Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con muỗi trong phòng thí nghiệm cho kết quả như sau:
Tuổi thọ (ngày) Số lượng 5 12 23 31 29
a) Tìm số trung bình của mẫu ghép nhóm trên.
b) Tìm số trung vị của mẫu ghép nhóm trên.
c) Tìm các tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu ghép nhóm trên.
d) Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con muỗi trong phòng thí nghiệm cho kết quả như sau:
a) Tìm số trung bình của mẫu ghép nhóm trên.
b) Tìm số trung vị của mẫu ghép nhóm trên.
c) Tìm các tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu ghép nhóm trên.
d) Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Tuổi thọ (ngày) | |||||
| Số lượng | 5 | 12 | 23 | 31 | 29 |
a) Tìm số trung bình của mẫu ghép nhóm trên.
b) Tìm số trung vị của mẫu ghép nhóm trên.
c) Tìm các tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu ghép nhóm trên.
d) Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu . Các giá trị đại diện của các nhóm lần lượt là .
a) Số trung bình:
b) Số trung vị: . Tần số tích lũy lần lượt là , nên giá trị thứ thuộc nhóm (tần số tích lũy trước nhóm là , tần số nhóm , độ dài nhóm ):
c) Tứ phân vị:
- thuộc nhóm (tần số tích lũy trước nhóm là , tần số nhóm ):
- thuộc nhóm (tần số tích lũy trước nhóm là , tần số nhóm ):
d) Mốt: nhóm có tần số lớn nhất là với , (nhóm trước), (nhóm sau):
Cỡ mẫu . Các giá trị đại diện của các nhóm lần lượt là .
a) Số trung bình:
b) Số trung vị: . Tần số tích lũy lần lượt là , nên giá trị thứ thuộc nhóm (tần số tích lũy trước nhóm là , tần số nhóm , độ dài nhóm ):
c) Tứ phân vị:
- thuộc nhóm (tần số tích lũy trước nhóm là , tần số nhóm ):
- thuộc nhóm (tần số tích lũy trước nhóm là , tần số nhóm ):
d) Mốt: nhóm có tần số lớn nhất là với , (nhóm trước), (nhóm sau):