Câu 32:Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó | AB + AD | bằng:
Xem →Câu 33:Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4. 1) | AB - AC | bằng: A. 2 B. 4 C. 2 3 D. 4 3 2) | AB + AC | bằng: A. 2 B. 4 C. 2 3 D. 4 3
Xem →Câu 34:Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MA + MB +2 MC = 0 . Khi đó M là:
Xem →Câu 35:Cho ba lực F 1 = MA , F 2 = MB , F 3 = MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ lực F 1 , F 2 đều bằng 50N
Xem →Câu 36:Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính a) ( AH , BC ): A. 30 . B. 60 . C. 90 D. 150 . b) ( AC , AH ): A. 30 . B. 60 . C. 120 . D. 150 .
Xem →Câu 37:Cho hình vuông ABCD. Tính ( AC , BA ).
Xem →Câu 38:Cho a và b là hai vecto cùng hướng và đều khác vecto 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem →Câu 39:Cho hai vecto a và b thỏa mãn | a |=3, | b |=2 và a . b =-3. Xác định góc giữa hai vecto a và b
Xem →Câu 40:Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB . AC .
Xem →Câu 41:Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB . BC .
Xem →Câu 42:Cho hình vuông ABCD cạnh a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Xem →Câu 43:Trong mặt phẳng Oxy, cho vecto u =-3 i +2 j . Tọa độ của vecto u là
Xem →Câu 44:Trong mp tọa độ Oxy cho véc tơ u =3 j -2 i . Tọa độ của véc tơ u là:
Xem →Câu 45:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(4;-3) và N(-2;0). a) Tọa độ của vecto MN là: A. (2;-3). B. (6;-3). C. (-6;3). D. (-2;3). b) Độ dà
Xem →Câu 46:Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2;0), B(5;-4). Tọa độ trung điểm I của AB là
Xem →