Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyển chở các chất béo trong quá trình trao đổi chất. Cho triglyceride X có công thức cấu tạo như hình sau.

[Hình cần kiểm tra lại: p202_f2]

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
(biết) Acid béo có gốc kí hiệu (3) thuộc loại acid béo omega-9.
b)
(hiểu) Phần trăm khối lượng của oxygen trong X là 8,43\%.
c)
(hiểu) Các gốc của acid béo không no trong phân tử X đều có cấu hình cis-.
d)
(vận dụng) Hydrogen hoá hoàn toàn 427 kg X bằng hydrogen (dư) ở nhiệt độ cao và áp suất cao, Ni xúc tác (hiệu suất 90\%) thu được 387,9 kg chất béo rắn.
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
X gồm gốc (1) no (stearoyl), gốc (2) không no 1 liên kết đôi cis (oleoyl), gốc (3) không no 3 liên kết đôi cis (linolenoyl, omega-3). a) Sai: gốc (3) là acid linolenic C18:3, liên kết đôi đầu tiên tính từ đầu methyl ở vị trí thứ 3 → omega-3, không phải omega-9. b) Sai: X có công thức C57H102O6, M = 882 g/mol, %O = 96/882 × 100% ≈ 10,88% ≠ 8,43%. c) Đúng: theo hình vẽ, các gốc không no (2) và (3) đều có liên kết đôi cấu hình cis-. d) Đúng: tổng số liên kết đôi cần hydrogen hoá là 0 + 1 + 3 = 4; n_X = 427/882 ≈ 0,4841 kmol; khối lượng chất béo rắn (bão hoà, M = 882 + 8 = 890 g/mol) = 0,4841 × 890 × 0,9 ≈ 387,9 kg. Kết quả khớp đáp án nguồn (a S, b S, c Đ, d Đ).
a) (AI giải đề cho tôi)
Gốc (3) là acid linolenic C18:3, liên kết đôi đầu tiên ở vị trí omega-3, không phải omega-9.
b) (AI giải đề cho tôi)
X: C57H102O6, M = 882 g/mol, %O = 96/882 × 100% ≈ 10,88% ≠ 8,43%.
c) (AI giải đề cho tôi)
Các gốc acid béo không no (2) và (3) đều có liên kết đôi cấu hình cis- như hình vẽ.
d) (AI giải đề cho tôi)
Cần 4 mol H2/mol X; m = (427/882) × 890 × 0,9 ≈ 387,9 kg chất béo rắn.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 29

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 13:(hiểu) Phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 14:(hiểu) Cho sơ đồ chuyển hoá sau: (màu trắng) (không màu) (màu đen) (màu đen) (không màu) (không màu) Những phản ứng có sự tạo thành phức chấ
Xem →
Câu 15:(biết H f 0) đơn vị enthalpy tạo thành chuẩn là
Xem →
Câu 16:(Biết) Khi nhỏ vài giọt sulfuric acid đặc vào một xấp giấy ăn khô, giấy ăn sẽ hoá đen ở chỗ tiếp xúc, Phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 17:(vận dụng) X và Y là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, có nhiều ứng dụng trong thực tế và khi đốt nóng ở nhiệt độ cao trên đèn khí c
Xem →
Câu 18:(vận dụng) Xét quá trình điện phân nóng chảy hỗn hợp aluminium oxide và cryolite với các điện cực than chì để sản xuất nhôm trong công nghiệ
Xem →
Câu 19:Cho sơ đồ phản ứng sau (biết A, B, C đều là các hợp chất hữu cơ): [Hình cần kiểm tra lại: p202 f1]
Xem →
Câu 20:Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyển chở các chất béo trong quá trình trao đổi chất. Cho triglyceride X có công
Xem →
Câu 21:Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử của kim loại M 2+ /M và R 2+ /R lần lượt là -0,763 V và +0,34 V.
Xem →
Câu 22:Các dung dịch có cùng nồng độ mol: alanine, glutamic acid và lysine.
Xem →
Câu 23:chớp cháy của một số nhiên liệu Nhiên liệu Điểm chớp cháy (°C) Nhiên liệu Điểm chớp cháy (°C) Propane −105 Ethylen glycol 111 Pentane −49 Di
Xem →
Câu 24:Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride); polyacrylonitrile; polyethylene; poly(methyl methacrylate); poly(phenol formaldehyde); polybuta-1
Xem →
Câu 25:Cho các chất: HCOOH, C 2H 5OH, HOCH 2-CH 2OH, HOCH 2-CH 2-CH 2OH, C 3H 5(OH) 3, CH 3CHO, H 2NCH 2CO-NHCH 2COOH. Số chất phản ứng được với Cu
Xem →
Câu 26:(vận dụng) Acetylsalicylic acid được dùng làm thuốc cầm aspirin. Acetylsalicylic acid được điều chế theo phản ứng sau: Salicylic acid — Anhy
Xem →
Câu 27:(vận dụng) Để xác định hàm lượng Fe 2+ trong một lọ muối Mohr (có công thức (NH 4) 2SO 4.FeSO 4.6H 2O) người ta tiến hành thí nghiệm như sau
Xem →