Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol , thu được 16,38 gam ; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp và . Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là.
Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol , thu được 16,38 gam ; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp và . Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Gọi số mol: etylamin C2H7N là a, propylamin C3H9N là b (hai amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng metylamin), glyxin C2H5NO2 là g, lysin C6H14N2O2 là l.
Ta có: a + b + g + l = 0,2 (1).
= 16,38/18 = 0,91 mol → n_H = 1,82 mol. = 18,144/22,4 = 0,81 mol.
Bảo toàn O cho quá trình đốt cháy: → .
Bảo toàn N: .
Suy ra: → (2).
Bảo toàn C: → (3).
Bảo toàn H: (4).
Từ (1): a = 0,2 − b − g − l. Thay vào (3): b − g + 3l = 0,18 (3'). Thay vào (4): 2b − 2g + 7l = 0,42 (4'). Lấy (4') − 2.(3'): l = 0,06 → từ (2): g = 0,13 − 0,09 = 0,04 → b = g = 0,04 → a = 0,2 − 0,04 − 0,04 − 0,06 = 0,06.
Kiểm tra: C = 0,12+0,12+0,08+0,36 = 0,68 mol; N₂ = (0,06+0,04+0,04+0,12)/2 = 0,13; tổng khí = 0,81 ✓; H = 0,42+0,36+0,20+0,84 = 1,82 ✓; O₂ = 0,68+0,455−0,10 = 1,035 ✓.
Khối lượng: etylamin 0,06×45 = 2,7 g; propylamin 0,04×59 = 2,36 g; glyxin 0,04×75 = 3,0 g; lysin 0,06×146 = 8,76 g. Tổng m_Z = 16,82 g.
Amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là etylamin (M = 45): %m = 2,7/16,82 × 100 ≈ 16,05%.
Gọi số mol: etylamin C2H7N là a, propylamin C3H9N là b (hai amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng metylamin), glyxin C2H5NO2 là g, lysin C6H14N2O2 là l.
Ta có: a + b + g + l = 0,2 (1).
= 16,38/18 = 0,91 mol → n_H = 1,82 mol. = 18,144/22,4 = 0,81 mol.
Bảo toàn O cho quá trình đốt cháy: → .
Bảo toàn N: .
Suy ra: → (2).
Bảo toàn C: → (3).
Bảo toàn H: (4).
Từ (1): a = 0,2 − b − g − l. Thay vào (3): b − g + 3l = 0,18 (3'). Thay vào (4): 2b − 2g + 7l = 0,42 (4'). Lấy (4') − 2.(3'): l = 0,06 → từ (2): g = 0,13 − 0,09 = 0,04 → b = g = 0,04 → a = 0,2 − 0,04 − 0,04 − 0,06 = 0,06.
Kiểm tra: C = 0,12+0,12+0,08+0,36 = 0,68 mol; N₂ = (0,06+0,04+0,04+0,12)/2 = 0,13; tổng khí = 0,81 ✓; H = 0,42+0,36+0,20+0,84 = 1,82 ✓; O₂ = 0,68+0,455−0,10 = 1,035 ✓.
Khối lượng: etylamin 0,06×45 = 2,7 g; propylamin 0,04×59 = 2,36 g; glyxin 0,04×75 = 3,0 g; lysin 0,06×146 = 8,76 g. Tổng m_Z = 16,82 g.
Amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là etylamin (M = 45): %m = 2,7/16,82 × 100 ≈ 16,05%.