Câu 17:Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm là điểm I(-1; 2; 3) và đi qua điểm A(1; 0; 4). Phương trình mặt cầu (S) là
Xem →Câu 18:Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau (tham khảo hình vẽ bên). Biết AB = a, AC = 2a và AD = 3a. Tính thể tích V
Xem →Câu 19:Tập xác định của hàm số y = (2x + 1) 1 4 là
Xem →Câu 20:Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số y = f(x) là
Xem →Câu 21:Cho hàm số y = 1 3 x 3 + (m + 1)x 2 + (4m + 9)x + 2022 (với m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho đồng b
Xem →Câu 22:Cho biết phương trình 9 x - 3 x+1 + 2 = 0 có hai nghiệm là x 1 và x 2. Tính tổng S = x 1 + x 2.
Xem →Câu 23:Cho số phức z thỏa mãn (1 + 2i)z + 3 z = 4 - 2i. Tính |z|.
Xem →Câu 24:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Biết SA (ABCD) và SA = 2 a (tham khảo hình vẽ bên). Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (
Xem →Câu 25:Hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
Xem →Câu 26:Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (50 - x)e x trên đoạn [0; 50]. Tính giá trị của M + m.
Xem →Câu 27:Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(2; 5; -1), B(3; 3; 2). Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là
Xem →Câu 28:Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm tại mọi điểm x R \ 0; 2\ . Biết bảng xét dấu của hàm số f'(x) như sau Số điểm cực trị của
Xem →Câu 29:Cho khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Xem →Câu 30:Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2 x + (11 - x) tại điểm M(1; 3) có hệ số góc là
Xem →Câu 31:Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn 0 2 f(x)\,dx = . Tính I = 0 /2 f(2 x) x\,dx.
Xem →