Câu 33:Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Lấy ra từ tập M một số bất kỳ. Xá
Xem →Câu 34:Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4 x+8=6 2 x bằng
Xem →Câu 35:Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn |z-i|=|(1+i)z| là đường tròn có tọa độ tâm I là
Xem →Câu 36:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(2;1;-1). Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng Oxy có phương trình l
Xem →Câu 37:Trong không gian Oxyz, toạ độ giao điểm của mặt phẳng (P):2x-3y+z-6=0 với trục tung là
Xem →Câu 38:Cho hình chóp S.ABC có ba cạnh bên SA=1, SB=2, SC=3 đôi một vuông góc với nhau. Chiều cao của hình chóp bằng
Xem →Câu 39:Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3 8(x+1)- 2(86-x) 1?
Xem →Câu 40:Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(2)=-2; 0 2 f(x)\, d x=1. Tính I= 0 4 f'( x )\, d x.
Xem →Câu 41:Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. 1 Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f'[f(x)+2]=0 là
Xem →Câu 42:Cho số phức z thỏa mãn |4z+3i|=|4z-4+5i|. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=|z+i|+|z-3i|.
Xem →Câu 43:Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông có cạnh bằng 2. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (CB'D') bằng 2. Thể tích của k
Xem →Câu 44:Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành bằng 8 và 0 8 f(x)\, d x=4. Giá t
Xem →Câu 45:Cho phương trình z 2-mz+m 2-3=0 với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phức có
Xem →Câu 46:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x-2 2 = y-1 1 = z 1 và điểm A(1;3;0). Mặt cầu (S) đi qua A, tiếp xúc với Oxy và với đường thẳng d.
Xem →Câu 47:Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho có không quá 8 số nguyên x thỏa mãn 2(4x+y)>2 2(x-2)?
Xem →