Cho hệ bất phương trình
a) Điểm không thuộc miền nghiệm của (I).
b) Điểm thuộc miền nghiệm của (I).
c) Điểm thuộc miền nghiệm của (I).
d) Điểm thuộc miền nghiệm của (I).

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Điểm không thuộc miền nghiệm của (I).
b)
Điểm thuộc miền nghiệm của (I).
c)
Điểm thuộc miền nghiệm của (I).
d)
Điểm thuộc miền nghiệm của (I).
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Thay tọa độ từng điểm vào hệ . a) : và đều đúng nên thuộc miền nghiệm → mệnh đề 'không thuộc' SAI. b) : SAI → không thuộc miền nghiệm → mệnh đề SAI. c) : đúng và đúng → thuộc miền nghiệm → ĐÚNG. d) : đúng và đúng → thuộc miền nghiệm → ĐÚNG.
a) (AI giải đề cho tôi)
O(0;0): 0<2 và 0>-4 đều đúng nên O thuộc miền nghiệm của (I), do đó mệnh đề 'không thuộc' là sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
B(-4;-1): -(-4)+(-1)=3 không thỏa 3<2 nên B không thuộc miền nghiệm, mệnh đề sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
C(1;1): 0<2 đúng và 5>-4 đúng nên C thuộc miền nghiệm của (I).
d) (AI giải đề cho tôi)
D(3;-1): -4<2 đúng và -1>-4 đúng nên D thuộc miền nghiệm của (I).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026

45 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (45 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 19:Cho ABC có b = 6, c = 8, A = 60 0. Độ dài cạnh a là:
Xem →
Câu 20:Cho ABC có AB = 9; BC = 8; B = 60 0. Tính độ dài AC.
Xem →
Câu 21:Tam giác ABC có AB = 9 cm, BC = 15 cm, AC = 12 cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là
Xem →
Câu 22:Cho mệnh đề P(x): “ x Z x 2 = 1”. Các câu sau ĐÚNG hay SAI? a) P(0) là mệnh đề SAI. b) P(x) là mệnh đề ĐÚNG. c) Phát biểu bằng lời của mệnh
Xem →
Câu 23:Xét tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau: a) x R;\ x 2 > 0. b) a N;\ a > a 2. c) a N, a 2 + a + 2 chia hết cho 2. d) a N, a 2 chia hết cho 5 t
Xem →
Câu 24:Cho các tập hợp A = \ x R | -1 < x 10\ ; B = \ x R | 0 x 5\ . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) A = -1; 10; B = [0; 5]. b) A B = -1; 0 (5; 10
Xem →
Câu 25:Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau: a) 2x 2 + 3y > 0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn. b) x 2 + y 2 < 2 là bất phương trình bậc nhất
Xem →
Câu 26:Cho hệ bất phương trình a) Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của (I). b) Điểm B(-4;-1) thuộc miền nghiệm của (I). c) Điểm C(1;1) thuộc miề
Xem →
Câu 27:Cho tam giác ABC có AB = 7, AC = 8, BC = 57 . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) A = 1 2 b) S ABC = 14 3 . c) Bán kính đường tròn ngo
Xem →
Câu 28:Cho = 1 2 ; (0 < < 90 ). Khi đó: a) = 60. b) < 0. c) 2 = 3. d) Giá trị biểu thức P= 3 2 x + 4 2 x = 13 4 .
Xem →
Câu 29:Cho tam giác ABC có BAC = 60 , AC = 12, AB = 20. Khi đó: a) C = AB 2 + AC 2 - BC 2 2AB AC . b) Độ dài cạnh BC = 4 19 . c) ACB 83 , 4 . d) Bá
Xem →
Câu 30:Cho A = \ 1; 5\ ; B = \ 1; 3; 5\ . A B có bao nhiêu phần tử.
Xem →
Câu 31:Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x 6". Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên x làm cho mệnh đề P(x) đúng. Tính tổng tất cả các phần tử của tập
Xem →
Câu 32:Cho các hệ bất phương trình hai ẩn sau: 1) cases 2x - 5y 0 cases 3) cases y 2x \\ x > 3y - 1 cases 4) cases x 2 - 5y 0 cases Hỏi có bao nhiê
Xem →
Câu 33:Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau: a) 2x 2 + 3y > 0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn. b) x 2 + y 2 < 2 là bất phương trình bậc nhất
Xem →