Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 Sở GD&ĐT Quảng Nam - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 với 62 câu hỏi, bao gồm kiến thức về di truyền, sinh thái và tế bào. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 62 câu hỏi trong Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 Sở GD&ĐT Quảng Nam

  1. Câu 1: Kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái cùng loài khác nhau có thể sinh ra nhiều con trong một thời gian ngắn. Đặc điể
  2. Câu 1: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
  3. Câu 1: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là
  4. Câu 1: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là
  5. Câu 1: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
  6. Câu 1: Loại hoocmôn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết ở người?
  7. Câu 1: Rễ cây trên cạn chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
  8. Câu 1: Các bước trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến gồm: (1) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn. (2) Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. (3) Tạo dòng t
  9. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm di truyền của gen nằm ngoài nhân?
  10. Câu 1: Ở một số cây trồng, người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn bằng cách sử dụng dạng đột biến nào sau đây?
  11. Câu 1: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang bộ nhiễm sắc thể song nhị bội?
  12. Câu 1: Bộ ba nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
  13. Câu 1: Trong một hệ sinh thái dưới nước, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
  14. Câu 1: Kiểu gen nào sau đây không thuần chủng?
  15. Câu 1: Kiểu phân bố nào sau đây có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?
  16. Câu 1: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một ?
  17. Câu 1: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có Lactose và khi môi trường không có Lactose ?
  18. Câu 1: Trong kĩ thuật chuyển gen nhờ plasmit, gen của tế bào cho được gắn vào plasmit tạo thành ADN tái tổ hợp nhờ hoạt động của enzym
  19. Câu 1: Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?
  20. Câu 1: Nhiều loài ruồi Drosophila sống trong cùng một khu vực địa lí, các con đực có các hình thức ve vãn tinh tế bao gồm việc đánh đuổi các con đực khác và có các kiểu di chuyển đặc trưn
  21. Câu 1: Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi của các điều kiện tự nhiên của môi trường.
  22. Câu 1: Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây trong cùng một đơn vị thời gian như sau: Cây M N P Q Lượng nước hút vào 25g 31g 3
  23. Câu 1: Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên? I. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số của các alen có lợi đượ
  24. Câu 1: Hệ tuần hoàn của nhóm động vật nào sau đây chỉ thực hiện chức năng vận chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?
  25. Câu 1: Biết alen A qui định hoa đỏ trội so với alen a qui định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình?
  26. Câu 1: Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ, châu chấu cũng đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò.
  27. Câu 1: Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Trong 1 lưới thức ăn, mỗi loài chỉ tham gia vào một bậc dinh dưỡng xác định. II. Một lưới thức ăn hoàn chỉ
  28. Câu 1: Nuôi cấy các hạt phấn của cây có kiểu gen AaBb trong ống nghiệm, sau đó xử lí bằng hóa chất cônsixin để lưỡng bội hóa. Theo lí thuyết, có thể tạo ra dòng tế bào lưỡng bội có kiểu g
  29. Câu 1: Ở một loài thực vật, lai phân tích một cây hoa đỏ thu được đời con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ. Theo lí thuyết, nhận xét nào sau đây phù hợp với dữ liệu trên?
  30. Câu 1: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X có 2 alen A và a, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết,
  31. Câu 1: Ở một loài thực vật alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen lặn a quy định hạt dài, alen B quy định hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen lặn b quy định hạt chín muộn
  32. Câu 1: Hình bên mô tả tế bào M ở cơ thể lưỡng bội đang giảm phân. Biết không xảy ra đột biến: a, B, b, D, d là kí hiệu các gen trên các nhiễm sắc thể. Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?
  33. Câu 1: Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Alen A 1 quy định màu lông đen trội hoàn toàn so với các alen A 2 , A 3 , A 4 ; Ale
  34. Câu 1: Một chủng E.coli kiểu dại bị đột biến điểm tạo ra ba chủng E.coli đột biến 1, 2, 3. Cho trình tự đoạn mARN bắt đầu từ bộ ba mã mở đầu (AUG) của ba chủng E.coli đột biến như sau: Ch
  35. Câu 1: Cho biết loài A là sinh vật sản xuất, trong các lưới thức ăn sau đây, lưới thức ăn ở hình nào dễ bị ảnh hưởng nhất khi loài B bị diệt vong? [Hình cần kiểm tra lại: p5 f1]
  36. Câu 1: Những năm gần đây vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta thường xuyên bị nhiễm mặn do biến đổi khí hậu làm nước biển dâng. Nhằm tìm kiếm các loài thực vật phù hợp cho sản xuất, c
  37. Câu 1: Ở một loài giao phối, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp gen nà
  38. Câu 1: Ở một loài chim alen A: chân cao; alen a: chân thấp, alen B: lông đuôi dài, alen b: lông đuôi ngắn. Cho chim thuần chủng chân cao, lông đuôi dài giao phối với chim thuần chủng chân
  39. Câu 1: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người [Hình cần kiểm tra lại: p6 f2] Quy ước: Nam bình thường; Nam bị bệnh G; Nam bị bệnh H; Nữ bình thường; Nữ bị bệnh G; Nữ bị bệnh H
  40. Câu 1: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A,a và B,b phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định quả dẹt; kiểu gen chỉ có một trong
  41. Câu 1: Kiểu phân bố nào sau đây có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?
  42. Câu 1: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một ?
  43. Câu 1: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có Lactose và khi môi trường không có Lactose ?
  44. Câu 1: Trong kĩ thuật chuyển gen nhờ plasmit, gen của tế bào cho được gắn vào plasmit tạo thành ADN tái tổ hợp nhờ hoạt động của enzym
  45. Câu 1: Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?
  46. Câu 1: Nhiều loài ruồi Drosophila sống trong cùng một khu vực địa lí, các con đực có các hình thức ve vãn tinh tế bao gồm việc đánh đuổi các con đực khác và có các kiểu di chuyển đặc trưn
  47. Câu 1: Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi của các điều kiện tự nhiên của môi trường.
  48. Câu 1: Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây trong cùng một đơn vị thời gian như sau: Cây M N P Q Lượng nước hút vào 25g 31g 3
  49. Câu 1: Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên? I. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số của các alen có lợi đượ
  50. Câu 1: Hệ tuần hoàn của nhóm động vật nào sau đây chỉ thực hiện chức năng vận chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?

Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 Sở GD&ĐT Quảng Nam

Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 với 62 câu hỏi, bao gồm kiến thức về di truyền, sinh thái và tế bào. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
62 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiKỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 Sở GD&ĐT Quảng Nam
Cấu trúc & Thời lượng62 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Quảng Nam • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ Thi • Sinh Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (62 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái cùng loài khác nhau có thể sinh ra nhiều con trong một thời gian ngắn. Đặc điểm của phương pháp này là
A.
tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng.
B.
tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất.
C.
các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
D.
thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể.
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'.
B.
Trong một chạc tái bản, chỉ một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp liên tục.
C.
Quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
D.
Enzim ADN pôlimeraza tham gia tháo xoắn.
Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là
A.
biến dị tổ hợp.
B.
mức phản ứng của kiểu gen.
C.
sự mềm dẻo của kiểu hình.
D.
thể đột biến.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là
A.
700nm.
B.
11nm.
C.
30nm.
D.
300nm.
Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
A.
bất thụ.
B.
thoái hóa giống.
C.
siêu trội.
D.
ưu thế lai.
Xem đầy đủ toàn bộ 57 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 62)
Loại hoocmôn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết ở người?
A.
Tiroxin.
B.
Glucagon.
C.
Progesteron.
D.
Insulin.
Rễ cây trên cạn chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Các bước trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến gồm:
(1) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
(2) Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
(3) Tạo dòng thuần chủng mang kiểu hình mong muốn.
Trình tự các bước thực hiện đúng là
A.
(1) → (2) → (3).
B.
(3) → (2) → (1).
C.
(2) → (1) → (3).
D.
(2) → (3) → (1).
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm di truyền của gen nằm ngoài nhân?
A.
Gen nằm ngoài nhân luôn tồn tại thành từng cặp alen.
B.
Trong quá trình phân bào sự phân chia các gen về tế bào là đồng đều.
C.
Con lai luôn có kiểu hình giống mẹ.
D.
Tình trạng do gen ngoài nhân biểu hiện không đều ở hai giới.
Ở một số cây trồng, người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn bằng cách sử dụng dạng đột biến nào sau đây?
A.
Chuyển đoạn.
B.
Mất đoạn.
C.
Lặp đoạn.
D.
Đảo đoạn.
Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang bộ nhiễm sắc thể song nhị bội?
A.
Gây đột biến gen.
B.
Công nghệ gen.
C.
Cấy truyền phôi.
D.
Lai tế bào sinh dưỡng.
Bộ ba nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A.
5'AAU3'.
B.
5'GAU3'.
C.
5'UAA3'.
D.
5'AGU3'.
Trong một hệ sinh thái dưới nước, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
A.
Động vật ăn thịt.
B.
Động vật ăn thực vật đáy.
C.
Động vật ăn thực vật nổi.
D.
Thực vật thủy sinh.
Kiểu phân bố nào sau đây có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?
A.
Phân bố đồng đều.
B.
Phân bố theo nhóm.
C.
Phân bố theo chiều thẳng đứng.
D.
Phân bố ngẫu nhiên.
Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một ?
A.
AaB.
B.
AaBb.
C.
AaBbb.
D.
AaBB.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có Lactose và khi môi trường không có Lactose ?
A.
Gen điều hòa (R) tổng hợp protein ức chế.
B.
Các gen cấu trúc Z,Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
C.
Một số phân tử Lactose liên kết với protein ức chế.
D.
ARN polymeraza liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.
Trong kĩ thuật chuyển gen nhờ plasmit, gen của tế bào cho được gắn vào plasmit tạo thành ADN tái tổ hợp nhờ hoạt động của enzym
A.
ADN polimeraza.
B.
Ligaza.
C.
Amilaza.
D.
Restrictaza.
Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?
A.
Nuôi cấy hạt phấn.
B.
Nuôi cấy mô.
C.
Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh.
D.
Lai xa và đa bội hóa.
Nhiều loài ruồi Drosophila sống trong cùng một khu vực địa lí, các con đực có các hình thức ve vãn tinh tế bao gồm việc đánh đuổi các con đực khác và có các kiểu di chuyển đặc trưng nhằm thu hút các con cái. Những mô tả trên thể hiện sự cách li nào giữa các loài ruồi?
A.
Cách li nơi ở.
B.
Cách li cơ học.
C.
Cách li tập tính.
D.
Cách li mùa vụ.
Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi của các điều kiện tự nhiên của môi trường.
II. Giai đoạn cuối cùng trong diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã đa dạng phong phú nhất.
III. Cho dù điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh cũng không hình thành nên quần xã tương đối ổn định.
IV. Mối quan hệ cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọng làm biến đổi quần xã sinh vật.
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây trong cùng một đơn vị thời gian như sau:
CâyMNPQ
Lượng nước hút vào25g31g32g36g
Lượng nước thoát ra27g29g34g33g

Theo lí thuyết, cây nào bị héo ?
A.
Cây N và cây Q.
B.
Cây P và cây Q.
C.
Cây M và cây P.
D.
Cây M và cây N.
Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
I. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số của các alen có lợi được tăng lên trong quần thể.
II. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, nếu có các gen có cùng mức độ gây hại như nhau và cùng nằm trên nhiễm sắc thể thường thì gen đột biến lặn sẽ bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh hơn gen đột biến trội.
III. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể.
IV. Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Hệ tuần hoàn của nhóm động vật nào sau đây chỉ thực hiện chức năng vận chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?
A.
Côn trùng.
B.
Chim.
C.
Lưỡng cư.
D.
Cá..
Biết alen A qui định hoa đỏ trội so với alen a qui định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình?
A.
Aa × Aa.
B.
AA × aa.
C.
AA × Aa.
D.
aa × aa.
Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ, châu chấu cũng đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò.
Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Quan hệ giữa bò và vi sinh vật trong dạ cỏ là quan hệ cộng sinh.
B.
Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.
C.
Quan hệ giữa vi sinh vật trong dạ cỏ và rận là quan hệ cạnh tranh.
D.
Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.
Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong 1 lưới thức ăn, mỗi loài chỉ tham gia vào một bậc dinh dưỡng xác định.
II. Một lưới thức ăn hoàn chỉnh bao gồm ba thành phần chủ yếu là sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
III. Lưới thức ăn càng có nhiều mắt xích chung thì quần xã càng ổn định cao.
IV. Khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao độ đa dạng của quần xã giảm dần, cấu trúc của chuỗi thức ăn càng đơn giản.
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Nuôi cấy các hạt phấn của cây có kiểu gen AaBb trong ống nghiệm, sau đó xử lí bằng hóa chất cônsixin để lưỡng bội hóa. Theo lí thuyết, có thể tạo ra dòng tế bào lưỡng bội có kiểu gen
A.
aaBB.
B.
AaBb.
C.
Aabb.
D.
AaBB.
Ở một loài thực vật, lai phân tích một cây hoa đỏ thu được đời con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ. Theo lí thuyết, nhận xét nào sau đây phù hợp với dữ liệu trên?
A.
Tình trạng này do một gen nằm trong tế bào chất quy định.
B.
Tình trạng này do một gen đa alen quy định.
C.
Tình trạng này do hai gen không alen tương tác với nhau.
D.
Tình trạng này do một gen đa hiệu quy định.
Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X có 2 alen A và a, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, ruồi đực mắt đỏ có kiểu gen nào sau đây?
A.
XY.
B.
XY.
C.
XX.
D.
XY.
Ở một loài thực vật alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen lặn a quy định hạt dài, alen B quy định hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai gen này thuộc cùng 1 nhóm gen liên kết. Cho các cây hạt tròn, chín sớm tự thụ phấn thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau trong đó có 240 cây hạt tròn, chín muộn. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen ở các cây đem lai là
A.
; f = 40\%.
B.
; f = 40\%.
C.
; f = 20\%.
D.
; f = 20\%.
Hình bên mô tả tế bào M ở cơ thể lưỡng bội đang giảm phân. Biết không xảy ra đột biến: a, B, b, D, d là kí hiệu các gen trên các nhiễm sắc thể. Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng? Hình từ đề gốc
I. Tế bào M đang có bộ NST ở dạng đơn bội kép.
II. Trước khi nhân đôi NST, tế bào M có kiểu gen Dd.
III. Tế bào M chắc chắn đã xảy ra hoán vị gen.
IV. Tế bào M có thể tạo ra giao tử chứa aB D với tỉ lệ 50\%.
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Alen A quy định màu lông đen trội hoàn toàn so với các alen A, A, A; Alen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen A, A; alen A quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen A quy định lông trắng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cho cá thể lông xám giao phối với cá thể lông vàng, thu được F có tối đa 4 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình.
II. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 con lông đen: 1 con lông vàng.
III. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 con lông đen: 1 con lông xám.
IV. Cho 1 cá thể lông vàng giao phối với 1 cá thể lông vàng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 3 con lông vàng: 1 con lông trắng.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Một chủng E.coli kiểu dại bị đột biến điểm tạo ra ba chủng E.coli đột biến 1, 2, 3. Cho trình tự đoạn mARN bắt đầu từ bộ ba mã mở đầu (AUG) của ba chủng E.coli đột biến như sau:
Chủng 1: 5’ - ... AUG AXG XAU XGA GGG GUG GUA AAX XXU UAG ... -3’
Chủng 2: 5’ - ... AUG AXA XAU XXA GGG GUG GUA AAX XXU UAG ... -3’
Chủng 3: 5’ - ... AUG AXA XAU XGA GGG GUG GUA AAU XXU UAG ... -3’
Cho biết các codon mã hóa các axit amin trong bảng sau:
Axit aminThrProArg
Codon5’AXA3’; 5’AXG3’5’XXA3’5’XGA3’

Khi nói về chủng E.coli kiểu dại và ba chủng E.coli đột biến nói trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trình tự nucleôtit trên mạch gốc của gen ở dạng kiểu dại là:
3’...TAX TGT GTA GXT XXX XAX XAT TTG GGA ATX...5’
II. Chuỗi polypeptit của chủng 1 khác với chuỗi polypeptit của chủng dại 1 axit amin.
III. Chuỗi polypeptit của chủng 2 giống với chuỗi polypeptit của chủng dại.
IV. Chủng 3 có thể sinh ra do Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi ADN.
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Cho biết loài A là sinh vật sản xuất, trong các lưới thức ăn sau đây, lưới thức ăn ở hình nào dễ bị ảnh hưởng nhất khi loài B bị diệt vong?
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
Hình 1.
B.
Hình 3.
C.
Hình 2.
D.
Hình 4.
Những năm gần đây vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta thường xuyên bị nhiễm mặn do biến đổi khí hậu làm nước biển dâng. Nhằm tìm kiếm các loài thực vật phù hợp cho sản xuất, các nhà khoa học đã tiến hành các thử nghiệm trên hai loài thực vật đầm lầy (loài A và loài B) ở vùng này. Để nghiên cứu ảnh hưởng của nước biển tới hai loài này, chúng được trồng trong đầm nước mặn và đầm nước ngọt. Kết quả nghiên cứu được thể hiện ở sơ đồ dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Khi nói về 2 loài này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Loài A chịu mặn kém hơn loài B.
II. Trong cùng một độ mặn, loài B có sinh khối cao hơn loài A.
III. Trong tương lai nước biển dâng loài A sẽ trở nên phổ biến hơn loài B.
IV. Cả 2 loài A và B đều là sinh trưởng tốt trong điều kiện nước ngọt.
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Ở một loài giao phối, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền có tần số A là 0,8; a là 0,2 và tần số B là 0,9; b là 0,1. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỷ lệ 95,04%.
II. Quần thể có 9 loại kiểu gen.
III. Cây thân cao, hoa trắng chiếm tỷ lệ 0,96%.
IV. Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ.
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Ở một loài chim alen A: chân cao; alen a: chân thấp, alen B: lông đuôi dài, alen b: lông đuôi ngắn. Cho chim thuần chủng chân cao, lông đuôi dài giao phối với chim thuần chủng chân thấp, lông đuôi ngắn thu được F₁ đồng loạt chân cao, lông đuôi dài. Cho chim mái F₁ giao phối với chim trống chân thấp, lông đuôi ngắn thu được F₂ như sau: 25% chim trống chân cao, lông đuôi dài; 25% chim trống chân thấp, lông đuôi dài; 25% chim mái chân thấp, lông đuôi ngắn; 25% chim mái chân cao, lông đuôi ngắn. Nếu cho các chim F₂ giao phối tự do với nhau thì tỉ lệ chim trống chân cao, lông đuôi dài thu được ở đời lai là:
A.
9/32.
B.
9/16.
C.
7/16.
D.
7/64.
Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Quy ước: Nam bình thường; Nam bị bệnh G; Nam bị bệnh H; Nữ bình thường; Nữ bị bệnh G; Nữ bị bệnh H
Biết rằng không xảy ra đột biến. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Xác suất sinh con bình thường của cặp vợ chồng II-4 và II-5 là 41,67%.
II. Có 6 người chắc chắn xác định được kiểu gen trong phả hệ trên.
III. Người phụ nữ II-3 kết hôn với người bị mắc hai bệnh G và H, các con của họ có thể có tối đa 3 kiểu hình.
IV. Gen quy định bệnh G và H là gen trội nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y.
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A,a và B,b phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định quả dẹt; kiểu gen chỉ có một trong hai loại alen trội A hoặc B quy định quả tròn; kiểu gen không có alen trội nào quy định quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F₁ có tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng: 1 cây quả dài, hoa đỏ: 1 cây quả tròn, hoa trắng. Biết rằng không có hoán vị gen. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu gen của P có thể là Bb.
II. Trong số các cây quả tròn, hoa đỏ ở F₁, cây thuần chủng chiếm 20%.
III. Ở F₁, có 3 kiểu gen quy định kiểu hình quả tròn, hoa đỏ.
IV. Cho P lai phân tích thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1.
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Kiểu phân bố nào sau đây có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?
A.
Phân bố đồng đều.
B.
Phân bố theo nhóm.
C.
Phân bố theo chiều thẳng đứng.
D.
Phân bố ngẫu nhiên.
Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một ?
A.
AaB.
B.
AaBb.
C.
AaBbb.
D.
AaBB.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có Lactose và khi môi trường không có Lactose ?
A.
Gen điều hòa (R) tổng hợp protein ức chế.
B.
Các gen cấu trúc Z,Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
C.
Một số phân tử Lactose liên kết với protein ức chế.
D.
ARN polymeraza liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.
Trong kĩ thuật chuyển gen nhờ plasmit, gen của tế bào cho được gắn vào plasmit tạo thành ADN tái tổ hợp nhờ hoạt động của enzym
A.
ADN polimeraza.
B.
Ligaza.
C.
Amilaza.
D.
Restrictaza.
Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?
A.
Nuôi cấy hạt phấn.
B.
Nuôi cấy mô.
C.
Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh.
D.
Lai xa và đa bội hóa.
Nhiều loài ruồi Drosophila sống trong cùng một khu vực địa lí, các con đực có các hình thức ve vãn tinh tế bao gồm việc đánh đuổi các con đực khác và có các kiểu di chuyển đặc trưng nhằm thu hút các con cái. Những mô tả trên thể hiện sự cách li nào giữa các loài ruồi?
A.
Cách li nơi ở.
B.
Cách li cơ học.
C.
Cách li tập tính.
D.
Cách li mùa vụ.
Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi của các điều kiện tự nhiên của môi trường.
II. Giai đoạn cuối cùng trong diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã đa dạng phong phú nhất.
III. Cho dù điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh cũng không hình thành nên quần xã tương đối ổn định.
IV. Mối quan hệ cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọng làm biến đổi quần xã sinh vật.
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây trong cùng một đơn vị thời gian như sau:
CâyMNPQ
Lượng nước hút vào25g31g32g36g
Lượng nước thoát ra27g29g34g33g

Theo lí thuyết, cây nào bị héo ?
A.
Cây N và cây Q.
B.
Cây P và cây Q.
C.
Cây M và cây P.
D.
Cây M và cây N.
Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
I. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số của các alen có lợi được tăng lên trong quần thể.
II. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, nếu có các gen có cùng mức độ gây hại như nhau và cùng nằm trên nhiễm sắc thể thường thì gen đột biến lặn sẽ bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh hơn gen đột biến trội.
III. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể.
IV. Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Hệ tuần hoàn của nhóm động vật nào sau đây chỉ thực hiện chức năng vận chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?
A.
Côn trùng.
B.
Chim.
C.
Lưỡng cư.
D.
Cá.
Biết alen A qui định hoa đỏ trội so với alen a qui định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình?
A.
Aa × Aa.
B.
AA × aa.
C.
AA × Aa.
D.
aa × aa.
Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ, châu chấu cũng đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Quan hệ giữa bò và vi sinh vật trong dạ cỏ là quan hệ cộng sinh.
B.
Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.
C.
Quan hệ giữa vi sinh vật trong dạ cỏ và rận là quan hệ cạnh tranh.
D.
Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.
Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (Câu hỏi bị cắt ngang cuối trang 10; phần phát biểu và các phương án nằm ở trang tiếp theo không được cung cấp)
(Phần đầu đề bài của Câu 111 nằm ở trang 11 không được cung cấp; trang 12 chỉ còn lại các phương án và lời giải)
A.
; f = 40\%.
B.
; f = 40\%.
C.
; f = 20\%.
D.
; f = 20\%.
Hình bên mô tả tế bào M ở cơ thể lưỡng bội đang giảm phân. Biết không xảy ra đột biến: a, B, b, D, d là kí hiệu các gen trên các nhiễm sắc thể. Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?
I. Tế bào M đang có bộ NST ở dạng đơn bội kép.
II. Trước khi nhân đôi NST, tế bào M có kiểu gen Dd.
III. Tế bào M chắc chắn đã xảy ra hoán vị gen.
IV. Tế bào M có thể tạo ra giao tử chứa aB D với tỉ lệ 50\%.
Hình từ đề gốc
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Alen quy định màu lông đen trội hoàn toàn so với các alen ; Alen quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen ; alen quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen quy định lông trắng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cho cá thể lông xám giao phối với cá thể lông vàng, thu được có tối đa 4 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình.
II. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 con lông đen: 1 con lông vàng.
III. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1 con lông đen: 1 con lông xám.
IV. Cho 1 cá thể lông vàng giao phối với 1 cá thể lông vàng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 3 con lông vàng: 1 con lông trắng.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Một chủng E.coli kiểu dại bị đột biến điểm tạo ra ba chủng E.coli đột biến 1, 2, 3. Cho trình tự đoạn mARN bắt đầu từ bộ ba mã mở đầu (AUG) của ba chủng E.coli đột biến như sau:
Chủng 1: 5'- ... AUG AXG XAU XGA GGG GUG GUA AAX XXU UAG ... -3'
Chủng 2: 5'- ... AUG AXA XAU XXA GGG GUG GUA AAX XXU UAG ... -3'
Chủng 3: 5'- ... AUG AXA XAU XGA GGG GUG GUA AAU XXU UAG ... -3'
Cho biết các codon mã hóa các axit amin trong bảng sau:
Axit aminThrProArg
Codon5’AXA3’;
5’AXG3’
5’XXA3’5’XGA3’

Khi nói về chủng E.coli kiểu dại và ba chủng E.coli đột biến nói trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trình tự nucleôtit trên mạch gốc của gen ở dạng kiểu dại là:
3’...TAX TGT GTA GXT XXX XAX XAT TTG GGA ATX...5’
II. Chuỗi polypeptit của chủng 1 khác với chuỗi polypetit của chủng dại 1 axit amin.
III. Chuỗi polypeptit của chủng 2 giống với chuỗi polypetit của chủng dại.
IV. Chủng 3 có thể sinh ra do Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi ADN.
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Cho biết loài A là sinh vật sản xuất, trong các lưới thức ăn sau đây, lưới thức ăn ở hình nào dễ bị ảnh hưởng nhất khi loài B bị diệt vong?
[Hình cần kiểm tra lại: p14_f1]
A.
Hình 1.
B.
Hình 3.
C.
Hình 2.
D.
Hình 4.
Những năm gần đây vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta thường xuyên bị nhiễm mặn do biến đổi khí hậu làm nước biển dâng. Nhằm tìm kiếm các loài thực vật phù hợp cho sản xuất, các nhà khoa học đã tiến hành các thử nghiệm trên hai loài thực vật đầm lầy (loài A và loài B) ở vùng này. Để nghiên cứu ảnh hưởng của nước biển tới hai loài này, chúng được trồng trong đầm nước mặn và đầm nước ngọt. Kết quả nghiên cứu được thể hiện ở sơ đồ dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p14_f2]
Khi nói về 2 loài này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Loài A chịu mặn kém hơn loài B.
II. Trong cùng một độ mặn, loài B có sinh khối cao hơn loài A.
(Câu hỏi bị cắt ngang cuối trang 14; các phát biểu III, IV và các phương án nằm ở trang tiếp theo không được cung cấp)
Ở một loài chim alen A: chân cao; alen a: chân thấp, alen B: lông đuôi dài, alen b: lông đuôi ngắn. Cho chim thuần chủng chân cao, lông đuôi dài giao phối với chim thuần chủng chân thấp, lông đuôi ngắn thu được F₁ đồng loạt chân cao, lông đuôi dài. Cho chim mái F₁ giao phối với chim trống chân thấp, lông đuôi ngắn thu được F₂ như sau: 25\% chim trống chân cao, lông đuôi dài: 25\% chim trống chân thấp, lông đuôi dài: 25\% chim mái chân thấp, lông đuôi ngắn: 25\% chim mái chân cao, lông đuôi ngắn. Nếu cho các chim F₂ giao phối tự do với nhau thì tỉ lệ chim trống chân cao, lông đuôi dài thu được ở đời lai là:
A.
9/32.
B.
9/16.
C.
7/16.
D.
7/64.
Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người
Hình từ đề gốc
Biết rằng không xảy ra đột biến. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Xác suất sinh con bình thường của cặp vợ chồng II-4 và II-5 là 41,67\%.
II. Có 6 người chắc chắn xác định được kiểu gen trong phả hệ trên.
III. Người phụ nữ II-3 kết hôn với người bị mắc hai bệnh G và H, các con của họ có thể có tối đa 3 kiểu hình.
IV. Gen quy định bệnh G và H là gen trội nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y.
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A,a và B,b phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định quả dẹt; kiểu gen chỉ có một trong hai loại alen trội A hoặc B quy định quả tròn; kiểu gen không có alen trội nào quy định quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F₁ có tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng: 1 cây quả dài, hoa đỏ: 1 cây quả tròn, hoa trắng. Biết rằng không có hoán vị gen. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu gen của P có thể là Bb.
II. Trong số các cây quả tròn, hoa đỏ ở F₁, cây thuần chủng chiếm 20\%.
III. Ở F₁, có 3 kiểu gen quy định kiểu hình quả tròn, hoa đỏ.
IV. Cho P lai phân tích thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1.
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 Sở GD&ĐT Quảng Nam?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →