Câu 5THPT

Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 88. Công thức phù hợp với X là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
X là ester có M = 88. Xét các phương án: A. CH3CH2OH: M = 46, là ancol không phải ester. B. CH3COOC2H5 (C4H8O2): M = 4·12 + 8·1 + 2·16 = 48 + 8 + 32 = 88, là ester, thỏa mãn. C. C3H7COOH (C4H8O2): M = 88 nhưng là axit cacboxylic, không phải ester. D. HCOOC2H5 (C3H6O2): M = 36 + 6 + 32 = 74 ≠ 88. Vậy công thức phù hợp với X là CH3COOC2H5, đáp án B (khớp với đáp án nguồn 5B).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025

46 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (46 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
Xem →
Câu 2:Trong phức chất, số liên kết (sigma) tạo thành giữa một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của phối tử đó. Cấu
Xem →
Câu 3:Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion Ca 2+ (aq)?
Xem →
Câu 4:Phản ứng điều chế ethanol từ ethene theo phương trình hoá học C 2 H 4 + H 2 O H 3 PO 4,\ t C 2 H 5 OH là phản ứng
Xem →
Câu 5:Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 88. Công thức phù hợp với X là
Xem →
Câu 6:Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH 3- NH 2 là
Xem →
Câu 7:Trong phản ứng tách kim loại Cu từ CuSO₄ theo phương trình hoá học Zn (s) + CuSO 4(aq) ZnSO 4(aq) + Cu (s), phương pháp tách kim loại nào sa
Xem →
Câu 8:Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine: (a) Methylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ. (b) Methylamine phản ứng được với HCl trong
Xem →
Câu 9:Cho thế điện cực chuẩn của Ag⁺/Ag và Zn²⁺/Zn lần lượt là E 1 = +0 , 799 V và E 2 = -0 , 763 V. Sức điện động chuẩn của pin Galvani (E pin )
Xem →
Câu 10:Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?
Xem →
Câu 11:Cho phản ứng thuận nghịch sau: H 2(g) + I 2(g) 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol·L⁻¹) của H 2(g), I 2(g) và HI(g) được kí hiệu lần
Xem →
Câu 12:Số lượng phối tử trong phức chất [ Co(NH 3) 6] 3+ là
Xem →
Câu 13:Trong các phản ứng hữu cơ thường có sự tạo thành các tiểu phần trung gian hoạt động như gốc tự do, carbanion, carbocation. Carbocation là io
Xem →
Câu 14:“...(1)... là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxy liên kết với nguyên tử carbon no”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1) là
Xem →
Câu 15:Nhiệt tạo thành chuẩn ( f H 298 o ) của MgCO 3(s), MgO(s) và CO 2(g) lần lượt là −1096,0 kJ·mol⁻¹; −602,0 kJ·mol⁻¹ và −393,5 kJ·mol⁻¹. Biến
Xem →