Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Nhiệt độ nóng chảy: Au ≈ 1064°C, Pt ≈ 1768°C, Cr ≈ 1907°C, W ≈ 3422°C. Vonfram (W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại, được dùng làm dây tóc bóng đèn. Đáp án đúng là D, trùng với đáp án nguồn.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 19

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 6:Mỗi đơn vị glucose trong cellulose liên kết với nhau bởi liên kết
Xem →
Câu 7:Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng thuốc thử Tollens?
Xem →
Câu 8:Dung dịch methyl amine trong nước làm
Xem →
Câu 9:Phát biểu nào sau đây **không đúng**?
Xem →
Câu 10:Vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polymer trùng ngưng?
Xem →
Câu 11:Trong quá trình mạ vàng (mạ vàng) một vật bằng đồng, người ta dùng cathode là vật bằng đồng, anode làm bằng vàng, dung dịch điện li là dung
Xem →
Câu 12:Cho E 0 pin(Zn-Cu) = 1,10V; E 0 Zn 2+ /Zn = –0,76V và E 0 Ag +/Ag = +0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Cu–Ag là
Xem →
Câu 13:Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Xem →
Câu 14:Xét các cặp oxi hóa – khử sau: Cặp oxi hóa – khử Al 3+ /Al Ag +/Ag Mg 2+ /Mg Fe 2+ /Fe Thế điện cực chuẩn (V) –1,676 +0,799 –2,356 –0,44 Kim
Xem →
Câu 15:Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Xem →
Câu 16:Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
Xem →
Câu 17:Đồ thị nhiệt độ nóng chảy của các nguyên tố kim loại chu kì 4 (từ nhóm IA đến IB) [Hình cần kiểm tra lại: p129 f1] Dựa vào đồ thị, nhận định
Xem →
Câu 18:Phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 19:Từ xa xưa con người đã biết lên men các loại ngũ cốc hoa quả để tạo ra các đồ uống có cồn (có chứa ethanol – một alcohol quen thuộc). Ngày n
Xem →
Câu 20:Trong dung dịch, tồn tại cân bằng hóa học giữa ion lưỡng cực và các dạng ion tồn tại của amino acid. Các dạng tồn tại của alanine ở các dạng
Xem →