Hỗn hợp A gồm tripeptit Ala-Gly-X và tetrapeptit Gly-Gly-Ala-X (X là α-aminoaxit có 1 nhóm NH và 1 nhóm COOH trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,29 mol hỗn hợp A sau phản ứng thu được 65,632 lít khí CO ở điều kiện tiêu chuẩn và 48,69 gam HO. Mặt khác, cho 1/10 lượng hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được m gam muối khan. Tổng khối lượng muối của glyxin và muối của X trong m gam là:
Hỗn hợp A gồm tripeptit Ala-Gly-X và tetrapeptit Gly-Gly-Ala-X (X là α-aminoaxit có 1 nhóm NH và 1 nhóm COOH trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,29 mol hỗn hợp A sau phản ứng thu được 65,632 lít khí CO ở điều kiện tiêu chuẩn và 48,69 gam HO. Mặt khác, cho 1/10 lượng hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được m gam muối khan. Tổng khối lượng muối của glyxin và muối của X trong m gam là:
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Gọi số mol tripeptit Ala-Gly-X là a, tetrapeptit Gly-Gly-Ala-X là b; X = CHNO (α-aminoaxit). Công thức phân tử: tripeptit CHNO; tetrapeptit CHNO.
mol; mol.
Hệ phương trình (a+b=0,29):
- C:
- H:
Giải hệ được , ; mol. Vậy X là axit 2-aminobutanoic CHNO (M=103).
Thủy phân 1/10 lượng A (a=0,013; b=0,016) bằng KOH dư, các muối khan tạo thành:
- Muối glyxin (HNCHCOOK, M=113): từ tripeptit 0,013 mol + từ tetrapeptit 2×0,016 = 0,032 mol → tổng 0,045 mol → khối lượng 0,045×113 = 5,085 g.
- Muối X (M = 103−1+39 = 141): 0,013+0,016 = 0,029 mol → 0,029×141 = 4,089 g.
Tổng khối lượng muối glyxin và muối X = 5,085 + 4,089 = 9,174 g. (Muối alanin bị loại trừ khỏi tổng cần tính.) Khớp đáp án B.
Gọi số mol tripeptit Ala-Gly-X là a, tetrapeptit Gly-Gly-Ala-X là b; X = CHNO (α-aminoaxit). Công thức phân tử: tripeptit CHNO; tetrapeptit CHNO.
mol; mol.
Hệ phương trình (a+b=0,29):
- C:
- H:
Giải hệ được , ; mol. Vậy X là axit 2-aminobutanoic CHNO (M=103).
Thủy phân 1/10 lượng A (a=0,013; b=0,016) bằng KOH dư, các muối khan tạo thành:
- Muối glyxin (HNCHCOOK, M=113): từ tripeptit 0,013 mol + từ tetrapeptit 2×0,016 = 0,032 mol → tổng 0,045 mol → khối lượng 0,045×113 = 5,085 g.
- Muối X (M = 103−1+39 = 141): 0,013+0,016 = 0,029 mol → 0,029×141 = 4,089 g.
Tổng khối lượng muối glyxin và muối X = 5,085 + 4,089 = 9,174 g. (Muối alanin bị loại trừ khỏi tổng cần tính.) Khớp đáp án B.