a) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề : "" .
b) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề : " Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. "
c) Cho 2 mệnh đề A, B. Nêu các cách phát biểu mệnh đề: " ".

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 51.

a) Mệnh đề : "". Phủ định của mệnh đề chứa lượng từ "" là mệnh đề chứa lượng từ "" với kết luận bị phủ định:


b) Mệnh đề : "Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau." Đây là mệnh đề có dạng "" (nếu một tam giác là tam giác đều thì nó có ba cạnh bằng nhau). Phủ định của "" là "", nên:


(cách phát biểu khác: "Có một tam giác đều mà ba cạnh của nó không cùng bằng nhau.")

c) Mệnh đề "" (mệnh đề tương đương) có các cách phát biểu:
- " khi và chỉ khi ";
- " là điều kiện cần và đủ để có ";
- " là điều kiện cần và đủ để có ";
- " nếu và chỉ nếu ";
- " tương đương với ".

Ngoài ra, "" đúng khi cả "" và "" cùng đúng, tức là và cùng đúng hoặc cùng sai.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kỳ I - Toán 10 - THPT Bùi Hữu Nghĩa

60 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (60 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Có lên, sắp đối rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Tổng các góc của một tam giác là 180 .
Xem →
Câu 2:Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”.
Xem →
Câu 3:Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
Xem →
Câu 4:Cho mệnh đề P(x): " x R ,\ x 2 + x + 1 > 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là
Xem →
Câu 5:Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
Xem →
Câu 6:Hãy liệt kê các phần tử của tập X = \ x R 2x 2 - 5x + 3 = 0 \ .
Xem →
Câu 7:Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B? [Hình cần kiểm tra lại: p3 f1]
Xem →
Câu 8:Cho hai tập hợp A=\ 1;2;3\ và B=\ 1;2;3;4;5\ . Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa A X B?
Xem →
Câu 9:Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A=\ x R \,|-1 x 1\ ?
Xem →
Câu 10:Cho hai tập hợp A=\ 1;5\ và B=\ 1;3;5\ . Tìm A B.
Xem →
Câu 11:Cho hai tập hợp A=\ 1;3;5;8\ , B=\ 3;5;7;9\ . Xác định tập hợp A B.
Xem →
Câu 12:Cho hai tập hợp A=\ 0;1;2;3;4\ , B=\ 2;3;4;5;6\ . Xác định tập hợp A B.
Xem →
Câu 13:Cho hai tập hợp A=\ 0;1;2;3;4\ , B=\ 2;3;4;5;6\ . Xác định tập hợp X=(A B) (B A).
Xem →
Câu 14:Cho A=(-5;1], B=[3;+ ) và C=(- ;-2). Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 15:Cho tập hợp A=[-4;4] [7;9] [1;7). Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem →
a) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề A: " x R,\ x 2 - 3x = 5" . b) Tìm mệ... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com