Alanine phản ứng với ethyl alcohol khi có mặt HCl khan theo sơ đồ sau:
Ala + CHOH + HCl → X + HO

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Trong phản ứng trên, nhóm –OH của –COOH (Ala) được thay thế bởi –OCH.
b)
X thu được có công thức là: HNCH(CH)COOCH.
c)
Phần trăm khối lượng nguyên tố nitrogen trong X là 8,16\%.
d)
1 mol X tác dụng tối đa được với 2 mol NaOH thu được Ala.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Alanine tác dụng với C2H5OH/HCl khan là phản ứng este hóa tạo muối hydrochloride của ethyl alaninate: H3N+CH(CH3)COOC2H5Cl− + H2O. a) Đúng: nhóm –OH của –COOH bị thay bởi –OC2H5 (este hóa). b) Sai: vì có HCl khan, –NH2 bị proton hóa, X là muối [H3NCH(CH3)COOC2H5]Cl chứ không phải H2NCH(CH3)COOC2H5 tự do. c) Sai: %N = 14/129 ≈ 10,85% (nếu tính theo ethyl alaninate C5H11NO2, M = 129); với muối thì M = 165,5, %N ≈ 8,46% — không đúng 8,16% trong cả hai trường hợp. d) Đúng: 1 mol X (muối) cần 1 mol NaOH trung hòa HCl và 1 mol NaOH thủy phân nhóm este, thu được alanine: [H3NCH(CH3)COOC2H5]Cl + 2NaOH → H2NCH(CH3)COOH + C2H5OH + NaCl + H2O.
a) (AI giải đề cho tôi)
Đây là phản ứng este hóa: nhóm –OH của nhóm –COOH trong alanine được thay thế bởi nhóm –OC2H5 của ethyl alcohol, tạo nhóm –COOC2H5.
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì phản ứng có mặt HCl khan, nhóm –NH2 của sản phẩm bị proton hóa thành –NH3+Cl−. X là muối [H3NCH(CH3)COOC2H5]Cl, không phải H2NCH(CH3)COOC2H5 tự do.
c) (AI giải đề cho tôi)
Với ethyl alaninate C5H11NO2 (M = 129): %N = 14/129 ≈ 10,85%. Với muối hydrochloride (M = 165,5): %N ≈ 8,46%. Cả hai đều khác 8,16% nên phát biểu sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
1 mol X cần 1 mol NaOH trung hòa HCl (giải phóng –NH2) và 1 mol NaOH thủy phân nhóm este –COOC2H5, thu được alanine: [H3NCH(CH3)COOC2H5]Cl + 2NaOH → H2NCH(CH3)COOH + C2H5OH + NaCl + H2O.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp Hóa Học 2026 - Đề Số 11

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 14:Cho các phát biểu sau: 1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân. 2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.
Xem →
Câu 15:Trên bao bì của một loại phân bón hỗn hợp NPK có ghi số 16 - 16 - 8. Trong 50,0 kg phân bón trên có chứa khối lượng của các nguyên tố N, P,
Xem →
Câu 16:Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
Xem →
Câu 17:Trong bình dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X gồm H 2 và N 2 (chất xúc tác thích hợp), áp suất trong bình là p atm, tỉ khối của X so với
Xem →
Câu 18:Hỗn hợp X gồm hai ester có cùng công thức phân tử C 8H 8O 2 và đều chứa vòng benzene. Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaO
Xem →
Câu 19:Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ, chỉ thấy bóng đèn ở cốc (c) sáng: [Hình cần kiểm tra lại: p36 f1]
Xem →
Câu 20:Cho các cân bằng hóa học sau: N 2(g) + 3H 2(g) 2NH 3(g) r H 298 0 0 (3) CaCO 3(s) CaO(s) + CO 2(g) r H 0 298 > 0 (4) Chọn đúng hoặc sai tron
Xem →
Câu 21:Alanine phản ứng với ethyl alcohol khi có mặt HCl khan theo sơ đồ sau: Ala + C 2H 5OH + HCl → X + H 2O
Xem →
Câu 22:Thủy phân một tripeptide X thu được 3 amino acid là Ala, Gly và Val.
Xem →
Câu 23:Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng calcium carbonate CaCO 3. Để xác định hàm lượng CaCO 3 trong vỏ trứng, trong phòng thí nghiệm người ta có th
Xem →
Câu 24:Một nhà máy luyện kim sản xuất zinc (Zn) từ 60 tấn quặng blend (chứa 80\% ZnS về khối lượng, còn lại là tạp chất không chứa zinc) với hiệu s
Xem →
Câu 25:Cho phản ứng: CO(g) + Cl 2(g) COCl 2(g) được thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng đạt trạng thái cân
Xem →
Câu 26:Một mẫu cồn X (thành phần chính là ethanol) có lẫn methanol. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol ethanol tỏa ra lượng nhiệt là 1370 kJ và 1 m
Xem →
Câu 27:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E gồm alcohol X (C xH yO) và amine Y (no, mạch hở, hai chức) cần vừa đủ 26,88 lít O 2, thu được N 2, H 2O và 13,4
Xem →
Câu 28:Một ruột phích có diện tích bề mặt là 0,35 m 2. Để tráng được 2000 ruột phích như trên với độ dày lớp bạc là 0,1 μm thì cần dùng m kg glucos
Xem →