Tính trạng khối lượng của quả được di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp, trong đó các alen trội qui định quả to, các alen lặn qui định quả nhỏ phân li độc lập với nhau. Các alen qui định quả to đều làm gia tăng kiểu hình một liều lượng như nhau. Ở một loài cây, khối lượng quả dao động trong khoảng từ 0,5 đến 5,5kg. Người ta lai cây có khối lượng quả 0,5kg với cây có khối lượng quả 5,5kg cho ra đời con F1 tất cả đều cho quả 3kg. cho F1 x F1 Trong đời F2, tất cả quả của các cây đều được cân. Kết quả cho thấy F2 có đủ các loại quả với khối lượng khác nhau và số cây cho quả to nhất chiếm tỷ lệ 1/1024. Theo lí thuyết có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
(1). Các cây ở F2 có 243 kiểu gen khác nhau.
(2). Ở F2, có 11 dạng quả có khối lượng khác nhau
(3). Cây có khối lượng 4,5kg có 5 kiểu gen và chiếm tỷ lệ 45/1024
(4). Hoàn toàn có thể tạo ra giống thuần chủng cho quả có khối lượng 5 kg.

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Số cây quả to nhất ở F2 chiếm 1/1024 = (1/4)^5 nên tính trạng do 5 cặp gen tương tác cộng gộp (4^5 = 1024). Khối lượng chênh lệch 5,5 − 0,5 = 5 kg trên 10 alen, mỗi alen trội làm tăng 0,5 kg; P: 0,5 kg (a₁a₁a₂a₂a₃a₃a₄a₄a₅a₅) × 5,5 kg (5 cặp trội) → F1 = 0,5 + 5×0,5 = 3 kg, đúng với đề bài.
(1) Đúng: F2 do F1 dị hợp 5 cặp gen tự thụ phấn nên số kiểu gen = 3^5 = 243.
(2) Đúng: số dạng kiểu hình = 5×2 + 1 = 11 (từ 0 đến 10 alen trội).
(3) Sai: quả 4,5 kg cần 8 alen trội. Số kiểu gen: phân loại (2,2,2,2,0): C(5,4) = 5 kiểu gen; (2,2,2,1,1): C(5,3)×2×2 = 40 kiểu gen; tổng 45 kiểu gen (không phải 5), tỷ lệ 45/1024 đúng nhưng số kiểu gen sai.
(4) Sai: quả 5 kg cần 9 alen trội, kiểu gen dạng (2,2,2,2,1) gồm 10 kiểu gen đều chứa một cặp dị hợp, không thể đồng hợp nên không tạo được giống thuần chủng 5 kg.
Vậy có 2 nhận định đúng → chọn A (khớp đáp án nguồn).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2020-2021 THPT Lý Thái Tổ - Đề Số 1 (Mã Đề 947)

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 17:Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb x aabb ch
Xem →
Câu 18:Cho A: cây cao, a: cây thấp ; B: hoa đỏ ; b: hoa vàng D:hoa kép : d: hoa đơn. Các cặp gen phân li độc lập . Cho bố mẹ có kiểu gen AaBbDd x A
Xem →
Câu 19:Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
Xem →
Câu 20:Cá thể có kiểu gen AaBddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ
Xem →
Câu 21:Mendên phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
Xem →
Câu 22:Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông. Biết khôn
Xem →
Câu 23:Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng (1) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính. (2) H
Xem →
Câu 24:Tính trạng khối lượng của quả được di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp, trong đó các alen trội qui định quả to, các alen lặn qui định quả
Xem →
Câu 25:Tìm câu sai:
Xem →
Câu 26:Một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen
Xem →
Câu 27:Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen
Xem →
Câu 28:Cho biết các codon mã hóa các axit amin như sau: Leu: XUU, XUX, XUG, XUA; Trp: UGG; Gln: XAA, XAG Arg: XGU, XGA, XGX, XGG; Cys: UGU, UGX; Ph
Xem →
Câu 29:Một cơ thể thực vật (P) có kiểu gen Ab aB Dd giảm phân hình thành các giao tử với tỉ lệ 9 : 9 : 9 : 9 : 1 : 1 : 1 : 1. Biết mỗi gen quy định
Xem →
Câu 30:Thực hiện phép lai P: AB ab X De X dE x Ab ab X DE Y. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra
Xem →
Câu 31:Ở một loài thực vật, thực hiện phép lai P: AaBb × AaBb thu được F1. Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thu được F2. Biết một gen quy định một tính
Xem →