(Hóa 12 - Chương 5) Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử như sau:
Cặp oxi hoá – khử Mg/Mg Fe/Fe Zn/Zn Cu/Cu Ag/Ag Thế điện cực chuẩn (V) −2,37 −0,44 −0,76 + 0,34 +0,80
(Hóa 12 - Chương 5) Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử như sau:
| Cặp oxi hoá – khử | Mg/Mg | Fe/Fe | Zn/Zn | Cu/Cu | Ag/Ag |
| Thế điện cực chuẩn (V) | −2,37 | −0,44 | −0,76 | + 0,34 | +0,80 |
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử yếu nhất là Ag.
b)
Sức điện động chuẩn của pin Galvani thiết lập từ hai cặp oxi hóa – khử trong số các cặp oxi hóa-khử trên có giá trị lớn nhất là 3,17 V.
c)
Nếu tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,15 mol CuSO₄ với hai cực đều làm bằng graphite (than chì) trong thời gian 38 phút 36 giây với cường độ dòng điện 10A thì khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm là 12,48 gam. Cho hằng số Faraday F = 96500. Giả sử nước bay hơi không đáng kể, các khí không hòa tan trong dung dịch và hiệu suất điện phân là 100%.
d)
Để mạ bạc lên chiếc chìa khóa bằng thép không gỉ theo phương pháp điện phân (dung dịch điện phân là AgNO₃) thì ở anode xảy ra quá trình oxi hóa: Ag⁻ → Ag⁺ + 1e.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Đúng.
b) Đúng vì
c) Sai vì
Cathode (-) — Anode (+)
—
0,15 — 0,24 — 0,12 — 0,06 — 0,24 (mol)
d) Đúng.
a) Đúng.
b) Đúng vì
c) Sai vì
Cathode (-) — Anode (+)
—
0,15 — 0,24 — 0,12 — 0,06 — 0,24 (mol)
d) Đúng.
b) Đúng vì
c) Sai vì
Cathode (-) — Anode (+)
—
0,15 — 0,24 — 0,12 — 0,06 — 0,24 (mol)
d) Đúng.
a) Đúng.
b) Đúng vì
c) Sai vì
Cathode (-) — Anode (+)
—
0,15 — 0,24 — 0,12 — 0,06 — 0,24 (mol)
d) Đúng.