X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C₄Hₓ, biết X không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C₄Hₓ, biết X không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
X là hidrocacbon mạch hở C4Hx, không tạo kết tủa với AgNO3/NH3 nên không được là ankin có liên kết ba ở đầu mạch (ankan chỉ có C4H10, anken C4H8, ankađien/ankin C4H6; C4H4 có thể là butatrien mạch hở). Đếm các đồng phân: C4H10: n-butane và isobutane (2). C4H8 (anken): but-1-en, but-2-en, 2-metylpropen (3). C4H6: ankađien 1,3-butadien và 1,2-butadien (2) cùng ankin không đầu mạch but-2-in (loại but-1-in vì tạo kết tủa Ag) (1). C4H4: buta-1,2,3-trien CH2=C=C=CH2, mạch hở, không phản ứng với AgNO3/NH3 (1). Tổng: 2 + 3 + 3 + 1 = 9 công thức cấu tạo. Đáp án B.
X là hidrocacbon mạch hở C4Hx, không tạo kết tủa với AgNO3/NH3 nên không được là ankin có liên kết ba ở đầu mạch (ankan chỉ có C4H10, anken C4H8, ankađien/ankin C4H6; C4H4 có thể là butatrien mạch hở). Đếm các đồng phân: C4H10: n-butane và isobutane (2). C4H8 (anken): but-1-en, but-2-en, 2-metylpropen (3). C4H6: ankađien 1,3-butadien và 1,2-butadien (2) cùng ankin không đầu mạch but-2-in (loại but-1-in vì tạo kết tủa Ag) (1). C4H4: buta-1,2,3-trien CH2=C=C=CH2, mạch hở, không phản ứng với AgNO3/NH3 (1). Tổng: 2 + 3 + 3 + 1 = 9 công thức cấu tạo. Đáp án B.