Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Khoa Học Tự Nhiên Sinh Học 2023 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi tham khảo tốt nghiệp THPT 2023 môn Khoa Học Tự Nhiên (Sinh Học) với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Khoa Học Tự Nhiên Sinh Học 2023

  1. Câu 1: Trên một NST thường, khoảng cách giữa hai gen A và B là 34 cM. Theo lí thuyết, tần số hoán vị giữa hai gen này là
  2. Câu 1: Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây thuộc dạng thể một?
  3. Câu 1: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlippeptit hay một phân tử ARN được gọi là
  4. Câu 1: Trong quần thể người, gen quy định nhóm máu A, B, AB và O có 3 alen là I A , I B , I O . Tần số alen I A là 0,3; tần số alen I B là 0,5. Theo lí thuyết, tần số alen I O là
  5. Câu 1: Nhóm thực vật nào sau đây xảy ra quá trình hô hấp sáng?
  6. Câu 1: Trong nông nghiệp, sử dụng thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại là ứng dụng của hiện tượng
  7. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về chu trình cacbon?
  8. Câu 1: Trong phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ
  9. Câu 1: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Cơ thể mang kiểu gen X a X a có kiểu hình l
  10. Câu 1: Các bước trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp gồm (1) Cắt thể truyền và gen cần chuyển. (2) Tách thể truyền và ADN mang gen cần chuyển. (3) Nối gen cần chuyển với thể truyền tạo ADN t
  11. Câu 1: Nếu mạch làm khuôn của gen chứa bộ ba 3'ATG5' thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
  12. Câu 1: Ở đậu thơm (Lathynus odoratus), lai hai dòng thuần chủng cây hoa đỏ và cây hoa trắng (P) tạo ra F₁ toàn cây hoa đỏ. Cho F₁ giao phân tạo ra F₂ có tỉ lệ kiểu hình là 9 cây hoa đỏ :
  13. Câu 1: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
  14. Câu 1: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
  15. Câu 1: Theo mô hình của F. Jacôp và J. Mônô, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của opéron Lac ở vi khuẩn E.\ coli?
  16. Câu 1: Bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng giải phẫu so sánh?
  17. Câu 1: Cá thể của hai loài thân thuộc có thể giao phối với nhau tạo ra con lai không có sức sống, phương thức này thuộc cơ chế cách li
  18. Câu 1: Số lượng cá thể lớn nhất mà quần thể có thể đạt được phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường được gọi là
  19. Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, NST được cấu tạo bởi hai thành phần chủ yếu là
  20. Câu 1: Trong quá trình tiến hoá của sự sống trên Trái Đất, giai đoạn đầu tiên là
  21. Câu 1: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra F 1 có một loại kiểu gen?
  22. Câu 1: Trong ống tiêu hoá của chó, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở
  23. Câu 1: Phát biểu nào sau đây về tuần hoàn máu ở người bình thường là sai?
  24. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về quang hợp ở thực vật?
  25. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái?
  26. Câu 1: Phát biểu nào sau đây về gen quy định tính trạng nằm trong ti thể là sai?
  27. Câu 1: Có bao nhiêu phát biểu sau đây về mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật là sai? I. Trong một chuỗi thức ăn, vật ăn thịt và con mồi không thuộc cùng một
  28. Câu 1: Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền bệnh pheninkêtô niệu ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu người trong phả hệ sau xác định được
  29. Câu 1: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng về cách li địa lí?
  30. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến đảo đoạn?
  31. Câu 1: Hình dưới đây biểu thị sự biến động về nhiệt độ giả định cao nhất và thấp nhất theo tháng ở một vùng. Thời gian sinh trưởng từ khi bắt đầu nuôi trong môi trường tự nhiên đến khi xu
  32. Câu 1: Ở bí ngô, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định theo sơ đồ chuyển hóa sau: [Hình cần kiểm tra lại: p4 f1] Cho biết kiểu gen aabb quy đị
  33. Câu 1: Khi nghiên cứu cấu trúc di truyền của một quần thể ở một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên qua 4 thế hệ, thu được bảng số liệu sau: Thành phần kiểu gen Thế hệ F 1 Thế hệ F 2 Thế h
  34. Câu 1: Xét phép lai P: ♀ AaBB x ♂ AaBb. Biết ở một số tế bào trong quá trình phát sinh giao tử của cơ thể ♂, cặp NST chứa cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, các quá trình khác di
  35. Câu 1: Ở loài chuột, tính trạng màu lông được quy định bởi 1 gen có 4 alen trên NST thường, các alen trội là trội hoàn toàn. Cho 6 con P (kí hiệu là a, b, c, d, e, f) thuộc loài này thực
  36. Câu 1: Hình bên biểu diễn sự tăng trưởng của 2 quần thể động vật A và B. Phân tích đồ thị này, phát biểu nào sau đây đúng? [Hình cần kiểm tra lại: p5 f1]
  37. Câu 1: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên đều cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa. II. Tốc
  38. Câu 1: Trong chăn nuôi, người ta sử dụng tối đa bao nhiêu biện pháp dưới đây để tăng hiệu quả kinh tế? I. Luôn đảm bảo tỉ lệ giữa số lượng con đực và số lượng con cái là 1 / 1. II. Điều c
  39. Câu 1: Phát biểu nào sau đây về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật là sai?
  40. Câu 1: Cho biết các côdon mã hoá các axit amin trong bảng sau đây: Axit amin Leu Trp His Arg Côdon 5'XUU3'; 5'XUX3'; 5'XUA3'; 5'XUG3' 5'UGG3' 5'XAU3'; 5'XAX3' 5'XGU3'; 5'XGX3'; 5'XGA3'; 5

Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Khoa Học Tự Nhiên Sinh Học 2023

Đề thi tham khảo tốt nghiệp THPT 2023 môn Khoa Học Tự Nhiên (Sinh Học) với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Khoa Học Tự Nhiên Sinh Học 2023
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Sinh Học • THPT • 2023
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trên một NST thường, khoảng cách giữa hai gen A và B là 34 cM. Theo lí thuyết, tần số hoán vị giữa hai gen này là
A.
33 \%.
B.
17 \%.
C.
66 \%.
D.
34 \%.
Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây thuộc dạng thể một?
A.
Hội chứng Tớcno.
B.
Bệnh máu khó đông.
C.
Bệnh phêninkêtô niệu.
D.
Hội chứng Đao.
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlippeptit hay một phân tử ARN được gọi là
A.
prôtêin.
B.
enzim.
C.
pôlixôm.
D.
gen.
Trong quần thể người, gen quy định nhóm máu A, B, AB và O có 3 alen là , , . Tần số alen là 0,3; tần số alen là 0,5. Theo lí thuyết, tần số alen là
A.
0,2.
B.
0,6.
C.
0,4.
D.
0,5.
Nhóm thực vật nào sau đây xảy ra quá trình hô hấp sáng?
A.
Thực vật và .
B.
Thực vật .
C.
Thực vật và CAM.
D.
Thực vật .
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Trong nông nghiệp, sử dụng thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại là ứng dụng của hiện tượng
A.
hiệu quả nhóm.
B.
ăn thịt đồng loại.
C.
cộng sinh.
D.
không chế sinh học.
Phát biểu nào sau đây đúng về chu trình cacbon?
A.
Phần lớn cacbon ra khỏi chu trình và không được tái sử dụng.
B.
Chỉ thực vật mới có khả năng sử dụng cacbon đioxit .
C.
Các động vật không tham gia chuyển hoá cacbon.
D.
Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon đioxit .
Trong phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Cơ thể mang kiểu gen có kiểu hình là
A.
con cái mắt trắng.
B.
con đực mắt trắng.
C.
con đực mắt đỏ.
D.
con cái mắt đỏ.
Các bước trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp gồm
(1) Cắt thể truyền và gen cần chuyển.
(2) Tách thể truyền và ADN mang gen cần chuyển.
(3) Nối gen cần chuyển với thể truyền tạo ADN tái tổ hợp.
Trình tự các bước thực hiện đúng là
A.
1 → 3 → 2.
B.
2 → 1 → 3.
C.
1 → 2 → 3.
D.
3 → 1 → 2.
Nếu mạch làm khuôn của gen chứa bộ ba 3'ATG5' thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
A.
3'TAX5'.
B.
5'TAX3'.
C.
5'UAX3'.
D.
3'UAX5'.
Ở đậu thơm (Lathynus odoratus), lai hai dòng thuần chủng cây hoa đỏ và cây hoa trắng (P) tạo ra F₁ toàn cây hoa đỏ. Cho F₁ giao phân tạo ra F₂ có tỉ lệ kiểu hình là 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Theo lí thuyết, tính trạng màu sắc hoa được chi phối bởi quy luật di truyền
A.
tương tác cộng gộp.
B.
tương tác bổ sung.
C.
hoán vị gen.
D.
tác động đa hiệu của gen.
Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
A.
Phức hợp aa - tARN.
B.
Ribôxôm.
C.
mARN.
D.
Gen.
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A.
giới hạn sinh thái.
B.
ổ sinh thái.
C.
nhân tố sinh thái.
D.
nơi ở.
Theo mô hình của Jacôp và Mônô, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của opéron Lac ở vi khuẩn ?
A.
Gen cấu trúc Y.
B.
Gen cấu trúc Z.
C.
Gen điều hoà R.
D.
Gen cấu trúc A.
Bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng giải phẫu so sánh?
A.
Tất cả các loài sinh vật đều có cấu tạo từ tế bào.
B.
Sự tương đồng về cấu trúc giữa chi trước của mèo và cánh dơi.
C.
Các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.
D.
Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 20 loại axit amin.
Cá thể của hai loài thân thuộc có thể giao phối với nhau tạo ra con lai không có sức sống, phương thức này thuộc cơ chế cách li
A.
tập tính.
B.
nơi ở.
C.
sau hợp tử.
D.
cơ học.
Số lượng cá thể lớn nhất mà quần thể có thể đạt được phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường được gọi là
A.
mật độ cá thể.
B.
kích thước tối thiểu.
C.
kích thước tối đa.
D.
kích thước trung bình.
Ở sinh vật nhân thực, NST được cấu tạo bởi hai thành phần chủ yếu là
A.
ARN và prôtêin histôn.
B.
và prôtêin histôn.
C.
và .
D.
và tARN.
Trong quá trình tiến hoá của sự sống trên Trái Đất, giai đoạn đầu tiên là
A.
tiến hoá hoá học.
B.
tiến hoá tiền sinh học.
C.
tiến hoá văn hoá.
D.
tiến hoá sinh học.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra có một loại kiểu gen?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong ống tiêu hoá của chó, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở
A.
ruột già.
B.
ruột non.
C.
thực quản.
D.
dạ dày.
Phát biểu nào sau đây về tuần hoàn máu ở người bình thường là sai?
A.
Tổng tiết diện mao mạch lớn hơn tổng tiết diện động mạch.
B.
Vận tốc máu trong động mạch chậm hơn trong mao mạch.
C.
Huyết áp đạt cực đại (huyết áp tâm thu) ứng với lúc tim co.
D.
Huyết áp ở động mạch chủ cao hơn huyết áp ở tĩnh mạch chủ.
Phát biểu nào sau đây đúng về quang hợp ở thực vật?
A.
Pha tối của quang hợp chỉ diễn ra trong điều kiện không có ánh sáng.
B.
Điểm bù của thực vật thấp hơn thực vật .
C.
Nguyên liệu của quá trình quang hợp là và .
D.
Pha sáng của quang hợp sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp glucozo.
Phát biểu nào sau đây đúng về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái?
A.
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.
B.
Vi khuẩn lam thuộc nhóm sinh vật sản xuất.
C.
Thực vật và tất cả các loài vi khuẩn thuộc nhóm sinh vật sản xuất.
D.
Sinh vật kí sinh và hoại sinh đều là sinh vật phân giải.
Phát biểu nào sau đây về gen quy định tính trạng nằm trong ti thể là sai?
A.
Tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới.
B.
Được di truyền theo dòng mẹ.
C.
Kết quả của phép lai thuận khác phép lai nghịch.
D.
Được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của giao tử cái.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây về mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật là sai?
I. Trong một chuỗi thức ăn, vật ăn thịt và con mồi không thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.
II. Số lượng cá thể vật ăn thịt luôn nhiều hơn số lượng cá thể con mồi.
III. Theo thời gian, con mồi sẽ dần bị vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.
IV. Mỗi loài vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi làm thức ăn.
A.
4 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
1 .
Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền bệnh pheninkêtô niệu ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu người trong phả hệ sau xác định được chính xác kiểu gen?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
10 .
B.
6 .
C.
9 .
D.
11 .
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng về cách li địa lí?
A.
Cách li địa lí trực tiếp tạo ra các kiểu gen thích nghi trong quần thể.
B.
Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
C.
Cách li địa lí là nhân tố tạo alen mới trong quần thể.
D.
Cách li địa lí thực chất là cách li sinh sản.
Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến đảo đoạn?
A.
Làm thay đổi nhóm gen liên kết.
B.
Luôn làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.
C.
Luôn làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên một NST.
D.
Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên một NST.
Hình dưới đây biểu thị sự biến động về nhiệt độ giả định cao nhất và thấp nhất theo tháng ở một vùng. Thời gian sinh trưởng từ khi bắt đầu nuôi trong môi trường tự nhiên đến khi xuất chuồng của các giống vật nuôi , , và tối thiểu là 160 ngày. Bảng dưới đây cho biết giới hạn sinh thái về nhiệt độ của bốn giống vật nuôi này. Giả sử các điều kiện sinh thái khác của môi trường không ảnh hưởng đến sức sống của các giống vật nuôi đang nghiên cứu. Khi nhiệt độ môi trường thấp hơn giới hạn dưới hoặc cao hơn giới hạn trên của mỗi giống vật nuôi thì chúng sẽ bị chết.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Dựa vào thông tin trong hình và bảng, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng để lựa chọn các giống vật nuôi , , và chăn thả tại vùng này cho phù hợp?
I. Giống phù hợp để chăn thả ở vùng này.
II. Có thể nuôi giống từ tháng hai để đảm bảo năng suất khi xuất chuồng là cao nhất.
III. Để đảm bảo đủ thời gian xuất chuồng, giống là phù hợp nhất chăn thả ở vùng này.
IV. Không thể nuôi được giống B trong 160 ngày để xuất chuồng ở vùng này.
A.
2 .
B.
3 .
C.
4 .
D.
1 .
Ở bí ngô, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen , và , phân li độc lập cùng quy định theo sơ đồ chuyển hóa sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Cho biết kiểu gen aabb quy định quả dài. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong quần thể, kiểu hình quả dẹt do nhiều loại kiểu gen quy định hơn kiểu hình quả tròn.
II. Kiểu hình quả dẹt là kết quả của sự tương tác qua lại giữa sản phẩm của alen và của alen .
III. Có bốn phép lai giữa hai cây có kiểu hình khác nhau đều tạo ra có ba loại kiểu hình.
IV. Cho ba cây quả tròn dị hợp giao phân với một cây quả dẹt dị hợp hai cặp gen luôn tạo ra có tỉ lệ kiểu hình là 4 cây quả dẹt : 3 cây quả tròn : 1 cây quả dài.
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Khi nghiên cứu cấu trúc di truyền của một quần thể ở một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên qua 4 thế hệ, thu được bảng số liệu sau:
Thành phần kiểu genThế hệ Thế hệ Thế hệ Thế hệ
0,640,640,250,275
0,320,320,150,10
0,040,040,600,625

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Từ thế hệ sang thế hệ , quần thể có thể chịu tác động của yếu tố ngẫu nhiên.
II. Ở thế hệ , quần thể có tần số alen = 0,24.
III. Ở thế hệ và , quần thể không tiến hóa.
IV. Từ thế hệ sang thế hệ có thể đã xảy ra hiện tượng tự thụ phấn.
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Xét phép lai P: ♀ AaBB x ♂ AaBb. Biết ở một số tế bào trong quá trình phát sinh giao tử của cơ thể ♂, cặp NST chứa cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, các quá trình khác diễn ra bình thường. Kiểu gen nào sau đây không có ở ?
A.
AaaBb.
B.
AaaBB.
C.
aaaBB.
D.
AAaBb.
Ở loài chuột, tính trạng màu lông được quy định bởi 1 gen có 4 alen trên NST thường, các alen trội là trội hoàn toàn. Cho 6 con P (kí hiệu là a, b, c, d, e, f) thuộc loài này thực hiện các phép lai sau:
• Phép lai 1 (P): ♂ lông đen (a) × ♀ lông đen (b) tạo ra có 75\% con lông đen : 25\% con lông nâu.
• Phép lai 2 (P) : ♂ lông vàng (c) × ♀ lông trắng () tạo ra có 100\% con lông vàng.
• Phép lai 3(P) : ♂ lông nâu () × ♀ lông vàng (f) tạo ra có 25\% con lông trắng : 25\% con lông vàng : 50\% con lông nâu.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình lông nâu.
II. Nếu chỉ dựa vào tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ các phép lai trên, xác định chính xác kiểu gen của 4 trong 6 con .
III. Cho con (d) giao phối với con (e) tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình.
IV. Cho con (a) giao phối với con (f), đời con có thể có tỉ lệ 50\% con lông đen : 50\% con lông vàng.
A.
2 .
B.
1 .
C.
3 .
D.
4 .
Hình bên biểu diễn sự tăng trưởng của 2 quần thể động vật A và B. Phân tích đồ thị này, phát biểu nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
Quần thể B tăng trưởng theo tiềm năng sinh học.
B.
Quần thể A tăng trưởng trong điều kiện môi trường không bị giới hạn.
C.
Quần thể B luôn có kích thước lớn hơn quần thể A.
D.
Quần thể A luôn có mức sinh sản lớn hơn quần thể B.
Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên đều cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
II. Tốc độ hình thành quần thể thích nghi ở vi khuẩn chậm hơn so với các loài sinh vật lượng bội.
III. Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
IV. Di - nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên đều có thể làm nghèo vốn gen của một quần thể.
A.
2.
B.
1 .
C.
3 .
D.
4.
Trong chăn nuôi, người ta sử dụng tối đa bao nhiêu biện pháp dưới đây để tăng hiệu quả kinh tế?
I. Luôn đảm bảo tỉ lệ giữa số lượng con đực và số lượng con cái là 1 / 1.
II. Điều chỉnh mật độ đàn vật nuôi phù hợp.
III. Nuôi ghép các loài vật nuôi có ổ sinh thái khác nhau về thức ăn.
IV. Cung cấp đầy đủ lượng thức ăn cần thiết.
A.
4.
B.
1.
C.
3 .
D.
2 .
Phát biểu nào sau đây về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật là sai?
A.
Quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể trong quần thể trở nên đối kháng nhau.
B.
Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành thức ăn, nơi ở, ánh sáng, ...
C.
Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể chỉ xảy ra ở các quần thể động vật.
D.
Nhờ cạnh tranh mà số lượng các cá thể được duy trì ở mức độ phù hợp.
Cho biết các côdon mã hoá các axit amin trong bảng sau đây:
Axit aminLeuTrpHisArg
Côdon5'XUU3'; 5'XUX3'; 5'XUA3'; 5'XUG3'5'UGG3'5'XAU3'; 5'XAX3'5'XGU3'; 5'XGX3'; 5'XGA3'; 5'XGG3'

Triplet mã hoá là các bộ ba ứng với các côdon mã hoá axit amin và triplet kết thúc ứng với côdon kết thúc trên mARN. Giả sử một đoạn gen ở vi khuẩn tổng hợp đoạn mARN có triplet mở đầu và trình tự các nucleôtit như sau:
Mạch làm khuôn tổng hợp mARN3'TAXGAAAXXGXXGTAGXAATT5'
mARN5'AUGXUUUGGXGGXAUXGUUAA3'

Biết rằng, mỗi đột biến điểm dạng thay thế một cặp nucleôtit trên đoạn gen này tạo ra một alen mới. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có tối đa ba triplet mã hóa khi xảy ra đột biến thay thế cặp nucleôtit bất kì tại vị trí thứ ba không làm thay đổi loại axit amin trong chuỗi pôlipetit.
II. Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba luôn làm thay đổi loại axit amin trong chuỗi pôlipetit.
III. Có hai triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba làm xuất hiện côdon kết thúc sớm.
IV. Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba dẫn đến không làm xuất hiện côdon mở đầu trên mARN được tạo ra từ gen này.
A.
4 .
B.
2 .
C.
3 .
D.
1 .
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Khoa Học Tự Nhiên Sinh Học 2023?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →