Cho có , , .
a) Tính cạnh .
b) Tính diện tích .
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác .
d) Gọi là điểm đối xứng với qua . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Cho có , , .
a) Tính cạnh .
b) Tính diện tích .
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác .
d) Gọi là điểm đối xứng với qua . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
a) Tính cạnh .
b) Tính diện tích .
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác .
d) Gọi là điểm đối xứng với qua . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bài 8: Cho tam giác ABC có A=60°, AC=8cm, AB=5cm.
a) Theo định lí cosin: , suy ra cm.
b) Diện tích: .
c) Nửa chu vi cm.
- Bán kính đường tròn nội tiếp: cm.
- Bán kính đường tròn ngoại tiếp: cm.
d) Tính góc C: , nên .
Vì M đối xứng với B qua C nên C là trung điểm BM, do đó cm và A, C, M không thẳng hàng. Góc .
Theo định lí cosin trong tam giác ACM:
, suy ra cm.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ACM (đối với cạnh AM, góc đối là góc C = 120°):
cm.
Kết luận: a) cm; b) ; c) cm, cm; d) cm.
Bài 8: Cho tam giác ABC có A=60°, AC=8cm, AB=5cm.
a) Theo định lí cosin: , suy ra cm.
b) Diện tích: .
c) Nửa chu vi cm.
- Bán kính đường tròn nội tiếp: cm.
- Bán kính đường tròn ngoại tiếp: cm.
d) Tính góc C: , nên .
Vì M đối xứng với B qua C nên C là trung điểm BM, do đó cm và A, C, M không thẳng hàng. Góc .
Theo định lí cosin trong tam giác ACM:
, suy ra cm.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ACM (đối với cạnh AM, góc đối là góc C = 120°):
cm.
Kết luận: a) cm; b) ; c) cm, cm; d) cm.