Một giáo viên khảo sát ngẫu nhiên 100 học sinh trong trường về thói quen học bài và kết quả kiểm tra môn Toán. Kết quả thu được như sau: • Có 60 học sinh học bài thường xuyên, trong đó có 48 học sinh đạt điểm cao. • Có 40 học sinh không học bài thường xuyên, trong đó có 12 học sinh đạt điểm cao. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số 100 học sinh đã khảo sát. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Xác suất để chọn được một học sinh đạt điểm cao là 0,8.
b)
Biết học sinh được chọn đạt điểm cao. Xác suất để học sinh đó học bài thường xuyên là 0,6.
c)
Biết học sinh được chọn không đạt điểm cao. Xác suất để học sinh đó học bài thường xuyên là 0,28.
d)
Học sinh học bài thường xuyên có khả năng đạt điểm cao gấp lần so với học sinh không học bài thường xuyên.
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:S,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Gọi H là biến cố học sinh học bài thường xuyên, Đ là biến cố đạt điểm cao. Bảng số liệu: học bài thường xuyên 60 (48 đạt điểm cao, 12 không), không học thường xuyên 40 (12 đạt điểm cao, 28 không).
a) P(Đ) = (48+12)/100 = 60/100 = 0,6 ≠ 0,8 → sai.
b) P(H|Đ) = 48/60 = 0,8 ≠ 0,6 → sai.
c) P(H|Đ̄) = 12/40 = 0,3 ≠ 0,28 → sai.
d) P(Đ|H) = 48/60 = 0,8; P(Đ|H̄) = 12/40 = 0,3; tỉ số 0,8/0,3 = 8/3 → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Số học sinh đạt điểm cao là 48+12=60, nên P(Đ)=60/100=0,6 ≠ 0,8.
b) (AI giải đề cho tôi)
P(H|Đ)=48/60=0,8 ≠ 0,6.
c) (AI giải đề cho tôi)
Số học sinh không đạt điểm cao là 100−60=40, trong đó học bài thường xuyên là 60−48=12, nên P(H|Đ̄)=12/40=0,3 ≠ 0,28.
d) (AI giải đề cho tôi)
P(Đ|H)=48/60=0,8 và P(Đ|H̄)=12/40=0,3, tỉ số 0,8/0,3=8/3.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Kiểm Tra Cuối Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Văn Trỗi Khánh Hòa 2025-2026

22 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (22 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Cho hai biến cố A và B có P(A)=0 , 3; P(B)=0 , 5 và P(A|B)=0 , 4. Tính P ( A B )
Xem →
Câu 2:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;0), B(5;1;-2) và I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm I và v
Xem →
Câu 3:Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox
Xem →
Câu 4:Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;1;0) và mặt phẳng (P):2x-2y+z-3=0. Tính khoảng cách từ A đến (P).
Xem →
Câu 5:Cho hàm số y=x 2+x-2 và y=-x+1 có đồ thị như hình vẽ. Diện tích phần gạch sọc bằng [Hình cần kiểm tra lại: p1 f1]
Xem →
Câu 6:Thể tích khối tròn xoay có được khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2 quay quanh tr
Xem →
Câu 7:Trong không gian Oxyz cho đường thẳng có phương trình cases x=3-t\\ y=1+3t\\ z=2t cases , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?
Xem →
Câu 8:Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=x 4 là
Xem →
Câu 9:Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và 1 5 f(x) d x=10, 3 5 f(x) d x=1. Khi đó 1 3 f(x) d x bằng
Xem →
Câu 10:Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(x) 0, x [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường
Xem →
Câu 11:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d 1: x 1 = y+1 -1 = z-1 2 và d 2: x+1 -1 = y 1 = z-3 1 . Góc giữa hai đường thẳng đó bằng
Xem →
Câu 12:Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,6, P(B)=0,7, P(A B)=0,3. Tính P(A|B).
Xem →
Câu 13:Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Xem →
Câu 14:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : cases x=1+2t\\ y=3+t\\ z=4-5t cases \ (t R ). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Xem →
Câu 15:Cho hàm số y=e x có đồ thị (C). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Xem →
Một giáo viên khảo sát ngẫu nhiên 100 học sinh trong trường về thói... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com