a) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề : "" .
b) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề : " Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. "
c) Cho 2 mệnh đề A, B. Nêu các cách phát biểu mệnh đề: " ".
a) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề : "" .
b) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề : " Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. "
c) Cho 2 mệnh đề A, B. Nêu các cách phát biểu mệnh đề: " ".
b) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề : " Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. "
c) Cho 2 mệnh đề A, B. Nêu các cách phát biểu mệnh đề: " ".
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 51.
a) Mệnh đề : "". Phủ định của mệnh đề chứa lượng từ "" là mệnh đề chứa lượng từ "" với kết luận bị phủ định:
b) Mệnh đề : "Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau." Đây là mệnh đề có dạng "" (nếu một tam giác là tam giác đều thì nó có ba cạnh bằng nhau). Phủ định của "" là "", nên:
(cách phát biểu khác: "Có một tam giác đều mà ba cạnh của nó không cùng bằng nhau.")
c) Mệnh đề "" (mệnh đề tương đương) có các cách phát biểu:
- " khi và chỉ khi ";
- " là điều kiện cần và đủ để có ";
- " là điều kiện cần và đủ để có ";
- " nếu và chỉ nếu ";
- " tương đương với ".
Ngoài ra, "" đúng khi cả "" và "" cùng đúng, tức là và cùng đúng hoặc cùng sai.
Câu 51.
a) Mệnh đề : "". Phủ định của mệnh đề chứa lượng từ "" là mệnh đề chứa lượng từ "" với kết luận bị phủ định:
b) Mệnh đề : "Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau." Đây là mệnh đề có dạng "" (nếu một tam giác là tam giác đều thì nó có ba cạnh bằng nhau). Phủ định của "" là "", nên:
(cách phát biểu khác: "Có một tam giác đều mà ba cạnh của nó không cùng bằng nhau.")
c) Mệnh đề "" (mệnh đề tương đương) có các cách phát biểu:
- " khi và chỉ khi ";
- " là điều kiện cần và đủ để có ";
- " là điều kiện cần và đủ để có ";
- " nếu và chỉ nếu ";
- " tương đương với ".
Ngoài ra, "" đúng khi cả "" và "" cùng đúng, tức là và cùng đúng hoặc cùng sai.