Câu 36:Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -2; 3). Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oyz) là
Xem →Câu 37:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; -1) và B(2; 3; 2). Vectơ AB có tọa độ là
Xem →Câu 38:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x - 1) 2 + (y + 2) 2 + (z - 3) 2 = 9. Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) lần lượt là
Xem →Câu 39:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x - 3y + z - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
Xem →Câu 40:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; -1) và B(-3; 0; -1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
Xem →Câu 41:Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
Xem →Câu 42:Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1; 2; -3) đến mặt phẳng (P): x + 2y - 2z - 2 = 0 bằng
Xem →Câu 43:Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x - 2y - 2z - 8 = 0 là
Xem →Câu 44:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(9; 1; 1) cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C (A, B, C không trùng với gố
Xem →Câu 45:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x - 1 2 = y - 2 3 = z + 1 -1 . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?
Xem →Câu 46:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x - 3 -2 = y - 1 -1 = z + 4 3 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
Xem →Câu 47:Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M(1; 2; 0) và có vectơ chỉ phương u = (2; 1; -3) là
Xem →Câu 48:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 2y + z = 0 và đường thẳng d: x + 1 1 = y 2 = z -1 . Gọi là một đường thẳng chứa
Xem →Câu 49:Trong không gian tọa độ Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: x - 1 2 = y + 1 2 = z 3 và 2: x - 3 -1 = y - 3 -2 = z + 2 1 .
Xem →Câu 50:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : x 1 = y - 1 1 = z 1 và hai điểm A(1; 2; -5), B(-1; 0; 2). Biết điểm M thuộc sao cho biểu thức T = |
Xem →