Câu 21:(TH) Hòa tan hoàn toàn hợp chất X vào dung dịch H 2SO 4 loãng (dư) thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có thể hòa tan kim loại Cu và làm nhạt
Xem →Câu 22:(VD) Đun nóng 150 gam dung dịch glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 thu được 12,96 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucozơ là
Xem →Câu 23:(VD) Hidro hóa hoàn toàn m gam axit oleic cần vừa đủ 0,014 mol H 2. Giá trị của m là
Xem →Câu 24:(TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?
Xem →Câu 25:(TH) Cho 4 dung dịch riêng biệt: Fe(NO 3) 2, FeCl 3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Ba tạo kết tủa là
Xem →Câu 26:(VD) Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Zn, Al) bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa 36,45 gam muối. Cho dun
Xem →Câu 27:(VD) Cho 0,25 mol lysin vào 175 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toà
Xem →Câu 28:(TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?
Xem →Câu 29:(VD) Cho 2,24 gam bột sắt vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO 3 0,2M và Cu(NO 3) 2 0,4M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đ
Xem →Câu 30:(VD) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ trên là
Xem →Câu 31:(VDC) Phân tích nguyên tố trong phân tử este mạch hở X cho kết quả phần trăm khối lượng cacbon, hidro, oxi lần lượt là 50,00\%; 5,55\%; 44,4
Xem →Câu 32:(VD) Một số loại máy đo nồng độ cồn trong hơi thở dựa trên phản ứng của etanol (cồn: C 2H 5OH) có trong hơi thở với hợp chất K 2Cr 2O 7 tron
Xem →Câu 33:(VD) Thuốc muối Nabica có tính kiềm, vị mặn và được làm từ natri bicacbonat. Muối Nabica còn có các tên gọi khác như: baking soda, cooking s
Xem →Câu 34:(VDC) Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Fe xO y, Mg(OH) 2 và MgCO 3 vào dung dịch chứa 0,34 mol H 2SO 4 (loãng) và 0,06 mol KNO 3,
Xem →Câu 35:(VDC) Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, este Y (no, đơn chức) và este Z (ba chức) đều mạch hở. Thủy phân hoàn toàn m gam E trong dung dịch ch
Xem →