Vật lý#Gia tốc#Lực kéo#Dao động điều hòa
Đề mở công khai

Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Gia Tốc và Lực Kéo Về Trong Dao Động Điều Hòa

22 câu hỏi về gia tốc và lực kéo trong dao động điều hòa. Làm bài trực tiếp, biết điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

50 phút
22 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (22 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tìm phát biểu sai về gia tốc của một vật dao động điều hoà.
A.
Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
B.
Gia tốc luôn ngược chiều với vận tốc.
C.
Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
D.
Gia tốc biến đổi ngược pha với li độ.
Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
C.
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
D.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Trong dao động điều hoà, đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian là các đường
A.
hình sin khác chu kì.
B.
hình sin cùng chu kì.
C.
thẳng.
D.
parabol.
Cho một chất điểm đang dao động điều hòa. Gia tốc của vật biến đổi
A.
sớm pha so với li độ.
B.
trễ pha so với vận tốc chuyển động.
C.
tuần hoàn nhưng không điều hòa.
D.
cùng pha so với lực tác dụng vào vật.
Một chất điểm dao động điều hòa, nếu xét cùng một thời điểm thì kết luận nào sau đây là đúng?
A.
vận tốc biến thiên cùng tần số và trễ pha hơn li độ là .
B.
gia tốc biến thiên khác tần số và ngược pha với li độ.
C.
vận tốc biến thiên khác tần số và sớm pha hơn li độ là .
D.
gia tốc biến thiên cùng tần số và ngược pha với li độ.
Xem đầy đủ toàn bộ 17 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 22)
Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là . Chu kì dao động của vật là:
A.
3,24 s.
B.
6,28 s.
C.
4 s.
D.
2 s.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng cm. Lấy , biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Vật dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 20 cm/s. Khi vật có tốc độ 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là . Tìm biên độ dao động ?
A.
5 cm.
B.
4 cm.
C.
3 cm.
D.
2 cm.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì tốc độ của vật là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là . Biên độ dao động của vật là
A.
5 cm.
B.
4 cm.
C.
10 cm.
D.
8 cm.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì có tốc độ là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc có độ lớn là . Tính biên độ dao động của vật theo cm?
Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số bằng 2 Hz và biên độ bằng 4 cm quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Tại thời điểm ban đầu, , chất điểm ở tọa độ 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của chất điểm là
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
cm.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi vật ở biên, gia tốc của vật có độ lớn là . Khi cách vị trí cân bằng 4 cm nó có tốc độ
A.
12 cm/s.
B.
20 cm/s.
C.
25 cm/s.
D.
18 cm/s.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ theo phương trình . Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 2 s là
A.
20.
B.
5.
C.
10.
D.
40.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại các thời điểm , vận tốc và gia tốc của vật có giá trị tương ứng là cm/s, và cm/s, . Li độ tại thời điểm của vật là
A.
cm.
B.
cm.
C.
3 cm.
D.
cm.
Một nguyên tử trong tinh thể dao động điều hoà với tần số Hz. Biên độ dao động của nguyên tử đó là m. Xác định:

a) Tốc độ cực đại của nguyên tử là m/s. Tìm .

b) Gia tốc cực đại của nguyên tử là . Tìm , kết quả lấy đến hàng phần 10.
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm, tần số 1 Hz. Tại thời điểm ban đầu, vật ở vị trí biên âm. Hãy xác định vận tốc (cm/s) và gia tốc () của vật tại thời điểm s kể từ lúc bắt đầu chuyển động. Kết quả làm tròn đến phần nguyên.
Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Tìm vận tốc (cm/s) và gia tốc () của vật khi đi qua vị trí có li độ cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Bánh xe trong mô hình động cơ đơn giản ở hình có bán kính m. Khi pít-tông dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ bằng và tần số góc rad/s thì bánh xe quay đều liên tục với tốc độ góc . Tại thời điểm , pít-tông đang ở vị trí .
Hình 1
a.
Li độ của pít-tông tại thời điểm s là 0,083 m.
b.
Vận tốc của pít-tông tại thời điểm s là 2,83 m/s.
c.
Gia tốc của pít-tông tại thời điểm s là .
d.
Quãng đường pít-tông di chuyển được trong thời gian bánh xe quay 120 vòng là 120 m.
Một máy cơ khí khi hoạt động sẽ tạo ra những dao động được xem gần đúng là dao động điều hoà với phương trình li độ có dạng: (mm).
a.
Chu kì dao động là 180 s.
b.
Tần số của dao động là 90 Hz.
c.
Phương trình vận tốc của dao động là (mm/s).
d.
Phương trình gia tốc của dao động là .
Cho đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ.
Hình 1
Xác định:

a) Biên độ (cm) và tần số góc của dao động (rad/s). Kết quả làm tròn đến hàng phần 10.

b) Vị trí (cm) và gia tốc () của vật tại các thời điểm s và s. Kết quả làm tròn đến hàng phần 10.
Đồ thị biểu diễn gia tốc của một dao động điều hòa theo thời gian có dạng như hình bên. Pha ban đầu của dao động là
Hình 1
A.
rad.
B.
rad.
C.
rad.
D.
rad.
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hòa được mô tả như hình vẽ. Tần số góc và biên độ dao động của vật lần lượt là
Hình 1
A.
(rad/s); cm.
B.
(rad/s); cm.
C.
(rad/s); cm.
D.
(rad/s); cm.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Gia Tốc và Lực Kéo Về Trong Dao Động Điều Hòa?
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Gia Tốc và Lực Kéo Về Trong Dao Động Điều Hòa - Làm Bài Online & Chấm Điểm Ngay | dethichuan.com