(VD) Benzoic acid thường được dùng làm chất bảo quản thực phẩm với hàm lượng rất thấp. Cho các nhận định sau về benzoic acid:
(1) Benzoic còn có tên thay thế là phenyl methanoic acid.
(2) Benzoic acid là acid không no, đơn chức, mạch hở, trong phân tử có chứa 5 liên kết
(3) Trong phương trình tạo ra potassium benzoate từ toluene bằng phản ứng với dung dịch KMnO, đun nóng có tỷ lệ chất oxi hoá và chất khử bằng 1:2
(4) Benzoic acid là chất diệt nấm mốc. Nhưng thực tế người ta không sử dụng benzoic acid làm chất bảo quản mà thường dùng muối sodium benzoate vì benzoic acid ít tan trong nước.
(5) Cho biết: benzoic acid (CHCOOH, pK = 4,2) và phenol (CHOH, pK = 10) và HCO có pK = 6,3; pK = 10,2) nên cả benzoic acid và phenol đều tác dụng với NaCO. Biết rằng pKa = -logK; K là hằng số cân bằng của quá trình phân ly của acid, Ka càng lớn tính acid càng mạnh.
(6) Benzoic acid có lẫn phenol được hoà tan hết trong hexane. Để tách hai chất ra khỏi nhau, người ta thêm dung dịch NaHCO dư vào, lắc đều rồi tách riêng phần nước và phần hữu cơ. Acid hoá phần nước bằng dung dịch HCl thu lấy benzoic acid. Từ phần hữu cơ thu được phenol trong hexane.
Số nhận định đúng là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng nhận định: (1) Đúng — tên thay thế của benzoic acid (C6H5COOH) là phenyl methanoic acid (phenyl thay H của methanoic acid HCOOH). (2) Sai — benzoic acid là acid thơm (vòng benzen), trong phân tử có 3 liên kết π C=C của vòng benzen và 1 liên kết π C=O của nhóm carboxyl, tức 4 liên kết π chứ không phải 5. (3) Sai — phản ứng oxi hoá toluene bằng KMnO4 trong môi trường kiềm: C6H5CH3 + 2KMnO4 → C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O (C đổi số oxi hoá từ -3 lên +3, nhường 6e; Mn từ +7 xuống +4, nhận 3e), tỷ lệ chất oxi hoá : chất khử = 2:1 chứ không phải 1:2. (4) Đúng — benzoic acid diệt nấm mốc nhưng ít tan trong nước nên thực tế dùng muối sodium benzoate tan tốt hơn. (5) Đúng — pKa của phenol (10) nhỏ hơn pKa2 của H2CO3 (10,2) nên phenol mạnh hơn HCO3−, cả benzoic acid (pKa = 4,2) và phenol đều tác dụng được với Na2CO3. (6) Đúng — benzoic acid (pKa = 4,2 < 6,3) tác dụng với NaHCO3 tạo muối tan vào pha nước, phenol không tác dụng với NaHCO3 nên ở lại pha hexane; acid hoá pha nước thu benzoic acid. Vậy có 4 nhận định đúng: (1), (4), (5), (6).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 6

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:(B) Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?
Xem →
Câu 2:(B) Công thức cấu tạo dạng amylose của tinh bột là
Xem →
Câu 3:(B) Trong các chất dưới đây, chất nào là dipeptide?
Xem →
Câu 4:(hiểu) Thực hiện phản ứng sau: CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 ↑ + H 2O. Theo dõi thể tích CO 2 thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như s
Xem →
Câu 5:(hiểu) Trong môi trường trung tính có quá trình sau: 1. 2H 2O + 2e → 2OH - + H 2 E 0 2H 2O/2OH - +H 2 = -0,413 V Cho thế điện cực chuẩn của
Xem →
Câu 6:(H) Phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 7:(VD) Benzoic acid thường được dùng làm chất bảo quản thực phẩm với hàm lượng rất thấp. Cho các nhận định sau về benzoic acid: (1) Benzoic cò
Xem →
Câu 8:(B) Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về polymer: Polymer là những hợp chất có phân tử khối ….(1)….. do nhiều đơn vị nhỏ (còn
Xem →
Câu 9:(B) Cho phản ứng: Ag +(aq) + Fe 2+ (aq) Ag(s) + Fe 3+ (aq). Cặp oxi hoá - khử của sắt trong phản ứng là
Xem →
Câu 10:(B) Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (hoặc dung dịch hỗn hợp acid HCl + NaNO 2) ở nhiệt độ thường.
Xem →
Câu 11:(H) Thực hiện phản ứng ester hoá sau: cho 0,1 mol alcohol tác dụng với 0,1 mol carboxylic acid, có mặt H 2SO 4 đặc làm xúc tác. Đồ thị nào s
Xem →
Câu 12:(VD) Cho các nhận định sau: a) Cho quỳ tím vào dung dịch phenyl ammonium chloride quỳ tím hóa đỏ. b) Methyl ammonium carbonate phản ứng với
Xem →
Câu 13:(B) chương 6. Lớp 12. Hình ảnh sau đây minh họa tính chất vật lí nào của kim loại? [Hình cần kiểm tra lại: p37 f1]
Xem →
Câu 14:(B) Hoá chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
Xem →
Câu 15:(H) Cho sơ đồ chuyển hoá: 2. CuSO 4 +H 2O [Cu(OH 2) 6 ] 2+ +NH 3+H 2O [Cu(OH) 2(OH 2) 2 ] 2+ +NH 3 [Cu(NH 3) 4(OH 2) 2 ] 2+ 3. (màu trắng) (
Xem →