2.1. Cho hình chữ nhật có và tâm đối xứng là . Biết cạnh đi qua điểm , cạnh đi qua điểm và điểm có tung độ âm. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật .
2.2. Cho hai đường tròn , . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cắt hai đường tròn trên theo hai dây cung bằng nhau.
2.1. Cho hình chữ nhật có và tâm đối xứng là . Biết cạnh đi qua điểm , cạnh đi qua điểm và điểm có tung độ âm. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật .
2.2. Cho hai đường tròn , . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cắt hai đường tròn trên theo hai dây cung bằng nhau.
2.2. Cho hai đường tròn , . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cắt hai đường tròn trên theo hai dây cung bằng nhau.
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
**2.1.** Gọi là vecto pháp tuyến chung của hai đường thẳng và (), với , hướng từ đường thẳng sang đường thẳng . Gọi lần lượt là trung điểm của ; vì là tâm hình chữ nhật nên là trung điểm của , tức .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng (đi qua và ) bằng :
Vì và nên . Vì nằm trên đường thẳng đi qua nên :
Vậy và .
• Trường hợp : với , ta được , . Khi đó tính ra tọa độ đều có tung độ dương (bị loại).
• Trường hợp : với ta được , , , vecto chỉ phương .
Các đỉnh: , và , . Để có tung độ âm, chọn , khi đó:
Kiểm tra: ✓; ✓; trung điểm ✓; đường thẳng (qua , vt ) đi qua ✓; đường thẳng (qua , vt ) đi qua ✓; có tung độ ✓.
**2.2.** Hai đường tròn có tâm , và , . Dây cung bằng nhau khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng nhau (lưu ý nên không thể là trung tuyến chung, và điều kiện khoảng cách bằng nhau là cần đủ).
Đường thẳng qua : với .
Khoảng cách từ : ; từ : .
Đặt bằng: .
• : chọn , được . Kiểm tra: ; — cả hai đường tròn bị cắt, dây cung bằng nhau ✓.
• : chọn , được . Kiểm tra: ; ✓.
Kết luận: ; và hoặc .
**2.1.** Gọi là vecto pháp tuyến chung của hai đường thẳng và (), với , hướng từ đường thẳng sang đường thẳng . Gọi lần lượt là trung điểm của ; vì là tâm hình chữ nhật nên là trung điểm của , tức .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng (đi qua và ) bằng :
Vì và nên . Vì nằm trên đường thẳng đi qua nên :
Vậy và .
• Trường hợp : với , ta được , . Khi đó tính ra tọa độ đều có tung độ dương (bị loại).
• Trường hợp : với ta được , , , vecto chỉ phương .
Các đỉnh: , và , . Để có tung độ âm, chọn , khi đó:
Kiểm tra: ✓; ✓; trung điểm ✓; đường thẳng (qua , vt ) đi qua ✓; đường thẳng (qua , vt ) đi qua ✓; có tung độ ✓.
**2.2.** Hai đường tròn có tâm , và , . Dây cung bằng nhau khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng nhau (lưu ý nên không thể là trung tuyến chung, và điều kiện khoảng cách bằng nhau là cần đủ).
Đường thẳng qua : với .
Khoảng cách từ : ; từ : .
Đặt bằng: .
• : chọn , được . Kiểm tra: ; — cả hai đường tròn bị cắt, dây cung bằng nhau ✓.
• : chọn , được . Kiểm tra: ; ✓.
Kết luận: ; và hoặc .