Câu 35:Cho 0 2 f(x) d x=5 và 0 5 f(x) d x=-3, khi đó 2 5 f(x) d x bằng
Xem →Câu 36:Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;3]. Nếu 0 3 f(x) d x=2 thì 0 3 [x-3f(x) ] d x bằng
Xem →Câu 37:Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có một nguyên hàm là F(x). Biết F(1)=8, giá trị F(9) được tính bằng công thức nào dưới đây?
Xem →Câu 38:Biết 1 3 (x+ 2 x ) d x=a+2 b, với a,b Z . Tổng a+b bằng
Xem →Câu 39:Có bao nhiêu số thực b thuộc khoảng ( ;3 ) sao cho b 4 2x\, d x=1?
Xem →Câu 40:Biết 0 6 4 2 x\, d x=a +b 3 , (a,b Q ). Tính ab.
Xem →Câu 41:Gọi là các số nguyên sao cho 0 2 e x+2 \, d x=2ae 2+be, (a;b Z ). Giá trị của a 2+b 2 bằng
Xem →Câu 42:Biết 1 3 d x x+1 - x =a 3 +b 2 +c với a, b, c là các số hữu tỷ. Tính P=a+b+c.
Xem →Câu 43:Biết 0 1 6x+3 3x+5 d x=a+b 2+c 5,\ (a;b;c Q ). Tính a+2b+3c.
Xem →Câu 44:Biết 0 1 2x+1 x 2 -4 d x=a 2+b 3,\ (a;b Q ). Tính ab.
Xem →Câu 45:Cho 4 5 x (x-1 ) 2 d x=a+b 2+c 3 với a,b,c là các số hữu tỷ. Giá trị của abc bằng
Xem →Câu 46:Cho hàm số f (x ) có đạo hàm trên R là f' (x )= x x và f (0 )=1. Tính tích phân I= 0 4 f (x ) d x.
Xem →Câu 47:Cho hàm số f (x ). Biết f (0 )=4 và f' (x )=2 2 x+1, x R . Khi đó, 0 4 f (x ) d x bằng
Xem →Câu 48:Cho hàm số f (x ) có f (0 )=-2 và đạo hàm f' (x )= 1 x+1 , x>-1. Tích phân 0 3 f (x ) d x bằng
Xem →Câu 49:Cho hàm đa thức bậc ba y=f (x ) có đồ thị hàm số y=f' (x ) được cho bởi hình vẽ sau: Giá trị biểu thức f (3 )-f (2 ) bằng
Xem →