(Hóa 11 – Chương 1) Cho các phản ứng sau:
(1) CaCO(s) ⇌ CaO(s) + CO(g)
(2) CO(g) + Cl(g) ⇌ COCl(g)
(3) 2NO(g) + O(g) ⇌ 2NO(g)
(4) C(s) + HO(g) ⇌ CO(g) + H(g)
(5) 2H(g) + O(g) ⇌ 2HO(l)
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, các cân bằng hoá học nào sau đây chuyển dịch sang chiều thuận?
(Hóa 11 – Chương 1) Cho các phản ứng sau:
(1) CaCO(s) ⇌ CaO(s) + CO(g)
(2) CO(g) + Cl(g) ⇌ COCl(g)
(3) 2NO(g) + O(g) ⇌ 2NO(g)
(4) C(s) + HO(g) ⇌ CO(g) + H(g)
(5) 2H(g) + O(g) ⇌ 2HO(l)
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, các cân bằng hoá học nào sau đây chuyển dịch sang chiều thuận?
(1) CaCO(s) ⇌ CaO(s) + CO(g)
(2) CO(g) + Cl(g) ⇌ COCl(g)
(3) 2NO(g) + O(g) ⇌ 2NO(g)
(4) C(s) + HO(g) ⇌ CO(g) + H(g)
(5) 2H(g) + O(g) ⇌ 2HO(l)
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, các cân bằng hoá học nào sau đây chuyển dịch sang chiều thuận?
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Giảm nhiệt độ: cân bằng chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt (ΔH<0), nên thuận với (2),(3),(5); bất lợi với (1),(4). Tăng áp suất: cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí. (2): 2 mol khí → 1 mol khí, dịch thuận. (3): 3 mol khí → 2 mol khí, dịch thuận. (5): 3 mol khí → 0 mol khí (nước lỏng), dịch thuận. (1): 0 → 1 mol khí, dịch nghịch. (4): 1 → 2 mol khí, dịch nghịch. Vậy cả hai tác động đều làm (2),(3),(5) chuyển dịch thuận → đáp án C, khớp với đáp án trong ảnh.
Giảm nhiệt độ: cân bằng chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt (ΔH<0), nên thuận với (2),(3),(5); bất lợi với (1),(4). Tăng áp suất: cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí. (2): 2 mol khí → 1 mol khí, dịch thuận. (3): 3 mol khí → 2 mol khí, dịch thuận. (5): 3 mol khí → 0 mol khí (nước lỏng), dịch thuận. (1): 0 → 1 mol khí, dịch nghịch. (4): 1 → 2 mol khí, dịch nghịch. Vậy cả hai tác động đều làm (2),(3),(5) chuyển dịch thuận → đáp án C, khớp với đáp án trong ảnh.