(Hóa 12 - Chương 3) Cho hai chất có công thức cấu tạo như sau:

CH–CH–CH  CH–CH–COOH
   |
  NH      NH

(1)         (2)

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Ở điều kiện thường, (1) tồn tại ở trạng thái lỏng, (2) tồn tại ở trạng thái rắn.
b)
Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất (2) là alanine.
c)
Khử amine (1) bằng HNO ở nhiệt độ thường tạo thành propan–2–ol và giải phóng khí nitrogen.
d)
Tripeptide được tạo thành từ 3 đơn vị chất (2) có công thức phân tử là CHNO.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Đúng.
b) Sai tên thay thế của chất (2) 2-aminopropanoic acid
c) Sai oxi hóa amine (1) bằng HNO
d) Đúng. Tripeptide được tạo thành là Ala-Ala-Ala.
a) Đúng.
b) Sai tên thay thế của chất (2) 2-aminopropanoic acid
c) Sai oxi hóa amine (1) bằng HNO
d) Đúng. Tripeptide được tạo thành là Ala-Ala-Ala.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2026 - Đề Số 18

29 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (29 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 7:(Hóa 12 – Chương 1) Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 88. Ester X phù hợp là
Xem →
Câu 8:(Hóa 12 – Chương 1) "Chất béo là triester của… (1)… với các… (2)…, gọi chung là triglyceride." Nội dung phù hợp điền vào các chỗ trống (1),
Xem →
Câu 9:(Hóa 12 – Chương 2) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Xem →
Câu 10:(Hóa 12 – Chương 3) Phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 11:(Hóa 12 – Chương 7) Khi đốt nóng tinh thể CaCl 2 trong ngọn lửa không màu của đèn khí thì tạo ra ngọn lửa có màu
Xem →
Câu 12:(Hóa 12 – Chương 8) Phối tử H 2O trong phức chất aqua [Cu(H 2O) 6] 2+ có thể bị thế bởi 1 phối tử NH 3 tạo thành phức chất là
Xem →
Câu 13:(Hóa 12 - Chương 1) Chất béo X (triglyceride) là thành phần chính của mỡ động vật và dầu thực vật. Chất béo X là nguồn cung cấp và dự trữ nă
Xem →
Câu 14:(Hóa 12 - Chương 3) Cho hai chất có công thức cấu tạo như sau: CH 3–CH–CH 3 CH 3–CH–COOH | NH 2 NH 2 (1) (2)
Xem →
Câu 15:(Hóa 12 - Chương 5) Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử như sau: Cặp oxi hoá – khử Mg 2+ /Mg Fe 2+ /Fe Zn 2+ /Zn C
Xem →
Câu 16:(Hóa 12 - Chương 7) Điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hoà trong nước là công đoạn chính của quy trình Sodium chloride được dùng t
Xem →
Câu 17:(Hóa 10 - Chương 5) Cho các phương trình nhiệt hoá học sau: (1) N₂(g) + O₂(g) → 2NO(g) — r H 0 298 = +180,58 kJ. (2) 3H₂ (g) + N₂ (g) ⇌ 2NH₃
Xem →
Câu 18:Phương trình hoá học của phản ứng hydrate hóa ethylene để điều chế ethanol là: Giai đoạn (1) trong cơ chế của phản ứng trên xảy ra như sau:
Xem →
Câu 19:Dạng tồn tại chủ yếu của alanine trong môi trường base (pH = 11) là
Xem →
Câu 20:Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế: [Hình cần kiểm tra lại: p212 f2] Các ký hiệu này thường được in tr
Xem →
Câu 21:Ở điều kiện chuẩn, thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử Mⁿ⁺/M càng lớn thì tính khử của kim loại M …(1)… và tính oxi hóa của cation Mⁿ⁺
Xem →