Câu 70:Tam giác ABC có độ dài ba cạnh BC=a; AC=b; AB=c, có p là nửa chu vi, R,r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác. Tìm
Xem →Câu 71:Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem →Câu 72:Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem →Câu 73:Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem →Câu 74:Cho ABC có b=6, c=8, A =60 0 . Độ dài cạnh a là:
Xem →Câu 75:Cho ABC có B=60 0 , a=8, c=5. Độ dài cạnh b bằng:
Xem →Câu 76:Tam giác ABC có C =150 0 , BC= 3 , AC=2. Tính cạnh AB?
Xem →Câu 77:Cho tam giác ABC có AB=4 cm, BC=7 cm, AC=9 cm. Tính A.
Xem →Câu 78:Cho ABC có a=6, b=8, c=10. Diện tích S của tam giác trên là:
Xem →Câu 79:Cho ABC có a=4, c=5, B=150 0 . Diện tích của tam giác là:
Xem →Câu 80:Cho tam giác ABC có AB=2a; AC=4a và BAC =120 . Tính diện tích tam giác ABC?
Xem →Câu 81:Cho tam giác ABC có a=4, b=6, c=8. Khi đó diện tích của tam giác là:
Xem →Câu 82:Cho tam giác ABC có b=7; c=5; A= 3 5 . Độ dài đường cao h a của tam giác ABC là.
Xem →Câu 83:Cho tam giác ABC, biết AC=b=7, AB=c=5, A= 3 5 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Xem →Câu 84:Cho tam giác ABC, biết BC=a=21, AC=b=17, AB=c=10. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Xem →