Câu 1:Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)= 1 2 x bằng
Xem →Câu 2:Cho hàm số f'(x)= 1-x x và f(1)=5. Hàm số f(x) bằng
Xem →Câu 3:Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tích phân a b f(x)dx bằng
Xem →Câu 4:Cho -1 2 f(x)dx=2 và -1 2 g(x)dx=-1. Tính -1 2 [x+2f(x)-3g(x) ]dx
Xem →Câu 5:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2 x , hai trục tọa độ và x=5 bằng
Xem →Câu 6:Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (C): f(x)=x 2 -3x-4 và trục hoành quay quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng
Xem →Câu 7:Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm x (1 x 4) cắt một vật thể có dạng tam giác đều cạnh bằng x. Thể tích của vật thể đó bằng bao n
Xem →Câu 8:Cho mặt phẳng (P): x - 3y - z + 8 = 0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P)?
Xem →Câu 9:Cho hai điểm A(-1;2;1), B(1,3,-1). Phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB tại điểm B là
Xem →Câu 10:Cho đường thẳng d: x-2 -1 = y+1 2 = z-1 3 . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
Xem →Câu 11:Cho hai điểm A(-1;2;1), B(1,3,-1). Phương trình đường thẳng AB là
Xem →Câu 12:Số đo góc của đường thẳng d: x = 1 - 2t;\ y = -1 + t;\ z = 3 + 2t,\ (t R) và mặt phẳng (P): x - 3y - 5z + 8 = 0 gần nhất với giá trị nào sau
Xem →Câu 13:Một người điều khiển ô tô đang ở đường dẫn muốn nhập làn vào đường cao tốc. Khi ô tô cách điểm nhập làn 150m, tốc độ của ô tô 54 km/h. Hai g
Xem →Câu 14:Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C): f(x) = x 3 - 3x 2 + 2x và trục hoành
Xem →Câu 15:Cho hai điểm A(2;-1;1), B(0;2;-1) và mặt phẳng (P): x - 2y - 2z + 5 = 0. Gọi mặt phẳng (Q): x + by + cz + d = 0 qua A, B và vuông góc (P)
Xem →