Câu 2THPT#tax:v1#topic:CHEM12.E03.COMPLEX_ADVANCED

Trong phức chất, số liên kết σ (sigma) tạo thành giữa một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của phối tử đó. Cấu tạo của phức chất được cho ở hình dưới đây.

[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]

Dung lượng phối trí của mỗi phối tử trong phức chất đã cho là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Phối tử (oxalate) là phối tử hai răng: từ hình cấu tạo, mỗi ion oxalate tạo 2 liên kết σ với Fe qua 2 nguyên tử O (phối vòng tạo vòng 5 cạnh). Vậy dung lượng phối trí của mỗi phối tử là 2. Tổng số liên kết σ trong phức là 6 (số phối trí của Fe), do 3 phối tử × 2 = 6, nhất quán với hình. Đáp án A, trùng với đáp án nguồn (đáp án A được tô đậm ở trang 7).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025-2026 Trường ĐH KHTN Hà Nội - Lần 2

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Ở điều kiện thường, trong các kim loại sau kim loại nào thể hiện tính dẻo tốt nhất?
Xem →
Câu 2:Trong phức chất, số liên kết σ (sigma) tạo thành giữa một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của phối tử đó. Cấ
Xem →
Câu 3:Phương pháp nào sau đây thường được dùng để nhận biết sự có mặt của ion K + (aq)?
Xem →
Câu 4:Phản ứng điều chế isoamyl acetate (dầu chuối) từ acetic acid, isoamyl alcohol, xúc tác H 2SO 4 đặc thuộc loại phản ứng
Xem →
Câu 5:Trên phổ khối lượng của ester X xác định được peak ion phân tử [X] + với m/z = 88. Công thức phù hợp với X là
Xem →
Câu 6:Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH 3-CHOH-CH 3 là
Xem →
Câu 7:Cho các phản ứng sau: (1) CuO + H 2 Cu + H 2O; (2) 2CuSO 4 + 2H 2O 2Cu + O 2 + 2H 2SO 4; (3) Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu; (4) 2Al + Cr 2O 3 Al 2
Xem →
Câu 8:Cho các phát biểu sau về tính chất của aniline (phenylamine): (a) Aniline làm giấy quỳ tím ẩm hoá xanh. (b) Aniline phản ứng được với dung d
Xem →
Câu 9:Cho thế điện cực chuẩn của Ag +/Ag và Zn 2+ /Zn lần lượt là E 1 0 = +0 , 799V và E 2 0 = -0 , 763V. Sức điện động chuẩn của pin Galvani (E 0
Xem →
Câu 10:Phát biểu nào sau đây về saccharose là không đúng?
Xem →
Câu 11:Cho phản ứng thuận nghịch sau: H 2(g) + I 2(g) 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol/L) của H 2(g), I 2(g) và HI(g) lần lượt là 0,107M
Xem →
Câu 12:Số lượng phối tử có trong một phân tử phức chất [Fe(H 2O) 4(OH) 2] là:
Xem →
Câu 13:Phương trình hóa học của phản ứng thủy phân ethyl bromide là: Một giai đoạn tạo thành sản phẩm trong cơ chế của phản ứng trên xảy ra như sau
Xem →
Câu 14:“…(1)… là những nguyên tử, nhóm nguyên tử gây ra phản ứng hóa học đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (
Xem →
Câu 15:Nhiệt tạo thành chuẩn của MgCO 3(s), MgO(s) và CO 2(g) lần lượt là –1096,0 kJ/mol; –602,0 kJ/mol và –393,5 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn
Xem →