Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Di truyền học, Sinh thái học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 1

  1. Câu 1: Mỗi gen trên 1 nhiễm sắc thể là điều kiện để các gen
  2. Câu 1: Hội chứng, bệnh nào sau đây ở người có liên quan đến đột biến gen mã hóa enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hóa phêninalanin thành tirozin?
  3. Câu 1: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở 1 số giống cây trồng người ta thường gây đột biến
  4. Câu 1: Xét quần thể 1 loài thực vật có 100% cá thể dị hợp (Aa). Tần số kiểu gen dị hợp của quần thể sau 3 thế hệ tự thụ phấn là
  5. Câu 1: Trong quá trình quang hợp ở thực vật C4, C 6H 12 O 6 được tạo ra vào thời gian nào, trong loại tế bào nào?
  6. Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của loài đặc trưng trong quần xã?
  7. Câu 1: Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở 20 – 30°C, khi nhiệt độ xuống dưới 0°C và cao hơn 40°C cây ngừng quang hợp. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cây trồng nhiệt
  8. Câu 1: Trong nhân bản vô tính tạo cừu Đôly, cừu Đôly mang đặc điểm giống với
  9. Câu 1: Trường hợp tính trạng do 1 cặp alen quy định trội lặn hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho F1 có nhiều loại kiểu hình nhất?
  10. Câu 1: Theo giả thuyết siêu trội thì cơ thể có ưu thế lai càng cao khi mang càng nhiều
  11. Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, G dạng hiếm kết cặp với Timin có thể gây ra đột biến
  12. Câu 1: Cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân bình thường cho số loại giao tử tối đa là
  13. Câu 1: Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pólimeraza bắt đầu phiên mã từ đầu
  14. Câu 1: Số lượng cá thể trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích là đặc trưng của quần thể về
  15. Câu 1: Những giống cây ăn quả không hạt thường là những thể đột biến
  16. Câu 1: Trong các bằng chứng tiến hóa dưới đây, bằng chứng nào có thể góp phần chứng minh các loài đang tồn tại ngày nay đều tiến hóa từ 1 tổ tiên chung?
  17. Câu 1: Theo quan niệm của ĐacUyn, cơ chế tiến hóa của sinh giới là
  18. Câu 1: Khi kích thước của quần thể quá lớn thì
  19. Câu 1: Trong điều hòa hoạt động opéron Lac, thông tin về cấu trúc của prôtein ức chế được mã hóa ở
  20. Câu 1: Sự phát triển phồn thịnh của cây có hoa, chim, thú là đặc điểm về sinh vật điển hình ở đại
  21. Câu 1: Một bệnh di truyền ở người gây nên chứng động kinh luôn được di truyền từ mẹ sang con. Đây là ví dụ về hiện tượng di truyền do
  22. Câu 1: Trong hệ dẫn truyền tim, thành phần có khả năng tự phát xung điện là
  23. Câu 1: Câu phát biểu nào sau đây không đúng về hô hấp ở động vật?
  24. Câu 1: Cho hình bên, trong đó (1), (2), (3), (4) là các loại vi khuẩn thực hiện các quá trình chuyển hóa nito. Loại vi khuẩn có khả năng tiết enzim nitrogênaza là [Hình cần kiểm tra lại:
  25. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về hệ sinh thái?
  26. Câu 1: Câu phát biểu nào đúng về nhóm gen liên kết?
  27. Câu 1: Có bao nhiêu phát biểu sau đây về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã là đúng? I. Chỉ quan hệ hội sinh là có loài không có lợi cũng không có hại gì. II. Mối quan hệ cạnh tranh
  28. Câu 1: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh ở người [Hình cần kiểm tra lại: p2 f2] Biết bệnh A do 1 alen trong cặp A, a quy định; bệnh B do 1 alen trong cặp B, b quy định;
  29. Câu 1: Nhân tố tiến hóa nào sau đây luôn tác động theo hướng làm tăng tần số các alen có lợi, giảm tần số các alen có hại trong quần thể?
  30. Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, tính theo hướng tháo xoắn của ADN trên 1 chạc tái bản, các đoạn okazaki được hình thành bổ sung với
  31. Câu 1: Theo dõi số lượng cá thể của 1 quần thể động vật trong gần 30 năm, kết quả được mô tả theo hình bên. Phân tích hình và cho biết có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng? I. Kích thước
  32. Câu 1: Một loài, xét 2 cặp alen trên NST thường quy định 2 tính trạng trội lặn hoàn toàn. Thực hiện phép lai giữa 2 cá thể đều mang 2 cặp gen dị hợp. Thế hệ lai thu được tỉ lệ kiểu hình 1
  33. Câu 1: Hình bên mô tả quá trình hình thành loài từ loài gốc A ở đất liền? Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng? I. Quá trình này có thể có sự tham gia của cách li sinh thái. II. Chọn lọc
  34. Câu 1: Gen A có chiều dài 5100A° bị đột biến điểm trở thành alen a. Alen a có 721 số nucleôtit loại X. Phát biểu nào sau đây đúng?
  35. Câu 1: Ở một loài động vật lưỡng bội, xét 1 tính trạng do 1 cặp alen quy định, trội lặn hoàn toàn. Khi cho lai 2 cặp cá thể bố mẹ người ta đều thu được ở thế hệ lai tỉ lệ kiểu hình 3 trội
  36. Câu 1: Hình bên mô tả các nhân tố ảnh hưởng tới kích thước quần thể. Cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
  37. Câu 1: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào dưới đây về quá trình hình thành loài không đúng?
  38. Câu 1: Xét 1 một loài động vật với kích thước tối thiểu của quần thể là 20 cá thể. Cho rằng không có nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng? I. Một quần thể có 200 cá
  39. Câu 1: Phát biểu nào sau đây về tỉ lệ giới tính của quần thể là không đúng?
  40. Câu 1: Cho trình tự nucleôtit trên 1 đoạn mạch gốc của 1 gen cấu trúc ở vi khuẩn như sau: 3’ T A X X X G G T A T T X X A T T T…..5’ 1…. 18 Theo lí thuyết, có bao nhiêu câu phát biểu sau đ

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 1

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Di truyền học, Sinh thái học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 1
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Sinh Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Mỗi gen trên 1 nhiễm sắc thể là điều kiện để các gen
A.
phân li độc lập.
B.
liên kết hoàn toàn.
C.
đối vị trí cho nhau.
D.
tương tác với nhau.
Hội chứng, bệnh nào sau đây ở người có liên quan đến đột biến gen mã hóa enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hóa phêninalanin thành tirozin?
A.
Đao.
B.
Phêninkêto niệu.
C.
Thiếu máu hồng cầu hình liềm.
D.
Tócnơ.
Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở 1 số giống cây trồng người ta thường gây đột biến
A.
mất đoạn nhỏ.
B.
lặp đoạn.
C.
đảo đoạn.
D.
chuyển đoạn nhỏ.
Xét quần thể 1 loài thực vật có 100% cá thể dị hợp (Aa). Tần số kiểu gen dị hợp của quần thể sau 3 thế hệ tự thụ phấn là
A.
100\%.
B.
50\%.
C.
25\%.
D.
12,5\%.
Trong quá trình quang hợp ở thực vật C4, được tạo ra vào thời gian nào, trong loại tế bào nào?
A.
Ban ngày, tế bào bao bó mạch.
B.
Ban ngày, tế bào mô giậu.
C.
Ban đêm, tế bào bao bó mạch.
D.
Ban đêm, tế bào mô giậu.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của loài đặc trưng trong quần xã?
A.
Loài chỉ có ở một quần xã nào đó.
B.
Loài có ở nhiều quần xã khác nhau.
C.
Loài có kiểu phân bố đều.
D.
Loài có mối quan hệ hỗ trợ với nhiều loài khác.
Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở 20 – 30°C, khi nhiệt độ xuống dưới 0°C và cao hơn 40°C cây ngừng quang hợp. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cây trồng nhiệt đới là
A.
20 – 30°C.
B.
20 – 40°C.
C.
0 – 40°C.
D.
0 – 30°C.
Trong nhân bản vô tính tạo cừu Đôly, cừu Đôly mang đặc điểm giống với
A.
cừu cho nhân tế bào tuyến vú.
B.
cừu cho tế bào trứng.
C.
cừu mang thai.
D.
cừu cho nhân tế bào tuyến vú và cừu mang thai.
Trường hợp tính trạng do 1 cặp alen quy định trội lặn hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho F1 có nhiều loại kiểu hình nhất?
A.
Aa x aa.
B.
AA x Aa.
C.
AA x aa.
D.
aa x aa.
Theo giả thuyết siêu trội thì cơ thể có ưu thế lai càng cao khi mang càng nhiều
A.
cặp gen đồng hợp trội.
B.
cặp gen đồng hợp lặn.
C.
cặp gen dị hợp.
D.
alen trội.
Trong quá trình nhân đôi ADN, G dạng hiếm kết cặp với Timin có thể gây ra đột biến
A.
mất 1 cặp G-X.
B.
thêm 1 cặp A-T.
C.
thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
D.
thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
Cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân bình thường cho số loại giao tử tối đa là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pólimeraza bắt đầu phiên mã từ đầu
A.
3' ở mạch gốc.
B.
5' ở mạch gốc.
C.
3' ở mạch bổ sung.
D.
5' ở mạch bổ sung.
Số lượng cá thể trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích là đặc trưng của quần thể về
A.
kích thước.
B.
mật độ cá thể.
C.
sự phân bố cá thể.
D.
nhóm tuổi.
Những giống cây ăn quả không hạt thường là những thể đột biến
A.
lệch bội.
B.
tự đa bội lẻ.
C.
tự đa bội chẵn.
D.
dị đa bội.
Trong các bằng chứng tiến hóa dưới đây, bằng chứng nào có thể góp phần chứng minh các loài đang tồn tại ngày nay đều tiến hóa từ 1 tổ tiên chung?
A.
ADN của các loài đều được cấu tạo nên từ 4 loại nucleôtit.
B.
Nhiều loài rắn vẫn còn dấu vết của các chi ở dạng cơ quan thoái hóa.
C.
Cánh của dơi có nguồn gốc từ chi trước, cánh của ong phát triển từ mặt lưng của phân ngực.
D.
Các axit amin trong chuỗi hemoglobin của người và tinh tinh hoàn toàn giống nhau.
Theo quan niệm của ĐacUyn, cơ chế tiến hóa của sinh giới là
A.
sự xuất hiện và di truyền của các biến dị cá thể.
B.
chọc lọc nhân tạo từ 1 số ít các loại hoang dại ban đầu.
C.
chọc lọc tự nhiên tác động trên đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
D.
môi trường thay đổi chậm chạp, sinh vật chủ động thích ứng với thay đổi của môi trường.
Khi kích thước của quần thể quá lớn thì
A.
cơ hội gặp nhau giữa cá thể đực và cái giảm.
B.
cạnh tranh trong quần thể tăng cao.
C.
sự giao phối gần dễ xảy ra.
D.
quần thể dễ rơi vào trạng thái diệt vong.
Trong điều hòa hoạt động opéron Lac, thông tin về cấu trúc của prôtein ức chế được mã hóa ở
A.
gen điều hòa.
B.
gen cấu trúc Z, Y, A.
C.
vùng khởi động.
D.
vùng vận hành.
Sự phát triển phồn thịnh của cây có hoa, chim, thú là đặc điểm về sinh vật điển hình ở đại
A.
Nguyên sinh.
B.
Tân sinh.
C.
Trung sinh.
D.
Cổ sinh.
Một bệnh di truyền ở người gây nên chứng động kinh luôn được di truyền từ mẹ sang con. Đây là ví dụ về hiện tượng di truyền do
A.
gen trên nhiễm sắc thể thường quy định.
B.
gen trên vùng không tương đồng của X quy định.
C.
gen ngoài nhân quy định.
D.
gen trên vùng không tương đồng của Y quy định.
Trong hệ dẫn truyền tim, thành phần có khả năng tự phát xung điện là
A.
mạng Puốckin.
B.
bó His.
C.
nút nhĩ thất.
D.
nút xoang nhĩ.
Câu phát biểu nào sau đây không đúng về hô hấp ở động vật?
A.
Giun đất không cần cử động lưu thông khí vẫn đảm bảo hiệu quả trao đổi khí.
B.
Bề mặt trao đổi khí của châu chấu là hệ thống ống khí.
C.
Hô hấp ở động vật gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.
D.
Chim là nhóm động vật trao đổi khí hiệu quả nhất.
Cho hình bên, trong đó (1), (2), (3), (4) là các loại vi khuẩn thực hiện các quá trình chuyển hóa nito. Loại vi khuẩn có khả năng tiết enzim nitrogênaza là [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
(1).
B.
(2).
C.
(3).
D.
(4).
Phát biểu nào sau đây đúng về hệ sinh thái?
A.
Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái nhân tạo thường gồm rất nhiều mắt xích.
B.
Thành phần của một hệ sinh thái gồm sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.
C.
Sự trao đổi vật chất và năng lượng của hệ sinh thái chỉ thực hiện trong phạm vi quần xã sinh vật.
D.
Số lượng loài trong 1 hệ sinh thái tự nhiên thường nhiều hơn trong 1 hệ sinh thái nhân tạo.
Câu phát biểu nào đúng về nhóm gen liên kết?
A.
Các gen trên cùng 1 nhiễm sắc thể làm thành 1 nhóm gen liên kết.
B.
Các gen trong nhóm liên kết luôn di truyền cùng nhau.
C.
Trên cùng một nhiễm sắc thể có thể có nhiều nhóm gen liên kết.
D.
Số nhóm gen liên kết của loài bằng số nhiễm sắc thể đơn trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã là đúng?
I. Chỉ quan hệ hội sinh là có loài không có lợi cũng không có hại gì.
II. Mối quan hệ cạnh tranh có hại cho tất cả các loài cạnh tranh.
III. Các loài có quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế cảm nhiễm đều không có lợi gì.
IV. Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ không phải là quan hệ ký sinh.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh ở người [Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Biết bệnh A do 1 alen trong cặp A, a quy định; bệnh B do 1 alen trong cặp B, b quy định; các gen phân li độc lập, người số 7 không mang alen gây bệnh B và không xảy ra các đột biến ở tất cả người trong phả hệ. Trong số các kiểu gen dưới đây, kiểu gen nào có số lượng người tối đa là nhiều nhất?
A.
.
B.
AaBb.
C.
.
D.
.
Nhân tố tiến hóa nào sau đây luôn tác động theo hướng làm tăng tần số các alen có lợi, giảm tần số các alen có hại trong quần thể?
A.
Di - nhập gen.
B.
Yếu tố ngẫu nhiên.
C.
Giao phối không ngẫu nhiên.
D.
Chọn lọc tự nhiên.
Trong quá trình nhân đôi ADN, tính theo hướng tháo xoắn của ADN trên 1 chạc tái bản, các đoạn okazaki được hình thành bổ sung với
A.
mạch khuôn có chiều 3’-5’.
B.
mạch khuôn có chiều 5’-3’.
C.
cả 2 mạch khuôn.
D.
chỉ một phần của mạch khuôn có chiều 3’-5’.
Theo dõi số lượng cá thể của 1 quần thể động vật trong gần 30 năm, kết quả được mô tả theo hình bên. Phân tích hình và cho biết có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I. Kích thước tối thiểu của quần thể trên nhỏ hơn hoặc bằng 10 cá thể.
II. Tốc độ tăng trưởng của quần thể ở năm thứ 3,4 lớn hơn tốc độ tăng trưởng ở năm thứ 5,6.
III. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì.
IV. Trong năm thứ 21, kiểu tăng trưởng của quần thể có thể là theo tiềm năng sinh học của loài. [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Một loài, xét 2 cặp alen trên NST thường quy định 2 tính trạng trội lặn hoàn toàn. Thực hiện phép lai giữa 2 cá thể đều mang 2 cặp gen dị hợp. Thế hệ lai thu được tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. 2 cặp gen trên cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
II. Thế hệ lai có tối đa 4 loại kiểu gen.
III. Một bên bố hoặc mẹ có thể đã tạo giao tử mang 2 alen lặn với tỉ lệ 30%.
IV. Nếu thế hệ lai có kiểu gen mang 2 alen trội lớn hơn 50% thì cây bố mẹ có kiểu gen giống nhau.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Hình bên mô tả quá trình hình thành loài từ loài gốc A ở đất liền? Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I. Quá trình này có thể có sự tham gia của cách li sinh thái.
II. Chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài B, C và D.
III. Quá trình hình thành các loài C, D từ loài B là tiến hóa phân li.
IV. E có thể là loài sinh sản vô tính. Hình từ đề gốc
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Gen A có chiều dài 5100A° bị đột biến điểm trở thành alen a. Alen a có 721 số nucleôtit loại X. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nếu alen a có chiều dài 5103,4A° thì chứng tỏ đột biến trên thuộc dạng thêm 1 cặp G-X.
B.
Nếu alen A có 720 số nucleôtit loại X thì chứng tỏ đột biến trên thuộc dạng thêm 1 cặp G-X.
C.
Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nucleôtit thì chiều dài của a là 5093,2A°.
D.
Nếu alen a có 3721 liên kết hiđrô thì chứng tỏ đây là đột biến thay thế một cặp nucleôtit.
Ở một loài động vật lưỡng bội, xét 1 tính trạng do 1 cặp alen quy định, trội lặn hoàn toàn. Khi cho lai 2 cặp cá thể bố mẹ người ta đều thu được ở thế hệ lai tỉ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn. Cặp bố mẹ thứ nhất cho thế hệ lai trong đó toàn bộ con cái đều mang kiểu hình trội. Cặp bố mẹ thứ 2 cho thế hệ lai trong đó toàn bộ con đực đều mang kiểu hình trội. Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng.
I. Trong quần thể của loài động vật trên có tối đa 7 loại kiểu gen.
II. 4 cá thể bố mẹ nói trên có kiểu gen khác nhau.
III. Khi cho lai hai cá thể có kiểu hình lặn, thế hệ lai thu được 2 loại kiểu gen.
IV. Trong quần thể loài động vật trên có tối đa 4 phép lai cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 1.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Hình bên mô tả các nhân tố ảnh hưởng tới kích thước quần thể. Cho biết phát biểu nào sau đây đúng? Hình từ đề gốc
A.
Kích thước quần thể giảm chỉ liên quan tới sự gia tăng mức tử vong và xuất cư.
B.
Kích thước quần thể tăng khi mức sinh sản và nhập cư lớn hơn mức tử vong và xuất cư.
C.
Nhập cư và xuất cư là 2 yếu tố chủ yếu làm thay đổi kích thước quần thể.
D.
Chỉ sinh sản là yếu tố đóng vai trò bổ sung cá thể vào quần thể.
Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào dưới đây về quá trình hình thành loài không đúng?
A.
Hình thành loài mới là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dưới tác động của các nhân tố tiến hóa và cách li sinh sản với quần thể gốc.
B.
Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n. Quần thể cây 4n có thể xem là một loài mới.
C.
Lai xa không có đa bội hóa thì không thể hình thành được loài mới vì cơ thể lai xa bất thụ.
D.
Hình thành loài bằng cách li địa lí nhất thiết phải hình thành quần thể thích nghi.
Xét 1 một loài động vật với kích thước tối thiểu của quần thể là 20 cá thể. Cho rằng không có nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?
I. Một quần thể có 200 cá thể. Nếu môi trường được bổ sung thêm nguồn sống thì quần thể sẽ tăng kích thước cho đến khi cân bằng với sức chứa của môi trường.
II. Một quần thể có 100 cá thể. Nếu môi trường sống của quần thể bị thu hẹp; sức sinh sản, tử vong, nhập cư, xuất cư không đổi thì mật độ quần thể cũng không thay đổi.
III. Một nhóm 12 cá thể của quần thể di cư đến một vùng đất mới. Nếu điều kiện sống phù hợp thì dần dần sẽ hình thành 1 quần thể mới thích nghi với môi trường.
IV. Một quần thể có 150 cá thể, do lũ lụt dẫn tới 140 cá thể bị chết. Sau 1 thời gian, mức sinh sản trong quần thể sẽ tăng dần.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Phát biểu nào sau đây về tỉ lệ giới tính của quần thể là không đúng?
A.
Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể.
B.
Những loài có cơ chế xác định giới tính bằng nhiễm sắc thể thì tỉ lệ giới tính thường xấp xỉ 1:1.
C.
Tỉ lệ giới tính của quần thể có thể thay đổi không liên quan tới hiệu quả sinh sản của quần thể.
D.
Tỉ lệ giới tính của quần thể phụ thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện sống…
Cho trình tự nucleôtit trên 1 đoạn mạch gốc của 1 gen cấu trúc ở vi khuẩn như sau:
3’ T A X X X G G T A T T X X A T T T…..5’
1…. 18
Theo lí thuyết, có bao nhiêu câu phát biểu sau đây đúng?
I. Có 6 tARN với bộ ba đối mã khác nhau tham gia vào quá trình dịch mã đoạn gen nói trên.
II. Trong quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit của gen trên, axit amin dẫn đầu chuỗi là Mêtiónin.
III. Nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit trong đoạn gen nói trên thì thay thế cặp nucleôtit số 16 có thể làm thay đổi nhiều nhất tới chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp.
IV. Có tối đa 5 cặp nucleôtit, mà khi xảy ra đột biến mất 1 trong 5 cặp sẽ làm kết thúc sớm quá trình dịch mã ở vị trí tương ứng trong đoạn gen trên.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 1?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →