Bảng dưới đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao (đơn vị: Centimet) của 43 học sinh trong một lớp học khối 11 của một trường phổ thông
Nhóm Tần số 5 10 12 9 4 3
Tìm Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Bảng dưới đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao (đơn vị: Centimet) của 43 học sinh trong một lớp học khối 11 của một trường phổ thông
Tìm Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| 5 | |
| 10 | |
| 12 | |
| 9 | |
| 4 | |
| 3 | |
Tìm Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Tứ phân vị thứ hai Q2 là trung vị. Ta có n = 43 nên n/4 = 10,75 và 2n/4 = 21,5. Tần số tích lũy: 5; 15; 27; 36; 40; 43. Vì 15 < 21,5 ≤ 27 nên Q2 thuộc nhóm [160; 165). Áp dụng công thức tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm: Q2 = 160 + ((21,5 - 15)/12)·5 = 160 + 32,5/12 = 160 + 2,7083... ≈ 162,92 (cm). Vậy tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là Q2 ≈ 162,92 cm.
Tứ phân vị thứ hai Q2 là trung vị. Ta có n = 43 nên n/4 = 10,75 và 2n/4 = 21,5. Tần số tích lũy: 5; 15; 27; 36; 40; 43. Vì 15 < 21,5 ≤ 27 nên Q2 thuộc nhóm [160; 165). Áp dụng công thức tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm: Q2 = 160 + ((21,5 - 15)/12)·5 = 160 + 32,5/12 = 160 + 2,7083... ≈ 162,92 (cm). Vậy tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là Q2 ≈ 162,92 cm.