Đề thi thử TN THPT 2023 lần 2 môn Toán cụm THPT huyện Thuận Thành – Bắc Ninh - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 lần 2 môn Toán các trường THPT, Trung tâm GDTX huyện Thuận Thành, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã đề 101). Đề thi gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan có bảng đáp án các mã đề 101–124.
Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử TN THPT 2023 lần 2 môn Toán cụm THPT huyện Thuận Thành – Bắc Ninh
- Câu 1: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a 3b 2 = 64. Giá trị của 3 2 a + 2 2 b bằng
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [0; 5]. Nếu 0 2 f(x)\, d x = 6, 2 5 f(x)\, d x = -2 thì 0 5 f(x)\, d x bằng
- Câu 1: Tìm số phức z thỏa mãn z + 2z = 9 - 2i.
- Câu 1: Trong không gian Oxyz. Tính bán kính r của mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ): 2x + 2y - z + 3 = 0.
- Câu 1: Biết hàm số y = ax 4 + x 2 + 3 (a là số thực cho trước) có ba điểm cực trị. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 4 x 16 là
- Câu 1: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x - y + 2z - 3 = 0 và đường thẳng d: x - 3 -1 = y - 2 1 = z - 2 -2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x 3 - 3x và trục hoành là
- Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (x + 1) -5 là
- Câu 1: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = -x 2 + 3x và y = 0 khi quay quanh trục Ox bằng
- Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (S): x 2 + y 2 + z 2 - 4x - 2y + 10z - 14 = 0. Mặt phẳng (P): -x + 4z + 5 = 0 cắt mặt cầu (S) theo theo giao tuyến là đường tròn (C). Tọa đ
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) là
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SB (ABCD) và ABCD là hình chữ nhật. Biết SA = 2a, AB = a, BC = a 3 và góc là góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy. Giá trị của bằng
- Câu 1: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào **sai**?
- Câu 1: Diện tích S của mặt cầu tâm I, bán kính R được tính bởi công thức
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
- Câu 1: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ?
- Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 2(2x - 1) là
- Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của của tham số m để hàm số y = x - 6 x + 2m đồng biến trên khoảng (- ; -6).
- Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ theo hàng ngang?
- Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x - 1) 2 + (y + 2) 2 + z 2 = 25. Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S)?
- Câu 1: Cho số phức z 1 = 2 - i; z 2 = 1 - 2i. Số phức z 1 z 2 bằng
- Câu 1: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a 3 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
- Câu 1: Nếu 1 3 f(x)\, d x = 5 thì 1 3 [f(x) - x 3]\, d x bằng
- Câu 1: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước a, 2a, 3a.
- Câu 1: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C', có đáy là tam giác ABC cân tại A, AB = AC = 2a, BAC = 120 , các cạnh bên hợp với đáy góc 45 . Hình chiếu của A' lên mặt phẳng (ABC), trùng với tâm đườ
- Câu 1: Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng 2 , độ dài đường sinh bằng đường kính đáy.
- Câu 1: Cho số phức z = 8 + 3i. Tìm phần ảo của số phức z .
- Câu 1: Tìm công bội q của một cấp số nhân (u n) có u 1 = 2 và u 6 = 1 16 .
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn của số phức z = 4 - 3i. Tính độ dài đoạn OM.
- Câu 1: Tìm tọa độ điểm I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = 3x + 2 2x - 1 .
- Câu 1: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số cùng chẵn là
- Câu 1: Gọi x 1, x 2 là hai nghiệm của phương trình 2(x 2 - x + 1) = 3 khi đó x 1 + x 2 bằng
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: cases x = -1 + t \\ y = 2 - 3t \\ z = t cases và điểm A(2; 3; 1). Đường thẳng d' đi qua điểm A và song song với đường thẳng d có phương trình
- Câu 1: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào **đúng**?
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có tập xác định là R \ 2\ và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 1 3 x 3 - (m + 1)x 2 + (m 2 - 4)x + 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = f(|x|) có đúng 3 điểm cực trị.
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai véctơ a (1, -1, 2) và b (-2, 1, 3). Tính tích vô hướng của hai véctơ a và b .
- Câu 1: Bất phương trình 1 2 (x + 2) 1 2 (7 - 3x) có tập nghiệm là
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục, có đạo hàm trên R thỏa mãn f(1) = 0, 1 4 f( x ) x \, d x = 8 và 0 1 x f'(x)\, d x = 2. Khi đó 0 2 f(x)\, d x bằng
- Câu 1: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z 2 - 2(m + 1)z + m 2 - m - 2 = 0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm phức z 0 thỏa mãn |z
- Câu 1: Cho hai số phức z, w thỏa mãn |w + i| = 3 5 5 và 5w = (2 + i)(z - 4). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = |z - 1 - 2i| + |z - 5 - 2i|.
- Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f(x). Biết rằng hàm số y = f'(1 - x 2) có đồ thị đối xứng qua trục Oy, như hình vẽ. Đặt g(x) = f ( x 2 - 1 x 2 ) + 2 x . Đồ thị hàm số y = g'(x) cắt trục Ox t
- Câu 1: Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn (O; 4) và (O'; 4). Biết rằng tồn tại dây cung AB của đường tròn (O) sao cho O'AB là tam giác đều và mặt phẳng (O'AB) hợp với đáy
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d 1: cases x = -20 \\ y = 2 \\ z = t cases , d 2: cases x = m 2 \\ y = m + 2 \\ z = 1 - t cases (t R ) và điểm K(8; -1; 0). Biết rằng tồn
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx + e\ (a, b, c, d, e R ) và y = g(x) = x 3 - 4x + 3 có đồ thị như hình vẽ bên. Biết hai đồ thị y = f(x), y = g(x) cắt nhau tại 4 điểm p
- Câu 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn 4(x 2 + y 2 + 12y) + 3(x 2 + y 2) 4 y + 3[3(x 2 + y 2 + 8y)]?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1; 2; 5) và B(3; -1; 2). Xét hai điểm M và N thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MN = 2. Giá trị nhỏ nhất của AM + BN bằng
- Câu 1: Gọi S = [a, b] là tập nghiệm của bất phương trình [ ( 1 2 ) x 2 - 5x - 7 - 2 ] (3 2 - 3 x - 81x ) 0. Tính P = a + b.