Cho bảng số liệu sau:
Giá trị123456
Tần số147852

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Mốt của mẫu số liệu trên là
b)
Trung vị của mẫu số liệu trên là
c)
Phương sai của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 1,56
d)
Số liệu bất thường của mẫu số liệu trên là 6
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu n=27. a) Tần số lớn nhất là 8 ứng với giá trị 4 nên M_o=4, đúng. b) Trung vị là giá trị thứ 14 (vị trí tích lũy: 1,5,12,20,25,27), tức giá trị 3, nên M_e=3≠8, sai. c) Tổng tần số 27; tổng x_i f_i = 1+8+21+32+25+12 = 99 nên mean = 99/27 = 11/3; tổng x_i² f_i = 1+16+63+128+125+72 = 405 nên E[X²]=15; phương sai s² = 15 − (11/3)² = 14/9 ≈ 1,56, đúng. d) Q1 là giá trị thứ 7 = 2, Q3 là giá trị thứ 21 = 4, IQR = 2; khoảng cách ngoại lai: [Q1−1,5·IQR; Q3+1,5·IQR] = [−1; 7], giá trị 6 nằm trong khoảng nên không phải số liệu bất thường, sai. Khớp đáp án bảng: a Đ, b S, c Đ, d S.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tần số lớn nhất là 8 ứng với giá trị 4 nên M_o=4.
b) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị thứ 14 trong mẫu (n=27) là 3, nên M_e=3, không phải 8.
c) (AI giải đề cho tôi)
mean=99/27=11/3, E[X²]=405/27=15, s²=15−121/9=14/9≈1,56.
d) (AI giải đề cho tôi)
Q1=2, Q3=4, IQR=2, khoảng [−1;7] chứa 6 nên 6 không phải số liệu bất thường.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Đô Lương 1 2025-2026

22 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (22 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 8:Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng AB + AD bằng
Xem →
Câu 9:Cho góc thỏa = 1 2 ;\,0 180 0. Giá trị của góc là
Xem →
Câu 10:Vectơ a =(2;3) được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
Xem →
Câu 11:Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia, kết quả được thống kê như sau: Điểm 6 7 8 9 10 Tần số 4 3 8 9 6 Khi đó điểm số trung bình của xạ thủ là
Xem →
Câu 12:Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 13:Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 4, BAD =60 0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Xem →
Câu 14:Cho tam giác ABC có các cạnh AB=3, AC=2 và góc A=60 0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Xem →
Câu 15:Cho bảng số liệu sau: Giá trị 1 2 3 4 5 6 Tần số 1 4 7 8 5 2 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
Xem →
Câu 16:Trên mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A(1;2), B(0;3), C(2;4). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Xem →
Câu 17:Cho hai tập hợp A=(0;3), B=(1;4). Biết rằng A B=(a;b). Khi đó tổng a+b bằng:
Xem →
Câu 18:Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Biết rằng | AB + AC |=a 5 , trong đó a Z. Giá trị a bằng bao nhiêu?
Xem →
Câu 19:Cho = 3 5 , (90 0< <180 0 ). Tính .
Xem →
Câu 20:Hai máy bay cùng cất cánh bay từ một sân bay nhưng bay theo hai hướng khác nhau. Chiếc thứ nhất bay với vận tốc 640km/h theo hướng đông và c
Xem →
Câu 21:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, trên miền nghiệm của hệ bất phương trình Giá trị lớn nhất của biểu thức T = 8x + 16y + 3 bằng [Hình cần kiểm tra
Xem →
Câu 22:Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 3 3 nội tiếp đường tròn (O). Điểm M thay đổi trên đường tròn (O). Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất c
Xem →