Dung dịch X chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M. Hãy cho biết dung dịch X đó tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Gọi mol etylamin (, ) và mol glyxin (, ).

- Phản ứng với KOH: chỉ nhóm của glyxin tác dụng: , nên mol mol.
- Khối lượng: mol.
- Phản ứng với HCl: cả etylamin và nhóm của glyxin đều tác dụng: ; . Vậy mol.
- Thể tích HCl 1M: lít ml.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia Hóa Học 2017 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Thuận Thành I - Đề Số 11

54 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (54 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 33:Thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch chứa 0,15 mol Ba(HCO 3) 2 và 0,1 mol BaCl 2 để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất là:
Xem →
Câu 34:Dung dịch X chứa 0,15 mol H 2SO 4 và 0,1 mol Al 2(SO 4) 3. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Thêm tiếp 450
Xem →
Câu 35:Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở (chỉ chứa chức este). Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được m gam
Xem →
Câu 36:Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ visco, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là:
Xem →
Câu 37:Cho m gam X gồm Na, Na 2O, Al, Al 2O 3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí
Xem →
Câu 38:Cho m gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO 4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Chia X thành 2 phần không bằng nhau: Phần 1: c
Xem →
Câu 39:Geranyl axetat là một este đơn chức, mạch hở có mùi hoa hồng. X tác dụng với Br 2 trong CCl 4 theo tỷ lệ mol 1:2. Trong phân tử X, cacbon ch
Xem →
Câu 40:Dung dịch X chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M. Hãy cho biết dung dịch X đó tác dụng vừa đ
Xem →
Câu 41:Câu hỏi số 41
Xem →
Câu 42:Câu hỏi số 42
Xem →
Câu 43:Câu hỏi số 43
Xem →
Câu 44:Câu hỏi số 44
Xem →
Câu 45:Câu hỏi số 45
Xem →
Câu 46:Câu hỏi số 46
Xem →
Câu 47:Câu hỏi số 47
Xem →