Câu 8:Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng AB + AD bằng
Xem →Câu 9:Cho góc thỏa = 1 2 ;\,0 180 0. Giá trị của góc là
Xem →Câu 10:Vectơ a =(2;3) được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
Xem →Câu 11:Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia, kết quả được thống kê như sau: Điểm 6 7 8 9 10 Tần số 4 3 8 9 6 Khi đó điểm số trung bình của xạ thủ là
Xem →Câu 12:Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem →Câu 13:Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 4, BAD =60 0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Xem →Câu 14:Cho tam giác ABC có các cạnh AB=3, AC=2 và góc A=60 0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Xem →Câu 15:Cho bảng số liệu sau: Giá trị 1 2 3 4 5 6 Tần số 1 4 7 8 5 2 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
Xem →Câu 16:Trên mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A(1;2), B(0;3), C(2;4). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Xem →Câu 17:Cho hai tập hợp A=(0;3), B=(1;4). Biết rằng A B=(a;b). Khi đó tổng a+b bằng:
Xem →Câu 18:Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Biết rằng | AB + AC |=a 5 , trong đó a Z. Giá trị a bằng bao nhiêu?
Xem →Câu 19:Cho = 3 5 , (90 0< <180 0 ). Tính .
Xem →Câu 20:Hai máy bay cùng cất cánh bay từ một sân bay nhưng bay theo hai hướng khác nhau. Chiếc thứ nhất bay với vận tốc 640km/h theo hướng đông và c
Xem →Câu 21:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, trên miền nghiệm của hệ bất phương trình Giá trị lớn nhất của biểu thức T = 8x + 16y + 3 bằng [Hình cần kiểm tra
Xem →Câu 22:Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 3 3 nội tiếp đường tròn (O). Điểm M thay đổi trên đường tròn (O). Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất c
Xem →