (bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu).

3) Chia tử và mẫu cho : .

4) Bậc tử () lớn hơn bậc mẫu () và hệ số dương nên .

5) Chia tử và mẫu cho : .

6) Chia tử và mẫu cho (cơ số lớn nhất): tử ; mẫu . Vậy giới hạn bằng .

7) vì . Vậy giới hạn bằng .

8) Nhân liên hợp: . Chia tử và mẫu cho : . Vậy .

9) Nhân liên hợp: . Chia tử và mẫu cho : .
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026

210 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (210 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 8:Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40 0 Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t) = 3 [ 182
Xem →
Câu 9:Cho dãy số (u n) có số hạng tổng quát là u n = 2 - 9n. 1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên. 2. T
Xem →
Câu 10:Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức x n = 75 + 5(n-1). 1. Chiều cao của một đứ
Xem →
Câu 11:Cho cấp số cộng (u n) có cases 9u 2 - u 7 = 1 \\ 2u 4 - u 10 = -10 cases . 1. Tìm u 1 và công sai d. 2. Tìm công thức số hạng tổng quát của
Xem →
Câu 12:Cho cấp số nhân (u n) có cases u 1 + u 2 + u 3 = 7 \\ u 5 - u 2 = 14 cases . 1. Tìm số hàng đầu u 1 và công bội q 2. Tìm u 4. 3. Tính S 20 .
Xem →
Câu 13:Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm khô
Xem →
Câu 14:Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian [0; 30) [
Xem →
Câu 15:Tính các giới hạn sau 1. n + 2n+1 5n+9 . 2. n + n-7 n 2+9n+2 . 3. n + n 3-3n+1 (2n+3) (n 2+7 ) . 4. n + n 2-9n+2 5n+9 5. n + 3 n-2 n 3 n+2 +
Xem →
Câu 16:Tính các giới hạn sau 1. x 3 (3x-1). 2. x -1 2x+7 x-1 . 3. x ( 1 2 ) + (1-6x). 4. x 2 x 2-x-2 x 2-2x . 5. x 1 3x+1 -2x 1-x . 6. x ( 3 2 ) -
Xem →
Câu 17:Cho hàm số y=f(x)= 1-4x 2 (2x-1)(x+3) . 1. Tính x 1 2 f(x). 2. Tính x (-3) + f(x). 3. Tính x (-3) - f(x). 4. Tính x + f(x); x - f(x) 5. Tính
Xem →
Câu 18:Xét tính liên tục của hàm số a) f(x)= cases 3x 2-5x+2 x-1 & khi\ x 1 \\ 1 & khi\ x = 1 cases tại x=1. b) f(x)= cases 6x+5 & khi\ x -1 \\ 3-x
Xem →
Câu 19:Xét tính liên tục của các hàm số sau a) f(x)=x 3-x 2+8x b) f(x)= x 2 x 2-3x c) f(x)= x+1 x+1 d) f(x)= x-2
Xem →
Câu 20:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD BC; AD=2BC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, CD. 1. Chứng minh BC (SAD) 2. Chứng minh M
Xem →
Câu 21:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm I. 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Xem →
Câu 22:Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Gọi I, J, K lần lượt là tâm các hình bình hành ACC'A', BCC'B', ABB'A'. 1. Chứng minh: IJ (ABB'A'); JK
Xem →