Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 14 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Tính Toán Hóa Học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 14

  1. Câu 1: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
  2. Câu 1: Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
  3. Câu 1: Ure, (NH 2) 2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?
  4. Câu 1: Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
  5. Câu 1: Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
  6. Câu 1: Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh?
  7. Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
  8. Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước ở nhiệt độ thường?
  9. Câu 1: Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5\%. Công thức hóa học của axit axetic là
  10. Câu 1: Đề hidrat hóa etanol (xúc tác H 2SO 4 đặc, 170°C), thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây?
  11. Câu 1: Axetilen (C 2H 2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
  12. Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
  13. Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là
  14. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
  15. Câu 1: Cho các miếng sắt nhỏ vào dung dịch sau: (1) HCl; (2) NaOH; (3) NaNO 3; (4) FeCl 3. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
  16. Câu 1: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là
  17. Câu 1: Cho 9,2 gam glixerol tác dụng với Na dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H 2 (đktc). Giá trị của V là
  18. Câu 1: Cho dãy các chất sau: CO 2, CO, SiO 2, NaHCO 3, NH 4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là
  19. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
  20. Câu 1: Cho dãy các chất sau: (1) glucozo, (2) metyl fomat, (3) vinyl axetat, (4) axetandehit. Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là
  21. Câu 1: Cho 2,24 lít axetilen (đktc) tác dụng với AgNO 3 dư trong dung dịch NH 3, sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
  22. Câu 1: Amino axit X (dạng α-) có phân tử khối 89. Y là este của X và có phân tử khối là 117. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
  23. Câu 1: Cho các thí nghiệm sau: (1) Nhỏ dung dịch Na 2CO 3 vào dung dịch BaCl 2. (2) Cho dung dịch NH 3 vào dung dịch HCl. (3) Sục khí CO 2 vào dung dịch HNO 3. (4) Nhỏ dung dịch NH 4Cl và
  24. Câu 1: Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và một ancol?
  25. Câu 1: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y và Z Chất / Thuốc thử X Y Z Quỳ tím không đổi màu Không đổi màu Không đổi màu Dung
  26. Câu 1: Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H 2SO 4 đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80\%, thu được 7,04 gam etyl axetat. Mặt khác, cho m gam X tá
  27. Câu 1: Các kim loại X, Y và Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường. X và Y đều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH. Z không tan trong dung dịch HCl nhưn
  28. Câu 1: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C 7H 10 O 4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng
  29. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO 3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO 3 đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N 2 thoát ra (đktc). Giá trị của V là
  30. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon. (2) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức. (3) Thủy phân hoàn toàn
  31. Câu 1: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C 8H 12 O 4. Từ X thực hiện các phản ứng sau: (a) X + 2NaOH t 0 Y + Z + T (b) X + H 2 Ni,t 0 E (c) E + 2NaOH t 0 2Y + T (d) Y + HCl NaO +
  32. Câu 1: Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
  33. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg. Cho 15 gam X tác dụng với oxi, sau một thời gian thu được 18,2 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H 2 (đk
  34. Câu 1: Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol X có khối lượng 24,97 gam trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thì có 0,3 mol NaOH đã phản ứng. Sau phản ứng thu được m g
  35. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 6,8 gam X đơn chức trong 100 gam dung dịch NaOH 20\% đun nóng, thu được dung dịch Y. Trung hòa kiềm dư trong Y cần dùng 200 ml dung dịch H 2SO 4 1M. Sau khi các
  36. Câu 1: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etilen glycol. Đốt cháy hoàn toàn 35,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O 2 thu được 31,36 lít khí C
  37. Câu 1: Hỗn hợp X gồm methyl fomat, dimethyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl axetat. Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 1
  38. Câu 1: Hỗn hợp E gồm amin X, amino axit Y và peptit z mạch hở tạo từ Y; trong đó X và Y đều là các hợp chất no, mạch hở. Cứ 4 mol E tác dụng vừa đủ với 15 mol HCl hoặc 14 mol NaOH. Đốt ch
  39. Câu 1: Hỗn hợp E gồm chất X(C 2H 7O 3N) và chất Y(C 5H 14 O 4N 2); trong đó X là muối của axit vô cơ và Y là muối của axit cacboxylic hai chức. Cho 34,2 gam X tác dụng với 500 ml dung dịc
  40. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42 gam. Chia X thành hai phần không bằng nhau. Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc). Phần 2: cho tác

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 14

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Tính Toán Hóa Học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 14
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • THPT • Hóa Học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A.
Saccarozo.
B.
Amilozo.
C.
Glucozo.
D.
Xenlulozo.
Ure, là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?
A.
phân đạm.
B.
phân NPK.
C.
phân lân.
D.
phân kali.
Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A.
.
B.
(glucozo).
C.
NaOH.
D.
HCl.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
A.
.
B.
.
C.
ClCH-CHCl.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh?
A.
Benzylamin.
B.
Metylamin.
C.
Anilin.
D.
Đimetylamin.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
tính axit.
B.
tính oxi hóa.
C.
tính khử.
D.
tính bazo.
Kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước ở nhiệt độ thường?
A.
Fe.
B.
Ag.
C.
Na.
D.
Cu.
Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5\%. Công thức hóa học của axit axetic là
A.
HCOOH.
B.
CHCOOH.
C.
CHCHOH.
D.
CHCHCOOH.
Đề hidrat hóa etanol (xúc tác HSO đặc, 170°C), thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây?
A.
CHCOOH.
B.
CHCHOCHCH.
C.
CH=CH-CH=CH.
D.
CH=CH.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
A.
3s.
B.
2s2p.
C.
3s3p.
D.
4s4p.
Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là
A.
axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác HSO loãng).
B.
axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác HSO đặc).
C.
giấm ăn và ancol isoamylic (xúc tác HSO đặc).
D.
natri axetat và ancol isoamylic (xúc tác HSO loãng).
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozo và fructozo.
B.
Trong nước, brom khử glucozo thành axit gluconic.
C.
Trong phân tử cacbohidrat, nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl (-OH).
D.
Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau.
Cho các miếng sắt nhỏ vào dung dịch sau: (1) HCl; (2) NaOH; (3) NaNO; (4) FeCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là
A.
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly.
B.
Gly-Gly-Ala-Ala-Gly.
C.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
D.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
Cho 9,2 gam glixerol tác dụng với Na dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H (đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
1,12.
C.
3,36.
D.
4,48.
Cho dãy các chất sau: CO, CO, SiO, NaHCO, NHCl. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
12,6.
B.
10,2.
C.
9,8.
D.
17,2.
Cho dãy các chất sau: (1) glucozo, (2) metyl fomat, (3) vinyl axetat, (4) axetandehit. Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Cho 2,24 lít axetilen (đktc) tác dụng với AgNO dư trong dung dịch NH, sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
24,0.
B.
21,6.
C.
13,3.
D.
32,4.
Amino axit X (dạng α-) có phân tử khối 89. Y là este của X và có phân tử khối là 117. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A.
HNCHCHCOOH và HNCHCHCOOCHH.
B.
CHCH(NH)COOH và CHCH(NH)COOCH.
C.
CHCH(NH)COOH và CHCH(NH)COOCHCH.
D.
CHNHCHCOOH và CHNHCHCOOCHCH.
Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch NaCO vào dung dịch BaCl.
(2) Cho dung dịch NH vào dung dịch HCl.
(3) Sục khí CO vào dung dịch HNO.
(4) Nhỏ dung dịch NHCl vào dung dịch NaOH.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và một ancol?
A.
CH-COO-CH-COO-CH-CH.
B.
CH-COO-CH-COO-CH=CH.
C.
CH-COO-CH-CH-COO-CH.
D.
CH-OOC-CH-CH-COO-CH.
Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y và Z
Chất / Thuốc thửXYZ
Quỳ tímkhông đổi màuKhông đổi màuKhông đổi màu
Dung dịch AgNO/NH, đun nhẹKhông có kết tủaAg↓Ag↓
Nước bromMất màu và có kết tủa trắngMất màuKhông mất màu

Các chất X, Y và Z lần lượt là:
A.
Benzylamin, glucozơ và saccarozơ.
B.
Glyxin, glucozơ và fructozơ.
C.
Anilin, glucozơ và fructozơ.
D.
Anilin, fructozơ và saccarozơ.
Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác HSO đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80\%, thu được 7,04 gam etyl axetat. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO dư, thu được 3,36 lít khí CO (đktc). Giá trị của m là
A.
13,60.
B.
14,52.
C.
18,90.
D.
10,60.
Các kim loại X, Y và Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường. X và Y đều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH. Z không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO loãng, đun nóng. Các kim loại X, Y và Z tương ứng là
A.
Fe, Al và Cu.
B.
Mg, Fe và Ag.
C.
Na, Al và Ag.
D.
Mg, Al và Au.
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử CHO. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng). Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Phân tử E có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi.
B.
E tác dụng với Br trong CCl theo tỉ lệ mol 1:2.
C.
X có hai đồng phân cấu tạo.
D.
Z và T là các ancol no, đơn chức.
Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N thoát ra (đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
2,80.
C.
1,12.
D.
1,68.
Cho các phát biểu sau:
(1) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon.
(2) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức.
(3) Thủy phân hoàn toàn este trong dung dịch kiềm là phản ứng một chiều.
(4) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit.
(5) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.
(6) Các polime sử dụng làm chất dẻo dều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.
Số phát biểu đúng là
A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử CHO. Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(a) X + 2NaOH Y + Z + T
(b) X + H E
(c) E + 2NaOH 2Y + T
(d) Y + HCl NaO + F
Chất F là
A.
CH=CHCOOH.
B.
CHCOOH.
C.
CHCHCOOH.
D.
CHCHOH.
Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A.
0,4.
B.
0,2.
C.
0,6.
D.
0,3.
Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg. Cho 15 gam X tác dụng với oxi, sau một thời gian thu được 18,2 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H (đktc) và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là
A.
50,5.
B.
39,5.
C.
53,7.
D.
46,6.
Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol X có khối lượng 24,97 gam trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thì có 0,3 mol NaOH đã phản ứng. Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp Y gồm các muối của glyxin, alanine và axit glutamic, trong đó muối của axit glutamic chiếm 1/9 tổng số mol muối trong Y. Giá trị của m là
A.
38,24.
B.
35,25.
C.
35,53.
D.
34,85.
Thủy phân hoàn toàn 6,8 gam X đơn chức trong 100 gam dung dịch NaOH 20\% đun nóng, thu được dung dịch Y. Trung hòa kiềm dư trong Y cần dùng 200 ml dung dịch HSO 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A.
35,2.
B.
38,3.
C.
37,4.
D.
36,6.
X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etilen glycol. Đốt cháy hoàn toàn 35,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O thu được 31,36 lít khí CO (đktc) và 24,4 gam HO. Mặt khác cho 35,4 gam E tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
46,4.
B.
48,2.
C.
51,0.
D.
50,8.
Hỗn hợp X gồm methyl fomat, dimethyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl axetat. Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho Y tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO và 26,1 gam HO. Giá trị của m là
A.
54,3.
B.
57,9.
C.
58,2.
D.
52,5.
Hỗn hợp E gồm amin X, amino axit Y và peptit z mạch hở tạo từ Y; trong đó X và Y đều là các hợp chất no, mạch hở. Cứ 4 mol E tác dụng vừa đủ với 15 mol HCl hoặc 14 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn 4 mol E, thu được 40 mol CO, x mol HO và y mol N. Giá trị của x và y là
A.
37,5 và 7,5
B.
38,5 và 7,5
C.
40,5 và 8,5
D.
39,0 và 7,5
Hỗn hợp E gồm chất X(CHON) và chất Y(CHON); trong đó X là muối của axit vô cơ và Y là muối của axit cacboxylic hai chức. Cho 34,2 gam X tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ), thu được khí Z duy nhất (Z chứa C, H, N và làm quỳ tím ẩm) và dung dịch sau phản ứng chứa m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là
A.
36,7.
B.
35,1.
C.
34,2.
D.
32,8.
Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42 gam. Chia X thành hai phần không bằng nhau.
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H (đktc).
Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HNO đặc, nóng dư, thì có 2,5 mol HNO đã phản ứng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối.
Giá trị của m là
A.
112,4.
B.
94,8.
C.
104,5.
D.
107,5.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 14?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →