Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từng c

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101

  1. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực đại của hàm số y = f(x) bằng:
  2. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Phương trình f(x) = m có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi:
  3. Câu 1: Trên khoảng (0; + ), hàm số y = x 1 3 có đạo hàm là:
  4. Câu 1: Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A có 10 phần tử là
  5. Câu 1: Cho hàm số y = f (x ) xác định trên ℝ và có đạo hàm f '(x ) = 12x 2023 (x + 1)(3 - x ), ∀x ∈ ℝ . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
  6. Câu 1: Đồ thị hàm số y = -x 4 + 2x 2 + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
  7. Câu 1: Bất phương trình log (x - 1) ≤ 2 có tập nghiệm là
  8. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (2;2; 0) , B (a;b; c ) , I (3;1;1) . Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
  9. Câu 1: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l và bán kính của đường tròn đáy là r . Diện tích toàn phần của khối trụ là
  10. Câu 1: Thể tích khối lập phương có cạnh a bằng:
  11. Câu 1: Các nhà tâm lí học sử dụng mô hình hàm số để mô phỏng quá trình học tập của một học sinh như ( 1 ( sau: f (x ) = K . 1 - , trong đó K là tổng số đơn vị kiến thức học sinh phải học,
  12. Câu 1: Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là A(3; -4) . Giá trị của | z | bằng
  13. Câu 1: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y = 12x 5 ?
  14. Câu 1: Cho biết phương trình z 2 + az + b = 0 (với a, b ∈ ℝ ) có nghiệm là 3 - 2i . Giá trị của a + b bằng
  15. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = 3a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
  16. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Đường thẳng d cắt mặt phẳng 3 5 -2 (Oxy ) tại điểm có hoành độ bằng
  17. Câu 1: Phần ảo của số phức z = -3 + 2i bằng
  18. Câu 1: Trên khoảng (- ; + ), hàm số y = (2x 2 + 1) có đạo hàm là:
  19. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R . Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
  20. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: cases x = 1 + t \\ y = 1 + 2t \\ z = 4 - 3t cases . Đường thẳng d' đối xứng với d qua mặt phẳng (Oxy). Phương trình tham số của d' là:
  21. Câu 1: Nếu ∫ f (x ) dx = 2 thì I = ∫ [ 3 f (x ) - 2] dx bằng bao nhiêu? ] ] 1 1
  22. Câu 1: Tích các nghiệm của phương trình 6 4 2 x - 4 x 3 + 1 5 = 0 bằng:
  23. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
  24. Câu 1: Nếu bán kính của một khối cầu tăng lên 2 lần thì thể tích của khối cầu đó tăng lên bao nhiêu lần?
  25. Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD, AB = SA = a. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAD) bằng:
  26. Câu 1: Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 - 4z + 5 = 0 . Giá trị của P = z1 + z 2 là
  27. Câu 1: Giao điểm của đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là x +2 điểm nào sau đây?
  28. Câu 1: Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?
  29. Câu 1: Cho hình chóp S .ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB = a , SA = a 2 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC ) bằng
  30. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?
  31. Câu 1: Một hộp có 5 viên bi màu đen, 4 viên bi màu trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất chọn được 2 bi cùng màu bằng:
  32. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (α ) : x + y + z - 3 = 0 . Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (α ) ?
  33. Câu 1: Bất phương trình 3 < 81 có tập nghiệm là
  34. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) : x 2 + y 2 + z 2 - 2x + 4y - 1 = 0 . Tâm của mặt cầu (S ) là điểm
  35. Câu 1: Nếu f (1) = 12 và ∫ f ' (x )dx = 17 thì giá trị của f (4) bằng 1
  36. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng song song (P): 2x + y - 2z - 1 = 0, (Q): 6x + 3y - 6z + 15 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P), (Q) bằng:
  37. Câu 1: Cho cấp số cộng (un ) có số hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 4 . Giá trị của u5 bằng
  38. Câu 1: Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = sin x ; Ox ; x = 0 ; x = π . Diện tích của hình phẳng (H ) bằng
  39. Câu 1: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số f (x ) = x 4 + x 3 - 5x 2 - x + m có bốn điểm cực tiểu x 1, x 2 , x 3 , x 4 thỏa mãn (x + 1)(x + 1)(x + 1)(x + 1)
  40. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A (1;1;1) , B (-1;2; 0) , C (3; -1;2) và mặt phẳng (α) : 2x - y + 2z + 7 = 0 . Điểm M chạy tùy ý trên (α) . Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu
  41. Câu 1: Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng R và có chiều cao bằng R 3 . Hai điểm A , B lần lượt nằm R 3 trên hai đường tròn đáy sao cho khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình
  42. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x - 1) 2 + (y - 1) 2 + (z - 1) 2 = 12 và mặt phẳng ( ): x - 2y + 2z + 11 = 0. Lấy điểm M tùy ý trên ( ). Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB, MC
  43. Câu 1: Cho hàm số f (x ) liên tục trên ℝ . Biết ∫ dx = 7 , ∫ f (cos x )sin x dx = 3 . Giá trị của 2 1 x 0 3 ∫ [] f (x ) + 2x ]] dx bằng 1
  44. Câu 1: Cho hàm số f (x ) có đạo hàm liên tục trên ℝ và thỏa mãn các điều kiện f (0) = -2 , (x + 1) f ' (x ) + xf (x ) = -x , ∀x ∈ ℝ . Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 1
  45. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ []-2022;2022]] để hàm số y = -x 4 + 2m 2x 2 + m 3 nghịch biến trên khoảng (-4; 0) ?
  46. Câu 1: Xét các số phức z và w thỏa mãn z = w = 1 , z + w = 2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 ( w( P = w- + 2 1 + i thuộc khoảng nào? z ) z )
  47. Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A'C bằng a 15 5 . Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:
  48. Câu 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x ; y ) thỏa mãn 1 + x 2 + y2 2 2 log2 ≤ 4x -2y - 2 · 2x +y + 1? x - 2y
  49. Câu 1: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m ∈ []-100;100]] sao cho bất phương trình sau đây có nghiệm thực ( ) + 10 - -x + 2x + m < 0. 2 8 3x -2x +1 - log5 x 2 - 2x + 6 2
  50. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho số phức z thỏa mãn | z - 1 + 2i | = 3 . Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w = z (1 + i ) là đường tròn nào dưới đây?

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từng c

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101
Cấu trúc & Thời lượng50 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Bắc Ninh • Đề Sở GD&ĐT • Trắc nghiệm 50 câu • Thi thử TN THPT • Lớp 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số y = f (x ) xác định trên ℝ và có đạo hàm f '(x ) = 12x 2023 (x + 1)(3 - x ), ∀x ∈ ℝ . Hàm
số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(-∞; 0) .
B.
(-∞; -1) .
C.
(-1; 3) .
D.
(3;+∞) .
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (2;2; 0) , B (a;b; c ) , I (3;1;1) . Điểm I là trung điểm của
đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a + b + c = 4 .
B.
a + b + c = 8 .
C.
a + b + c = 6 .
D.
a + b + c = 2 .
Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l và bán kính của đường tròn đáy là r . Diện tích toàn phần
của khối trụ là
A.
S tp = 2πr (l + r ) .
B.
S tp = πr (l + r ) .
C.
S tp = 2πr (l + 2r ) .
D.
S tp = πr (2l + r ) .
Các nhà tâm lí học sử dụng mô hình hàm số để mô phỏng quá trình học tập của một học sinh như
( 1 (
sau: f (x ) = K . 1 - , trong đó K là tổng số đơn vị kiến thức học sinh phải học, v (kiến thức/ngày) là
) v.x )
e
tốc độ tiếp thu của học sinh, x (ngày) là thời gian học, f (x ) là số đơn vị kiến thức đã học được sau x
ngày. Giả sử một học sinh cần phải học 35 đơn vị kiến thức. Biết rằng tốc độ tiếp thu của học sinh này là
v = 0,28 . Hỏi học sinh đó sẽ nhớ được bao nhiêu đơn vị kiến thức sau 7 ngày (kết quả làm tròn đến hàng
đơn vị)?
A.
30 .
B.
26 .
C.
31 .
D.
21 .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Đường thẳng d cắt mặt phẳng
3 5 -2
(Oxy ) tại điểm có hoành độ bằng
A.
1 .
B.
-2 .
C.
-4 .
D.
-5 .
Cho hàm số có đạo hàm trên . Đồ thị hàm số như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại điểm .
B.
Hàm số có đúng hai điểm cực trị.
C.
Hàm số đạt cực đại tại điểm .
D.
Hàm số đạt cực đại tại điểm .
Trong không gian , cho đường thẳng . Đường thẳng đối xứng với qua mặt phẳng . Phương trình tham số của là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Nếu bán kính của một khối cầu tăng lên 2 lần thì thể tích của khối cầu đó tăng lên bao nhiêu lần?
A.
4 lần.
B.
8 lần.
C.
16 lần.
D.
2 lần.
Cho hình chóp tứ giác đều có là giao điểm của và , . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 - 4z + 5 = 0 . Giá trị của P = z1 + z 2 là
A.
P = 10 .
B.
P = 5 .
C.
P = 6 .
D.
P = 9 .
3x - 1
Giao điểm của đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là
x +2
điểm nào sau đây?
A.
Q (-1;2) .
B.
N (3; -2) .
C.
M (-2; 3) .
D.
P (2; -1) .
Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp S .ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB = a , SA = a 2 và vuông góc
với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC ) bằng
A.
45° .
B.
30° .
C.
120° .
D.
60° .
Một hộp có 5 viên bi màu đen, 4 viên bi màu trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất chọn được 2 bi cùng màu bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (α ) : x + y + z - 3 = 0 . Điểm nào sau đây không thuộc
mặt phẳng (α ) ?
A.
Q (1; -1; 3) .
B.
N (1;2; 0) .
C.
M (1;1;1) .
D.
P (1;1;2) .



x
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) : x 2 + y 2 + z 2 - 2x + 4y - 1 = 0 . Tâm của mặt cầu (S )
là điểm
A.
I 2 (1;1;1) .
B.
I 4 (1; -2; 0) .
C.
I 3 (-2; 4; -1) .
D.
I 1 (1; -2; -1) .
4
Trong không gian , cho hai mặt phẳng song song , . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = sin x ; Ox ; x = 0 ; x = π . Diện tích của hình
phẳng (H ) bằng
A.
1 .
B.
π .
C.
2 .
D.
2π .
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
f (x ) = x 4 + x 3 - 5x 2 - x + m có bốn điểm cực tiểu x 1, x 2 , x 3 , x 4 thỏa mãn

(x + 1)(x + 1)(x + 1)(x + 1) ≥ 68 . Tập S có bao nhiêu tập con?
2
1
2
2
2
3
2
4
A.
16 .
B.
4 .
C.
8 .
D.
32 .
Trong không gian Oxyz , cho các điểm A (1;1;1) , B (-1;2; 0) , C (3; -1;2) và mặt phẳng
(α) : 2x - y + 2z + 7 = 0 . Điểm M chạy tùy ý trên (α) . Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức
  
3MA + 5MB - 7MC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
m ∈ (28; 47 ) .
B.
m ∈ (24;28) .
C.
m ∈ (10;20) .
D.
m ∈ (20;24) .
Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng R và có chiều cao bằng R 3 . Hai điểm A , B lần lượt nằm
R 3
trên hai đường tròn đáy sao cho khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng . Góc
2
giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng
A.
45° .
B.
60° .
C.
90° .
D.
30° .
Trong không gian , cho mặt cầu và mặt phẳng . Lấy điểm tùy ý trên . Từ kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu , với là các tiếp điểm đôi một phân biệt. Khi thay đổi thì mặt phẳng luôn đi qua điểm cố định . Tổng bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số f (x ) liên tục trên ℝ . Biết ∫ dx = 7 , ∫ f (cos x )sin x dx = 3 . Giá trị của
2

1 x 0
3

∫ [] f (x ) + 2x ]] dx bằng
1
A.
10 .
B.
15 .
C.
-10 .
D.
12 .
Cho hàm số f (x ) có đạo hàm liên tục trên ℝ và thỏa mãn các điều kiện f (0) = -2 ,

(x + 1) f ' (x ) + xf (x ) = -x , ∀x ∈ ℝ . Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2

1
g (x ) = , hai trục toạ độ và đường thẳng x = 3 . Quay (H ) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay
1 + f (x )
có thể tích bằng V (đơn vị thể tích). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
V ∈ (5;9) .
B.
V ∈ (15;20) .
C.
V ∈ (11;13) .
D.
V ∈ (35; 38) .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ []-2022;2022]] để hàm số y = -x 4 + 2m 2x 2 + m 3
nghịch biến trên khoảng (-4; 0) ?
A.
4036 .
B.
2019 .
C.
4045 .
D.
4038 .
Xét các số phức z và w thỏa mãn z = w = 1 , z + w = 2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 ( w(
P = w- + 2 1 + i thuộc khoảng nào?
z ) z )
A.
(2; 3) .
B.
(4;5) .
C.
(3; 4) .
D.
(7; 8) .
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Thể tích của khối lăng trụ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m ∈ []-100;100]] sao cho bất phương trình sau
đây có nghiệm thực

( ) + 10 - -x + 2x + m < 0.
2 8
3x -2x +1 - log5 x 2 - 2x + 6 2

Tổng tất các các phần tử của S bằng
A.
5044 .
B.
5022 .
C.
4914 .
D.
5014 .
Trong mặt phẳng Oxy , cho số phức z thỏa mãn | z - 1 + 2i | = 3 . Tập hợp các điểm biểu diễn của
số phức w = z (1 + i ) là đường tròn nào dưới đây?
A.
Đường tròn tâm I (-3;1) , bán kính R = 3 .
B.
Đường tròn tâm I (3; -1) , bán kính R = 3 2 .
C.
Đường tròn tâm I (3; -1) , bán kính R = 3 .
D.
Đường tròn tâm I (-3;1) , bán kính R = 3 2 .
—— HẾT ——
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101 - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com