Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng gồm 96 câu hỏi trắc nghiệm về hình học, đại số và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 96 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng

  1. Câu 1: Một hộp đựng 5 viên bi màu đỏ và 6 viên bi màu xanh có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Hưng lấy ngẫu nhiên một viên bi và không trả lại vào hộp. Tiếp theo bạn An lấy ngẫu nhiên
  2. Câu 1: Một tổ trong lớp 12CT có 4 học sinh nữ là Giang, Thanh, Thảo, Anh và 5 học sinh nam là Sơn, Tùng, Hoàng, Tiến, Hải. Trong giờ học, giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh trong tổ đ
  3. Câu 1: Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)= 1 4 , P(A B)= 1 9 . Tính P(B)
  4. Câu 1: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, P(A)=0,4; P(B)=0,3. Khi đó P(AB) bằng
  5. Câu 1: Trong một kì thi có 60\% thí sinh đỗ. Hai bạn A, B cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn thi đỗ là:
  6. Câu 1: Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số 1, 2, …, 9. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số chẵn ở hộp II là 3 10 . Xác suất
  7. Câu 1: Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là 1 5 và 2 7 . Gọi A là biến
  8. Câu 1: Xác suất sinh con trai trong mỗi lần sinh là 0,51. Tìm các suất sao cho 3 lần sinh có ít nhất một con trai.
  9. Câu 1: Một cặp vợ chồng mong muốn sinh bằng được sinh con trai. Xác suất sinh được con trai trong một lần sinh là 0,51. Tìm xác suất sao cho cặp vợ chồng đó mong muốn sinh được con trai ở
  10. Câu 1: Ba người xạ thủ A 1, A 2, A 3 độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A 1, A 2, A 3 tương ứng là 0,7; 0,6 và 0,5. Tính xác suất để
  11. Câu 1: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục
  12. Câu 1: Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 1 2 và 1 3 . Tính xác suất của biến cố có có ít nhấ
  13. Câu 1: Ba xạ thủ A 1, A 2, A 3 độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A 1, A 2, A 3 tương ứng là 0,7; 0,6 và 0,5. Tính xác suất để có ít
  14. Câu 1: Cho hàm số y= 4 x-1 . Khi đó y'(-1) bằng
  15. Câu 1: Cho hàm số f(x)= x 2+3 . Tính giá trị của biểu thức S=f(1)+4f'(1).
  16. Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x+1 2x-3 tại điểm có hoành độ x 0=-1 có hệ số góc bằng
  17. Câu 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x 4-4x 2+5 tại điểm có hoành độ x=-1.
  18. Câu 1: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình s=2t 3+6t 2-t, trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=3s là:
  19. Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số f(x)=e 2x-3 .
  20. Câu 1: Hàm số y= (2x+1) có đạo hàm là
  21. Câu 1: Đạo hàm cấp hai của hàm số y=x 6-4x 3+2x+2022 với x R là
  22. Câu 1: Cho hàm số y=x 3-2x+1 có đồ thị (C). Hệ số góc k của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 bằng
  23. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y=(2x-1) x 2+x là
  24. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại điểm x 0. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
  25. Câu 1: Câu 25 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Xác định góc giữa giữa BD và A'C' bằng
  26. Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 4. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  27. Câu 1: Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3; 4; 5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng?
  28. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), (minh họa như hình vẽ bên). [Hình cần kiểm tra lại: p4 f1] Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là góc nào sau đây?
  29. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Xác định góc giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (AA'C'C) bằng
  30. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?
  31. Câu 1: Cho hình chóp đều S.ABC, gọi A', B', C' lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC. Tính thể tích khối chóp cụt đều A'B'C'.ABC, biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 6.
  32. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AB và A'C' bằng [Hình cần kiểm tra lại: p4 f2]
  33. Câu 1: Đường thẳng được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu
  34. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây SAI? [Hình cần kiểm tra lại: p5 f1]
  35. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, SO vuông góc với mặt phẳng đáy. Tìm mệnh đề SAI
  36. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây Đúng? [Hình cần kiểm tra lại: p5 f2]
  37. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng.
  38. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB, BC, BD đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  39. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB, BC, BD đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  40. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB, BC, BD đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  41. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA (ABCD), SA = a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAD) là
  42. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA (ABCD), SA = a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) là
  43. Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  44. Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 4 và chiều cao h = 6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  45. Câu 1: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 4 và chiều cao h = 6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  46. Câu 1: Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh 2\,cm là
  47. Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có AB, AC, AA' đôi một vuông góc với nhau. Biết AB = a, AC = 2a, AA' = 3a, tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
  48. Câu 1: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, P(A) = 0,4; P(B) = 0,3. Khi đó P(A.B) bằng
  49. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
  50. Câu 1: Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4, AB = 6, BC = 10 và CA = 8. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng gồm 96 câu hỏi trắc nghiệm về hình học, đại số và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
96 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng
Cấu trúc & Thời lượng96 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Nam • Lâm Đồng • THPT Đức Trọng • Kỳ thi • Toán • Ôn tập
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (96 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Một hộp đựng 5 viên bi màu đỏ và 6 viên bi màu xanh có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Hưng lấy ngẫu nhiên một viên bi và không trả lại vào hộp. Tiếp theo bạn An lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Xét biến cố A: “Hoa lấy được viên bi màu đỏ”, biến cố B: “An lấy được viên bi màu xanh”. Hai biến cố A và B là hai biến cố:
A.
Biến cố đối.
B.
Biến cố độc lập.
C.
Biến cố không độc lập.
D.
Biến cố hợp.
Một tổ trong lớp 12CT có 4 học sinh nữ là Giang, Thanh, Thảo, Anh và 5 học sinh nam là Sơn, Tùng, Hoàng, Tiến, Hải. Trong giờ học, giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh trong tổ đó lên bảng để kiểm tra bài. Xét các biến cố sau: H: “Học sinh đó là một bạn nữ.” K: “Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ T.” Nêu nội dung của biến cố hợp
A.
“Giang.”
B.
“Tùng, Tiến, Thảo.”
C.
“Tùng, Tiến, Giang, Anh, Thanh, Thảo.”
D.
“Giang, Thanh, Thảo, Anh.”
Cho , là hai biến cố độc lập. Biết , . Tính
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, ; . Khi đó bằng
A.
0,58
B.
0,7
C.
0,1
D.
0,12
Trong một kì thi có thí sinh đỗ. Hai bạn , cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn thi đỗ là:
A.
0,24.
B.
0,36.
C.
0,16.
D.
0,48.
Xem đầy đủ toàn bộ 91 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 96)
Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số 1, 2, …, 9. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số chẵn ở hộp II là . Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số chẵn là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là và . Gọi là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ”. Khi đó, xác suất của biến cố là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xác suất sinh con trai trong mỗi lần sinh là 0,51. Tìm các suất sao cho 3 lần sinh có ít nhất một con trai.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một cặp vợ chồng mong muốn sinh bằng được sinh con trai. Xác suất sinh được con trai trong một lần sinh là 0,51. Tìm xác suất sao cho cặp vợ chồng đó mong muốn sinh được con trai ở lần sinh thứ 2.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Ba người xạ thủ , , độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của , , tương ứng là 0,7; 0,6 và 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.
A.
0,45
B.
0,21
C.
0,75
D.
0,94
Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là
A.
0,45.
B.
0,4.
C.
0,48.
D.
0,24.
Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là và . Tính xác suất của biến cố có có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.
A.
B.
C.
D.
Ba xạ thủ , , độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của , , tương ứng là 0,7; 0,6 và 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.
A.
0,45.
B.
0,21.
C.
0,75.
D.
0,94.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có hệ số góc bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho chuyển động được xác định bởi phương trình , trong đó được tính bằng giây và được tính bằng mét. Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính đạo hàm của hàm số .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hàm số có đạo hàm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đạo hàm cấp hai của hàm số với là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị . Hệ số góc của tiếp tuyến với tại điểm có hoành độ bằng 1 bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đạo hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đạo hàm tại điểm . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25 Cho hình lập phương . Xác định góc giữa giữa và bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
12.
C.
36
D.
4.
Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3; 4; 5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng?
A.
10.
B.
20.
C.
12.
D.
60.
Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , (minh họa như hình vẽ bên). [Hình cần kiểm tra lại: p4_f1] Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lập phương . Xác định góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng
A.
.
B.
C.
D.
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Khoảng cách từ một điểm A bất kì đến đường thẳng bằng độ dài đoạn AH với H là một điểm bất kì trên mặt phẳng .
B.
Khoảng cách từ một điểm A bất kì đến đường thẳng bằng độ dài đoạn AH với
C.
Khoảng cách từ một điểm A bất kì đến đường thẳng là độ dài nhỏ nhất của đoạn AH.
D.
Khoảng cách từ một điểm A bất kì đến đường thẳng bằng độ dài đoạn AH với H là hình chiếu vuông góc của A trên .
Cho hình chóp đều , gọi lần lượt là trung điểm các cạnh . Tính thể tích khối chóp cụt đều , biết thể tích khối chóp bằng 6.
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng [Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường thẳng được gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu
A.
không có điểm chung với mặt phẳng .
B.
có một điểm chung với mặt phẳng .
C.
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng .
D.
vuông góc với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây SAI? [Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , vuông góc với mặt phẳng đáy. Tìm mệnh đề SAI
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây Đúng? [Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có và là hình chiếu vuông góc của lên . Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện có , , đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
B.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
C.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
D.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
Cho tứ diện có , , đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
B.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
C.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
D.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
Cho tứ diện có , , đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
B.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
C.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
D.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và , . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và , . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
24
D.
12.
Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
24
D.
12.
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
24
D.
12.
Cho hình lăng trụ tam giác có , , đôi một vuông góc với nhau. Biết , , , tính theo thể tích của khối lăng trụ .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho và là 2 biến cố độc lập với nhau, ; . Khi đó bằng
A.
0,58
B.
0,12
C.
0,7
D.
0,1
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích của khối chóp .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho khối chóp có vuông góc với đáy, , , và . Tính thể tích của khối chóp .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có cạnh , . Hai mặt bên và cùng vuông góc với mặt phẳng đáy , cạnh . Tính theo thể tích của khối chóp .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Cạnh bên vuông góc với đáy và . Tính theo thể tích khối chóp .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và . Cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo thể tích của khối chóp .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có là tam giác đều cạnh và cạnh bên vuông góc với đáy, với .
a.
Diện tích đáy của hình chóp là .
b.
Gọi lần lượt là trung điểm . Thể tích khối chóp bằng
c.
Thể tích của khối chóp bằng
d.
Góc tạo bởi mặt phẳng và mặt phẳng bằng .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông có tâm . Cạnh bên vuông góc với đáy , là hình chiếu vuông góc của trên . Khi đó:
a.
.
b.
Góc giữa đường thẳng và bằng .
c.
Tam giác vuông tại .
d.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên và .
a.
Khoảng cách từ đến đường thẳng bằng .
b.
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
c.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng .
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng .
Cho hình chóp có là hình vuông cạnh bằng . Khi đó:
a.
.
b.
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc .
c.
.
d.
Thể tích khối chóp bằng .
Cho hàm số . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
.
b.
.
c.
Tích tất cả các nghiệm của phương trình là .
d.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm đi qua điểm .
Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức , trong đó là thời gian tính bằng giây và là quãng đường chuyển động của vật tính bằng mét. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Vận tốc của vật tại thời điểm là .
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm là .
c.
Quãng đường chuyển động của vật tại thời điểm mà vận tốc của vật bằng là .
d.
Vận tốc của vật tại thời điểm mà gia tốc của vật bằng là .
Cho đồ thị : ; ; điểm có hoành độ bằng 3. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hệ số góc của tiếp tuyến với tại điểm bằng .
b.
Tung độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị bằng -5.
c.
Tiếp tuyến với tại song song với đường thẳng : .
d.
Có hai tiếp tuyến với vuông góc với đường thẳng : .
Cho hình chóp có , , là hình vuông cạnh bằng . Khi đó:
a.
.
b.
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc .
c.
.
d.
Thể tích khối chóp bằng .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và .
a.
Góc giữa mặt phẳng và bằng .
b.
Góc giữa và mặt phẳng là .
c.
Thể tích khối chóp bằng .
d.
Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng .
Cho hình chóp có vuông góc với đáy . Biết tam giác vuông cân tại . Có , . Tính góc giữa và mặt đáy theo đơn vị độ.
Cho mô hình tạo khung cho rạp xiếc lưu động hình chóp cụt có hai đáy là hình vuông cạnh đáy lớp gấp đôi đáy nhỏ. Biết thể tích khối chóp cụt trên là 4200 và chiều cao bằng 6m. Tính cạnh của đáy lớn.
Ở một lớp 11, tổ 1 có 15 bạn học sinh trong đó có 6 bạn thích học toán, 7 bạn thích học văn, 3 bạn thích học văn và toán. Xác suất để chọn được 1 bạn thích học văn hoặc toán có dạng là phân số tối giản. Khi đó bằng
Trong một cái hộp đựng 20 cái thẻ đánh số từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên 1 cái thẻ. Gọi là biến cố chọn được thẻ đánh số chia hết cho 6, là biến cố chọn được thẻ đánh số chia hết cho 5. Xác suất để chọn được thẻ đánh số chia hết cho 6 hoặc chia hết cho 5 có dạng là phân số tối giản. Khi đó bằng
Cho khối chóp đều , đáy có cạnh bằng 2, cạnh bên bằng 3. Tính thể tích của khối chóp đó.
Cho khối lăng trụ đứng có . Tính thể tích của khối lăng trụ.
Cho hình chóp có đáy là hình thang cân với mặt bên là tam giác cân đỉnh và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng . Thể tích của khối chóp .
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng . Thể tích khối chóp là là phân số tối giản. Tính
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 và . Góc giữa cạnh và mặt đáy bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng
Cho hình lăng trụ có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng . Hình chiếu vuông góc của trên mp trùng với trung điểm của . Tính khoảng cách từ đến mặt bên
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh bằng , và tam giác đều. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng bao nhiêu?
Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , , , vuông góc với mặt đáy và . Tính khoảng cách giữa và .
Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó là thời gian tính bằng giây và là quãng đường chuyển động được của chất điểm trong giây tính bằng mét. Tính gia tốc của chất điểm đó khi .
Dân số (tính theo nghìn người) của một thành phố được cho bởi công thức , trong đó (được tính bằng năm) là khoảng thời gian kể từ năm 2015. Tìm tốc độ tăng dân số trong năm 2025 của thành phố đó.
Nhiệt độ cơ thể của một người trong thời gian bị bệnh được cho bởi công thức , trong đó là nhiệt độ (tính theo đơn vị độ Fahrenheit) tại thời điểm (tính theo ngày). Tìm tốc độ thay đổi nhiệt độ ở thời điểm .
Cho hàm số có đồ thị là . Biết tiếp tuyến của đồ thị tại điểm tạo với hai trục tọa độ một tam giác. Tính diện tích tam giác đó.
Cân nặng trung bình của một em bé trong độ tuổi từ 0 đến 36 tháng có thể được tính gần đúng bởi hàm số , trong đó được tính bằng tháng và được tính bằng pound. Tính tốc độ thay đổi cân nặng của em bé đó tại thời điểm 15 tháng tuổi.
Cho hàm số có đồ thị là . Tìm hệ số góc lớn nhất của tiếp tuyến tại một điểm trên đồ thị .
Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ (các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc). Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa. Tính xác suất của biến cố “Lấy lần thứ hai được một viên bi xanh”. Có hai hộp chứa các viên bi chỉ khác nhau về màu. Hộp thứ nhất chứa 6 bi xanh, 3 bi vàng, 1 bi đỏ. Hộp thứ hai chứa 4 bi xanh, 2 vàng, 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp hai viên bi. Tính xác suất để lấy được bốn viên bi màu xanh.
Cho đường cong . Viết phương trình tiếp tuyến với biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng .
Một chiếc máy có 2 động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I chạy tốt và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,9 và 0,8. Tính xác suất để có ít nhất 1 động cơ chạy tốt.
Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 7 viên bi vàng (các viên bi kích thước như nhau). Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp. Tính xác suất để trong 4 viên bi lấy được có nhiều nhất 2 viên bi đỏ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Một chiếc hộp có chín thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ rồi nhân hai số ghi trên thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả nhân được là một số chẵn.
Gieo đồng xu đồng chất 3 lần liên tiếp. Tính xác suất để cả 3 lần đều được mặt sấp.
Một bác sĩ điều trị cho bệnh nhân mắc bệnh đường hô hấp. Tỷ lệ lây bệnh khi tiếp xúc với người bệnh và có mang khẩu trang y tế là 28\%, tỷ lệ lây bệnh khi tiếp xúc với người bệnh mà không mang khẩu trang y tế là 91\%. Bác sĩ tiếp xúc với một bệnh nhân hai lần, trong đó có một lần mang khẩu trang y tế và một lần không mang khẩu trang y tế. Giả sử yếu tố lây bệnh ở hai lần là độc lập nhau, khi đó xác suất bác sĩ bị lây bệnh bằng bao nhiêu?
Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số , trong đó được tính bằng giây và được tính theo Culông. Tính cường độ dòng điện tại thời điểm .
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu bằng bao nhiêu?
Một vật chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Tính gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của vật bằng .
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Xác định góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng ?
Cho tứ diện có tam giác vuông cân tại và . Cho biết . Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng và .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với . Biết tam giác là tam giác cân tại , nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có diện tích bằng . Tính khoảng cách từ đến .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với . Tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB. a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SHD). b) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SHC)
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com