Câu 14:(hiểu) Cho sơ đồ chuyển hoá sau: (màu trắng) (không màu) (màu đen) (màu đen) (không màu) (không màu) Những phản ứng có sự tạo thành phức chấ
Xem →Câu 15:(biết H f 0) đơn vị enthalpy tạo thành chuẩn là
Xem →Câu 16:(Biết) Khi nhỏ vài giọt sulfuric acid đặc vào một xấp giấy ăn khô, giấy ăn sẽ hoá đen ở chỗ tiếp xúc, Phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →Câu 17:(vận dụng) X và Y là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, có nhiều ứng dụng trong thực tế và khi đốt nóng ở nhiệt độ cao trên đèn khí c
Xem →Câu 18:(vận dụng) Xét quá trình điện phân nóng chảy hỗn hợp aluminium oxide và cryolite với các điện cực than chì để sản xuất nhôm trong công nghiệ
Xem →Câu 19:Cho sơ đồ phản ứng sau (biết A, B, C đều là các hợp chất hữu cơ): [Hình cần kiểm tra lại: p202 f1]
Xem →Câu 20:Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyển chở các chất béo trong quá trình trao đổi chất. Cho triglyceride X có công
Xem →Câu 21:Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử của kim loại M 2+ /M và R 2+ /R lần lượt là -0,763 V và +0,34 V.
Xem →Câu 22:Các dung dịch có cùng nồng độ mol: alanine, glutamic acid và lysine.
Xem →Câu 23:chớp cháy của một số nhiên liệu Nhiên liệu Điểm chớp cháy (°C) Nhiên liệu Điểm chớp cháy (°C) Propane −105 Ethylen glycol 111 Pentane −49 Di
Xem →Câu 24:Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride); polyacrylonitrile; polyethylene; poly(methyl methacrylate); poly(phenol formaldehyde); polybuta-1
Xem →Câu 25:Cho các chất: HCOOH, C 2H 5OH, HOCH 2-CH 2OH, HOCH 2-CH 2-CH 2OH, C 3H 5(OH) 3, CH 3CHO, H 2NCH 2CO-NHCH 2COOH. Số chất phản ứng được với Cu
Xem →Câu 26:(vận dụng) Acetylsalicylic acid được dùng làm thuốc cầm aspirin. Acetylsalicylic acid được điều chế theo phản ứng sau: Salicylic acid — Anhy
Xem →Câu 27:(vận dụng) Để xác định hàm lượng Fe 2+ trong một lọ muối Mohr (có công thức (NH 4) 2SO 4.FeSO 4.6H 2O) người ta tiến hành thí nghiệm như sau
Xem →Câu 28:(vận dụng) Người ta tách kim loại Ag bằng phương pháp cyanide: Nghiền nhỏ quặng silver sulfide (chứa Ag 2S, Ag) rồi hoà tan bằng dung dịch N
Xem →